Tới nội dung

Chi phí thật của 中学受験 (thi vào trung học cơ sở)中学受験の費用

Học phí juku cộng chi phí trường, tính từ lớp hiện tại của con. Mọi con số đều đã được công bố và được đánh số theo nguồn ở cuối trang.

Lộ trình

Số liệu cho lộ trình của bạn

Trường tư thục, thi 4 môn

Juku bắt đầu ngay trong năm học này, vào tháng 2, và kéo dài đến kỳ thi ở lớp 6. Juku bắt đầu khi nào

KhoảnSố tiền
Juku trong 3 năm (lớp 4 đến lớp 6)Mức trung bình đã công bố¥2,242,147[1][2]
Juku, mỗi tháng¥44,972–¥77,275[1][2]
Juku năm cuối (lớp 6)¥1,260,000–¥1,380,000[1][2]
Trung học cơ sở tư thục, mỗi nămChi phí học tập: học phí, dã ngoại, đồng phục, đi lại¥1,128,061[3]

So với các lộ trình khác

Lộ trìnhTổng jukuMỗi thángNăm cuốiTrung học cơ sở, mỗi năm
Tư thục (中学受験)Lộ trình của bạn¥2,242,147[1][2]¥44,972–¥77,275[1][2]¥1,260,000–¥1,380,000[1][2]¥1,128,061tư thục[3]
Công lập liên thông¥2,242,147[1][2]¥44,972–¥77,275[1][2]¥1,260,000–¥1,380,000[1][2]¥150,761công lập[3]
Không thi¥814,584[4]¥22,627–¥32,500[4]¥390,000[4]¥150,761công lập[3]

Mức trung bình và khoảng giá lấy từ các khảo sát và bảng học phí juku đã công bố, không phải báo giá của juku hay trường nào. Hãy lập kế hoạch theo bảng học phí của chính juku bạn chọn.

Việc nên làm tiếp

Nguồn

  1. [1]MoneyGeek (PR TIMES, via ReseMom)中学受験にかかる費用について保護者500人に調査。塾代総額や受験料を合わせた費用は平均約184万円
  2. [2]Diamond Education Lab (ダイヤモンド教育ラボ)中学受験の大手4大塾の年間費用(料金)を比較!どの塾に通うのがお得なの?
  3. [3]Ministry of Education, MEXT (文部科学省)結果の概要-令和5年度子供の学習費調査
  4. [4]Japan Institute of Life Insurance (生命保険文化センター)中学生にかかる教育費はどれくらい?