Tới nội dung

Trường học学校一覧

43 trường trung học cơ sở ở Tokyo và Kanagawa, mỗi trường kèm ngày thi, học phí và điều kiện dự thi theo thông báo tuyển sinh (募集要項) năm 2027 của chính trường. Xếp theo nơi trường tọa lạc.

Kỳ thi diện học sinh về nước 2027: mọi ngày thi trong một bảng

Trường THPT gần nhàCác trường THPT ở Tokyo con bạn có thể nộp hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 4/2027, gần nhất trước, kèm chỉ định chính thức và kết quả công bố.

Tokyo26 trường

  • 啓明学園中学校

    Keimei Gakuen Junior High School

    Thành phố Akishima, Tokyo · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    871.200 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 広尾学園小石川中学校

    Hiroo Gakuen Koishikawa Junior High School

    Quận Bunkyo, Tokyo · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    651.600 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 東京都立小石川中等教育学校

    Tokyo Metropolitan Koishikawa Secondary School

    Quận Bunkyo, Tokyo · Công lập · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    Không thu học phí (công lập)

    Kỳ thi tiếp theo

  • 開智日本橋学園中学校

    Kaichi Nihonbashi Gakuen Junior High School

    Quận Chuo, Tokyo · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    700.000 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 工学院大学附属中学校

    Kogakuin University Junior High School

    Thành phố Hachioji, Tokyo · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    672.000 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 聖学院中学校

    Seigakuin Junior High School

    Quận Kita, Tokyo · Tư thục · Nam sinh

    Học phí mỗi năm

    672.000 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • かえつ有明中学校

    Kaetsu Ariake Junior High School

    Quận Koto, Tokyo · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    Không ghi trong thông báo tuyển sinh

    Kỳ thi tiếp theo

  • 芝浦工業大学附属中学校

    Shibaura Institute of Technology Junior High School

    Quận Koto, Tokyo · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    816.000 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 広尾学園中学校

    Hiroo Gakuen Junior High School

    Quận Minato, Tokyo · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    652.200 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 芝国際中学校

    Shiba Kokusai Junior High School

    Quận Minato, Tokyo · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    897.500 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 頌栄女子学院中学校

    Shoei Girls' Junior High School

    Quận Minato, Tokyo · Tư thục · Nữ sinh

    Học phí mỗi năm

    736.800 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 成蹊中学校

    Seikei Junior High School

    Thành phố Musashino, Tokyo · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    1.226.000 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 大妻中野中学校

    Otsuma Nakano Junior High School

    Quận Nakano, Tokyo · Tư thục · Nữ sinh

    Học phí mỗi năm

    830.000 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 三田国際科学学園中学校

    Mita International Science Gakuen Junior High School

    Quận Setagaya, Tokyo · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    930.000 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 東京都市大学等々力中学校

    Tokyo City University Todoroki Junior High School

    Quận Setagaya, Tokyo · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    766.000 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 富士見丘中学校

    Fujimigaoka Junior High School

    Quận Shibuya, Tokyo · Tư thục · Nữ sinh

    Học phí mỗi năm

    Không ghi trong thông báo tuyển sinh

    Kỳ thi tiếp theo

  • 渋谷教育学園渋谷中学校

    Shibuya Kyoiku Gakuen Shibuya Junior High School

    Quận Shibuya, Tokyo · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    798.000 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 東京女学館中学校

    Tokyo Jogakkan Junior High School

    Quận Shibuya, Tokyo · Tư thục · Nữ sinh

    Học phí mỗi năm

    942.000 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 攻玉社中学校

    Kogyokusha Junior High School

    Quận Shinagawa, Tokyo · Tư thục · Nam sinh

    Học phí mỗi năm

    1.254.000 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 学習院女子中等科

    Gakushuin Girls' Junior High School

    Quận Shinjuku, Tokyo · Tư thục · Nữ sinh

    Học phí mỗi năm

    1.010.000 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 文化学園大学杉並中学校

    Bunka Gakuen University Suginami Junior High School

    Quận Suginami, Tokyo · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    480.000 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 佼成学園中学校

    Kosei Gakuen Junior High School

    Quận Suginami, Tokyo · Tư thục · Nam sinh

    Học phí mỗi năm

    732.000 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 東京都立両国高等学校附属中学校

    Tokyo Metropolitan Ryogoku High School Attached Junior High School

    Quận Sumida, Tokyo · Công lập · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    Không thu học phí (công lập)

    Kỳ thi tiếp theo

  • 東京都立立川国際中等教育学校

    Tokyo Metropolitan Tachikawa Kokusai Secondary School

    Thành phố Tachikawa, Tokyo · Công lập · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    Không thu học phí (công lập)

    Kỳ thi tiếp theo

  • 東京都立白鷗高等学校附属中学校

    Tokyo Metropolitan Hakuo High School Attached Junior High School

    Quận Taito, Tokyo · Công lập · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    Không thu học phí (công lập)

    Kỳ thi tiếp theo

  • 学習院中等科

    Gakushuin Boys' Junior High School

    Quận Toshima, Tokyo · Tư thục · Nam sinh

    Học phí mỗi năm

    1.010.000 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

Yokohama11 trường

  • 桐蔭学園中等教育学校

    Toin Gakuen Secondary School

    Quận Aoba, Yokohama · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    746.400 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 横浜市立南高等学校附属中学校

    Yokohama Municipal Minami High School Attached Junior High School

    Quận Konan, Yokohama · Công lập · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    Không thu học phí (công lập)

    Kỳ thi tiếp theo

  • 神奈川大学附属中学校

    Kanagawa University Junior High School

    Quận Midori, Yokohama · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    790.000 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 森村学園中等部

    Morimura Gakuen Junior High School

    Quận Midori, Yokohama · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    927.000 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 青山学院横浜英和中学校

    Aoyama Gakuin Yokohama Eiwa Junior High School

    Quận Minami, Yokohama · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    Không ghi trong thông báo tuyển sinh

    Kỳ thi tiếp theo

  • 関東学院中学校

    Kanto Gakuin Junior High School

    Quận Minami, Yokohama · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    Không ghi trong thông báo tuyển sinh

    Kỳ thi tiếp theo

  • 横浜雙葉中学校

    Yokohama Futaba Junior High School

    Quận Naka, Yokohama · Tư thục · Nữ sinh

    Học phí mỗi năm

    804.000 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 横浜共立学園中学校

    Yokohama Kyoritsu Gakuen Junior High School

    Quận Naka, Yokohama · Tư thục · Nữ sinh

    Học phí mỗi năm

    732.000 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 山手学院中学校

    Yamate Gakuin Junior High School

    Quận Sakae, Yokohama · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    789.600 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 公文国際学園中等部

    Kumon Kokusai Gakuen Junior High School

    Quận Totsuka, Yokohama · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    Không ghi trong thông báo tuyển sinh

    Kỳ thi tiếp theo

  • 横浜市立横浜サイエンスフロンティア高等学校附属中学校

    Yokohama Science Frontier High School Attached Junior High School

    Quận Tsurumi, Yokohama · Công lập · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    Không thu học phí (công lập)

    Kỳ thi tiếp theo

Kawasaki4 trường

  • 桐光学園中学校

    Toko Gakuen Junior High School

    Quận Asao, Kawasaki · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    727.320 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 川崎市立川崎高等学校附属中学校

    Kawasaki Municipal Kawasaki High School Attached Junior High School

    Quận Kawasaki, Kawasaki · Công lập · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    Không thu học phí (công lập)

    Kỳ thi tiếp theo

  • 洗足学園中学校

    Senzoku Gakuen Junior High School

    Thành phố Kawasaki, Kanagawa · Tư thục · Nữ sinh

    Học phí mỗi năm

    730.400 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

  • 法政大学第二中学校

    Hosei University Daini Junior High School

    Quận Nakahara, Kawasaki · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    1.176.222 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

Kanagawa1 trường

  • 慶應義塾湘南藤沢中等部

    Keio Shonan-Fujisawa Junior High School

    Thành phố Fujisawa, Kanagawa · Tư thục · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    1.270.000 ¥

    Kỳ thi tiếp theo

Sagamihara1 trường

  • 神奈川県立相模原中等教育学校

    Kanagawa Prefectural Sagamihara Secondary School

    Quận Minami, Sagamihara · Công lập · Nam nữ học chung

    Học phí mỗi năm

    Không thu học phí (công lập)

    Kỳ thi tiếp theo

Trường công lập liên cấp公立中高一貫校

Trường công lập liên cấp trung học (公立中高一貫校) tuyển sinh bằng bài kiểm tra năng lực (適性検査), và chỉ gia đình sống trong khu vực mới được nộp đơn. Điều kiện cư trú của từng nơi được trích nguyên văn từ tài liệu chính thức năm 2027.

  • 都立中高一貫校10校(小石川・桜修館・南多摩・立川国際・三鷹・白鷗・両国・富士・大泉・武蔵)

    10 trường liên thông trung học cơ sở – trung học phổ thông công lập của Tokyo

    Bài kiểm tra năng lực (適性検査) vào ngày 3 tháng 2 năm 2027. Danh sách này là tạm thời cho đến khi Sở Giáo dục công bố vào mùa thu.

    Ai được nộp đơn (nguyên văn tiếng Nhật)

    保護者…と同居している者で、都内に住所を有し、入学後も引き続き都内から通学することが確実な者

    Tài liệu chính thức

    令和9年度東京都立中等教育学校及び東京都立中学校入学者決定に関する実施要綱・同細目

  • 川崎市立川崎高等学校附属中学校

    Trường trung học cơ sở trực thuộc Trường THPT Kawasaki (công lập của thành phố Kawasaki)

    Bài kiểm tra năng lực (適性検査) vào ngày 3 tháng 2 năm 2027.

    Ai được nộp đơn (nguyên văn tiếng Nhật)

    志願者本人及びその親権者又は未成年後見人(以下「保護者」という。)が市内に住所を有し、入学後も引続き市内から通学することが確実な者とする。

    Tài liệu chính thức

    令和9年度川崎市立川崎高等学校附属中学校の入学者の募集及び決定に関する要項

  • 神奈川県立相模原中等教育学校・平塚中等教育学校

    Trường trung học Sagamihara và Trường trung học Hiratsuka (công lập của tỉnh Kanagawa)

    Thi vào ngày 3 tháng 2 năm 2027; mỗi trường 160 chỉ tiêu.

    Ai được nộp đơn (nguyên văn tiếng Nhật)

    志願者本人及びその保護者(親権者又は未成年後見人をいう。)が県内に住所を有する者とする。

    Tài liệu chính thức

    令和9年度神奈川県立の中等教育学校の入学者の募集及び決定に関する実施要領

  • 横浜市立南高等学校附属中学校

    Trường trung học cơ sở trực thuộc Trường THPT Minami (công lập của thành phố Yokohama)

    Khu vực tuyển sinh là toàn thành phố Yokohama; học sinh ở những nơi khác trong tỉnh Kanagawa chiếm tối đa 30% chỉ tiêu. Thi vào ngày 3 tháng 2 năm 2027.

    Ai được nộp đơn (nguyên văn tiếng Nhật)

    志願者本人及びその保護者(親権者又は未成年後見人をいう。)が神奈川県内に住所を有する者とする。

    Tài liệu chính thức

  • 横浜市立横浜サイエンスフロンティア高等学校附属中学校

    Trường trung học cơ sở trực thuộc Trường THPT Yokohama Science Frontier

    Thi vào ngày 3 tháng 2 năm 2027; 80 chỉ tiêu.

    Ai được nộp đơn (nguyên văn tiếng Nhật)

    志願者本人及びその保護者(親権者又は未成年後見人をいう。)が横浜市内に住所を有する者とする。

    Tài liệu chính thức

Con bạn được thi vào những trường nào trong bảng này?

Bài kiểm tra miễn phí đối chiếu thời gian con sống ở nước ngoài, nơi gia đình đang sống và ngân sách với điều kiện của cả 43 trường chúng tôi theo dõi.

Tìm con đường cho con

Miễn phí. 8 câu, không cần đăng nhập.

Lưu mọi mốc ngày, kèm lời nhắc

Miễn phí. Các mốc ngày của con trên một dòng thời gian, kèm email nhắc trước mỗi mốc.