Trường trung học cơ sở tư thục có học phí 766.000 ¥ đến 897.500 ¥ mỗi năm
9 trường ở Tokyo và Kanagawa có học phí 766.000 ¥ đến 897.500 ¥ mỗi năm theo thông báo của chính trường, cùng các kỳ thi diện học sinh về nước, diện quốc tế, bằng tiếng Anh hoặc 4 môn cho khóa nhập học tháng 4 năm 2027. Ngày thi và điều kiện dự thi, theo thông báo tuyển sinh (募集要項) của từng trường.
Học phí mỗi năm
871.200 ¥
帰国生入試
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước
国際生入試
Tuyển sinh quốc tếThi tuyển sinh quốc tế
Học phí mỗi năm
830.000 ¥
海外帰国生入試(第1回・第2回)
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước, vòng 1 và 2
グローバル入試(第1回~第3回)
Tuyển sinh quốc tếThi Global vào khóa Global Leaders
Học phí mỗi năm
897.500 ¥
帰国生入試(本科/国際)
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước: hệ thường (本科) và hệ quốc tế
一般入試「国際」(2月3日午前)
Tuyển sinh quốc tếThi vào hệ quốc tế (ngày 3 tháng 2)
Học phí mỗi năm
804.000 ¥
帰国生入試(検定方式/作文方式)
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước (hình thức chứng chỉ hoặc bài luận)
- 芝浦工業大学附属中学校
Shibaura Institute of Technology Junior High School
Quận Koto, Tokyo · Tư thục · Nam nữ học chung
Học phí mỗi năm
816.000 ¥
海外在住帰国生徒入試(本校会場)
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước (thi tại trường ở Tokyo)
英語入試(2月2日午後)
Thi dựa trên tiếng AnhThi tiếng Anh (chiều ngày 2 tháng 2)
- 東京都市大学等々力中学校
Tokyo City University Todoroki Junior High School
Quận Setagaya, Tokyo · Tư thục · Nam nữ học chung
Học phí mỗi năm
766.000 ¥
帰国生入試
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước
第2回特選入試(S特チャレンジ)英語選抜入試
Thi dựa trên tiếng AnhThi tuyển chọn bằng tiếng Anh, vòng học bổng đặc biệt (ngày 3 tháng 2)
Học phí mỗi năm
790.000 ¥
帰国生入試
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước
第1回入試(J_DES利用)
Thi dựa trên tiếng AnhThi tuyển thông thường lần 1, có lựa chọn dùng điểm tiếng Anh (chiều ngày 1 tháng 2)
- 渋谷教育学園渋谷中学校
Shibuya Kyoiku Gakuen Shibuya Junior High School
Quận Shibuya, Tokyo · Tư thục · Nam nữ học chung
Học phí mỗi năm
798.000 ¥
帰国生(1月27日)入学試験
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước (ngày 27 tháng 1)
Học phí mỗi năm
789.600 ¥
A日程(2科または4科)
Thi 4 mônThi đợt A, 2 hoặc 4 môn (ngày 1 tháng 2)
Học phí là con số mỗi năm do từng trường công bố, cho năm học mà trường ghi. Trang của trường cho biết khoản này gồm những gì.
Con bạn được thi vào những trường nào trong bảng này?
Bài kiểm tra miễn phí đối chiếu thời gian con sống ở nước ngoài, nơi gia đình đang sống và ngân sách với điều kiện của cả 43 trường chúng tôi theo dõi.
Miễn phí. 8 câu, không cần đăng nhập.
Miễn phí. Các mốc ngày của con trên một dòng thời gian, kèm email nhắc trước mỗi mốc.