Tới nội dung

Trường trung học cơ sở nữ sinh ở Tokyo và Kanagawa

8 trường dành cho nữ sinh ở Tokyo và Kanagawa có kỳ thi diện học sinh về nước, diện quốc tế, bằng tiếng Anh hoặc 4 môn cho khóa nhập học tháng 4 năm 2027. Ngày thi, học phí mỗi năm và điều kiện dự thi, theo thông báo tuyển sinh (募集要項) của từng trường.

  • 富士見丘中学校

    Fujimigaoka Junior High School

    Quận Shibuya, Tokyo · Tư thục · Nữ sinh

    Học phí mỗi năm

    Không ghi trong thông báo tuyển sinh

    • 中学帰国生入試(1回目・2回目)

      Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước (A: bài luận tiếng Anh; B: hai trong ba môn tiếng Nhật, toán, tiếng Anh)

    • 英語資格入試

      Thi dựa trên tiếng AnhThi tuyển bằng chứng chỉ tiếng Anh

    • 国際生入試

      Tuyển sinh quốc tếThi tuyển sinh quốc tế (ngày 2 tháng 2)

    Điều kiện dự thi và thông báo tuyển sinh của trường

  • 大妻中野中学校

    Otsuma Nakano Junior High School

    Quận Nakano, Tokyo · Tư thục · Nữ sinh

    Học phí mỗi năm

    830.000 ¥

    • 海外帰国生入試(第1回・第2回)

      Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước, vòng 1 và 2

    • グローバル入試(第1回~第3回)

      Tuyển sinh quốc tếThi Global vào khóa Global Leaders

    Điều kiện dự thi và thông báo tuyển sinh của trường

  • 東京女学館中学校

    Tokyo Jogakkan Junior High School

    Quận Shibuya, Tokyo · Tư thục · Nữ sinh

    Học phí mỗi năm

    942.000 ¥

    • 国際学級 帰国生入試

      Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước, lớp quốc tế

    • 国際学級入試(第1回・第2回)

      Thi dựa trên tiếng AnhThi vào lớp quốc tế (tháng 2)

    Điều kiện dự thi và thông báo tuyển sinh của trường

  • 頌栄女子学院中学校

    Shoei Girls' Junior High School

    Quận Minato, Tokyo · Tư thục · Nữ sinh

    Học phí mỗi năm

    736.800 ¥

    • 帰国生入試(英語入試/3教科入試)

      Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước (tiếng Anh, hoặc tiếng Anh cộng tiếng Nhật và toán)

    • 一般生 英語利用入試(第1回・第2回)

      Thi dựa trên tiếng AnhThi tuyển bằng chứng chỉ tiếng Anh (ngày 1 và ngày 5 tháng 2)

    Điều kiện dự thi và thông báo tuyển sinh của trường

  • 横浜雙葉中学校

    Yokohama Futaba Junior High School

    Quận Naka, Yokohama · Tư thục · Nữ sinh

    Học phí mỗi năm

    804.000 ¥

    • 帰国生入試(検定方式/作文方式)

      Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước (hình thức chứng chỉ hoặc bài luận)

    Điều kiện dự thi và thông báo tuyển sinh của trường

  • 洗足学園中学校

    Senzoku Gakuen Junior High School

    Thành phố Kawasaki, Kanagawa · Tư thục · Nữ sinh

    Học phí mỗi năm

    730.400 ¥

    • 帰国生入試(A方式/B方式)

      Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước (hình thức A và B)

    Điều kiện dự thi và thông báo tuyển sinh của trường

  • 学習院女子中等科

    Gakushuin Girls' Junior High School

    Quận Shinjuku, Tokyo · Tư thục · Nữ sinh

    Học phí mỗi năm

    1.010.000 ¥

    • 帰国生入試

      Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước

    Điều kiện dự thi và thông báo tuyển sinh của trường

  • 横浜共立学園中学校

    Yokohama Kyoritsu Gakuen Junior High School

    Quận Naka, Yokohama · Tư thục · Nữ sinh

    Học phí mỗi năm

    732.000 ¥

    • A方式(国語・算数・社会・理科)

      Thi 4 mônHình thức A, 4 môn (ngày 1 tháng 2)

    Điều kiện dự thi và thông báo tuyển sinh của trường

Học phí là con số mỗi năm do từng trường công bố, cho năm học mà trường ghi. Trang của trường cho biết khoản này gồm những gì.

Con bạn được thi vào những trường nào trong bảng này?

Bài kiểm tra miễn phí đối chiếu thời gian con sống ở nước ngoài, nơi gia đình đang sống và ngân sách với điều kiện của cả 43 trường chúng tôi theo dõi.

Tìm con đường cho con

Miễn phí. 8 câu, không cần đăng nhập.

Lưu mọi mốc ngày, kèm lời nhắc

Miễn phí. Các mốc ngày của con trên một dòng thời gian, kèm email nhắc trước mỗi mốc.