Các kỳ thi vào trung học cơ sở tháng 11 năm 2026
15 ngày thi trong tháng 11 năm 2026 tại 14 trường ở Tokyo và Kanagawa: kỳ thi diện học sinh về nước cho khóa nhập học tháng 4 năm 2027. Ngày thi, học phí mỗi năm và điều kiện dự thi của từng trường, theo thông báo tuyển sinh (募集要項) của trường.
Chỉ liệt kê các ngày thi trong tháng này. Trang của trường có mọi ngày thi.
Học phí mỗi năm
732.000 ¥
帰国生入試(海外現地)
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước tổ chức ở nước ngoài (New York, Singapore)
帰国生入試(第1回・第2回)
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước, vòng 1 và 2
- 文化学園大学杉並中学校
Bunka Gakuen University Suginami Junior High School
Quận Suginami, Tokyo · Tư thục · Nam nữ học chung
Học phí mỗi năm
480.000 ¥
国内帰国生入試(第1回・第2回)
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước tổ chức tại Nhật (vòng 1 và 2)
Học phí mỗi năm
Không ghi trong thông báo tuyển sinh
中学帰国生入試(1回目・2回目)
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước (A: bài luận tiếng Anh; B: hai trong ba môn tiếng Nhật, toán, tiếng Anh)
Học phí mỗi năm
Không ghi trong thông báo tuyển sinh
帰国生入試(帰国生 Honors/Advanced 選考①②・帰国生 Regular 選考)
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước (Honors/Advanced và Regular)
Học phí mỗi năm
871.200 ¥
帰国生入試
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước
Học phí mỗi năm
830.000 ¥
海外帰国生入試(第1回・第2回)
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước, vòng 1 và 2
Học phí mỗi năm
897.500 ¥
帰国生入試(本科/国際)
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước: hệ thường (本科) và hệ quốc tế
Học phí mỗi năm
651.600 ¥
帰国生入試(第1回〈AG〉・第2回〈AG〉・本科・SG回)
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước (các vòng AG tháng 11 và tháng 12, vòng hệ thường/SG tháng 12)
- 工学院大学附属中学校
Kogakuin University Junior High School
Thành phố Hachioji, Tokyo · Tư thục · Nam nữ học chung
Học phí mỗi năm
672.000 ¥
帰国生入試(第1回・第2回・第3回)
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước (vòng 1 đến 3)
Học phí mỗi năm
700.000 ¥
帰国生入試(第1回・第2回)GLC
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước, lớp Global Leading Class
Học phí mỗi năm
Không ghi trong thông báo tuyển sinh
帰国生入試
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước
- 三田国際科学学園中学校
Mita International Science Gakuen Junior High School
Quận Setagaya, Tokyo · Tư thục · Nam nữ học chung
Học phí mỗi năm
930.000 ¥
帰国生入試(IC/ISC)
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước (lớp IC và ISC)
Học phí mỗi năm
942.000 ¥
国際学級 帰国生入試
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước, lớp quốc tế
- 青山学院横浜英和中学校
Aoyama Gakuin Yokohama Eiwa Junior High School
Quận Minami, Yokohama · Tư thục · Nam nữ học chung
Học phí mỗi năm
Không ghi trong thông báo tuyển sinh
帰国生入試第1回
Tuyển học sinh về nướcThi diện học sinh về nước, lần 1 (ngày 30 tháng 11)
Học phí là con số mỗi năm do từng trường công bố, cho năm học mà trường ghi. Trang của trường cho biết khoản này gồm những gì.
Con bạn được thi vào những trường nào trong bảng này?
Bài kiểm tra miễn phí đối chiếu thời gian con sống ở nước ngoài, nơi gia đình đang sống và ngân sách với điều kiện của cả 43 trường chúng tôi theo dõi.
Miễn phí. 8 câu, không cần đăng nhập.
Miễn phí. Các mốc ngày của con trên một dòng thời gian, kèm email nhắc trước mỗi mốc.