Tới nội dung

Hiragana và katakanaひらがな・カタカナ表

Bảng trẻ học trước. Chỉ cùng con, nghe âm, rồi để con chạm một vòng ngắn.

1 trên 8

Chạm chữ của te

Bảng cơ bản

Bảng cơ bản
Hàng ああアaいイiうウuえエeおオo
Hàng かかカkaきキkiくクkuけケkeこコko
Hàng ささサsaしシshiすスsuせセseそソso
Hàng たたタtaちチchiつツtsuてテteとトto
Hàng ななナnaにニniぬヌnuねネneのノno
Hàng ははハhaひヒhiふフfuへヘheほホho
Hàng ままマmaみミmiむムmuめメmeもモmo
Hàng ややヤyaゆユyuよヨyo
Hàng ららラraりリriるルruれレreろロro
Hàng わわワwaをヲwo
Hàng んんンn

Âm hữu thanh

Âm hữu thanh
Hàng ががガgaぎギgiぐグguげゲgeごゴgo
Hàng ざざザzaじジjiずズzuぜゼzeぞゾzo
Hàng だだダdaぢヂjiづヅzuでデdeどドdo
Hàng ばばバbaびビbiぶブbuべベbeぼボbo
Hàng ぱぱパpaぴピpiぷプpuぺペpeぽポpo

ぢ và づ cùng âm với じ và ず. Vòng luyện dùng じ và ず.

Ya, yu và yo nhỏ

  • きゃキャkya
  • きゅキュkyu
  • きょキョkyo
  • しゃシャsha
  • しゅシュshu
  • しょショsho
  • ちゃチャcha
  • ちゅチュchu
  • ちょチョcho
  • にゃニャnya
  • にゅニュnyu
  • にょニョnyo
  • ひゃヒャhya
  • ひゅヒュhyu
  • ひょヒョhyo
  • みゃミャmya
  • みゅミュmyu
  • みょミョmyo
  • りゃリャrya
  • りゅリュryu
  • りょリョryo
  • ぎゃギャgya
  • ぎゅギュgyu
  • ぎょギョgyo
  • じゃジャja
  • じゅジュju
  • じょジョjo
  • びゃビャbya
  • びゅビュbyu
  • びょビョbyo
  • ぴゃピャpya
  • ぴゅピュpyu
  • ぴょピョpyo

Hiragana trước, katakana sau. Chữ nhỏ gắn vào âm đứng trước nó.

Cùng với con

Việc nên làm tiếp