Thuật ngữ · Trung học cơ sở và thi vào trung học phổ thông
自己PRカードjiko PR kādoself-introduction card
Nghĩa là gì
Thẻ tự giới thiệu (自己PRカード, jiko PR kādo) không được chấm điểm.
Các bài hướng dẫn có từ 自己PRカード
Từ liên quan
- 推薦に基づく選抜 (suisen ni motozuku senbatsu)selection based on recommendation
- 個人面接 (kojin mensetsu)individual interview
- 集団討論 (shūdan tōron)group discussion
- 小論文 (shōronbun)essay
- 作文 (sakubun)composition
Công cụ và trang cho giai đoạn này
Việc nên làm tiếp
- Tìm con đường cho con: bài kiểm tra juken miễn phí
Miễn phí, không cần đăng nhập. Lộ trình phù hợp, chi phí và các hạn chót trên đường đi.
- Xem vé mùa (Season pass)
Ngày thi và học phí đã xác minh của từng trường, nhắc trước mỗi hạn, hỏi không giới hạn.