Tới nội dung

Thuật ngữ · Trung học cơ sở và thi vào trung học phổ thông

スクーリングschoolingrequired attendance days (correspondence course)

Nghĩa là gì

Một tín chỉ cần đủ cả ba: các bài tập viết (レポート) đã nộp và đạt, các ngày gặp bắt buộc (スクーリング, schooling), và các kỳ thi tín chỉ ở cả hai học kỳ.

Trích từ Trung học phổ thông bán thời gian, hàm thụ, và kỳ thi chứng nhận trình độ tương đương tốt nghiệp trung học phổ thông

Đọc toàn bộ bài hướng dẫn

Các bài hướng dẫn có từ スクーリング

Công cụ và trang cho giai đoạn này

Việc nên làm tiếp