Ai được dự thi 国際生入試 (kỳ thi dành cho học sinh quốc tế) năm 2027?2027年度の国際生入試は誰が受けられる?(受験資格)
Trả lời
10 trường trong dữ liệu của chúng tôi tổ chức kỳ thi dành cho học sinh quốc tế (国際生入試) cho đợt vào tháng 4 năm 2027, tổng cộng 10 kỳ thi. 2 kỳ thi không có điều kiện nào ngoài độ tuổi. 2 kỳ thi chỉ dành cho trẻ không có quốc tịch Nhật. 1 kỳ thi đặt một ngày về nước sớm nhất cố định. 2 kỳ thi yêu cầu gia đình sống trong khu vực của trường. 4 kỳ thi có điều kiện mà chỉ trường mới xác nhận được. Các con số này chỉ tổng hợp hướng dẫn tuyển sinh (募集要項) của từng trường; quy định của chính trường mới là căn cứ, nên hãy đọc kỹ trước khi lên kế hoạch.
Chi tiết
| Điều kiện | Số kỳ thi yêu cầu |
|---|---|
| Không có điều kiện nào ngoài độ tuổi | 2 |
| Trẻ không có quốc tịch Nhật | 2 |
| Về Nhật từ một ngày nhất định trở đi | 1 |
| Sống trong khu vực của trường | 2 |
| Điều kiện cần xác nhận với trường | 4 |
| Trường | Kỳ thi | Ngày thi | Ai được nộp đơn |
|---|---|---|---|
| 芝国際中学校 | 一般入試「国際」(2月3日午前) | Không có điều kiện nào ngoài độ tuổi | |
| 三田国際科学学園中学校 | 2月入試 英語(IC「英・面」/ISC「英・国・算・面」) | và | Điều kiện cần xác nhận với trường |
| 広尾学園中学校 | 国際生AG回(2月3日午前) | Điều kiện cần xác nhận với trường | |
| 啓明学園中学校 | 国際生入試 | Trẻ không có quốc tịch Nhật và Điều kiện hầu như thí sinh nào cũng đáp ứng,Điều kiện cần xác nhận với trườnghoặcĐiều kiện cần xác nhận với trường | |
| 広尾学園小石川中学校 | 国際生AG回(2月2日午前) | Điều kiện cần xác nhận với trường | |
| 工学院大学附属中学校 | 国際生入試(第1回〜第4回) | , và | Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Điều kiện cần xác nhận với trườnghoặcĐiều kiện cần xác nhận với trường |
| 大妻中野中学校 | グローバル入試(第1回~第3回) | , và | Ở nước ngoài ít nhất 0,1 năm,Điều kiện cần xác nhận với trườnghoặcĐiều kiện cần xác nhận với trường |
| 富士見丘中学校 | 国際生入試 | Không có điều kiện nào ngoài độ tuổi | |
| 東京都立白鷗高等学校附属中学校 | 海外帰国・在京外国人生徒枠募集(在京外国人生徒) | Trẻ không có quốc tịch Nhật, Về Nhật từ một ngày nhất định trở đi và Sống trong khu vực của trường | |
| 東京都立立川国際中等教育学校 | 海外帰国・在京外国人生徒枠募集(在京外国人生徒) | Trẻ không có quốc tịch Nhật, Về Nhật từ một ngày nhất định trở đi và Sống trong khu vực của trườnghoặcTrẻ không có quốc tịch Nhật, Điều kiện cần xác nhận với trường và Sống trong khu vực của trường |
Nguồn
- 2027年度 芝国際中学校 生徒募集要項<帰国生入試><一般入試> · kiểm tra ngày
- 2027年度 三田国際科学学園中学校 募集要項 · kiểm tra ngày
- 2027年度 生徒募集要項 広尾学園中学校 · kiểm tra ngày
- 2027年度 生徒募集要項 一般入学試験(1科・2科・3科・適性検査)国際生入学試験 · kiểm tra ngày
- 広尾学園小石川募集要項2027 · kiểm tra ngày
- 2027年度 生徒募集要項 国際生入試(工学院大学附属中学校) · kiểm tra ngày
- 募集要項(2027年度 海外帰国生入試/グローバル入試)|大妻中野中学校・高等学校 · kiểm tra ngày
- 富士見丘中学校 2027年度 生徒募集要項 · kiểm tra ngày
- 令和9年度 東京都立白鷗高等学校附属中学校 募集要項 · kiểm tra ngày
- 令和9年度 東京都立立川国際中等教育学校 生徒募集要項 · kiểm tra ngày
Mọi ngày tháng, số tiền và con số trên trang này đều đọc từ các nguồn bên dưới. Quy định có thể thay đổi: hãy kiểm tra nguồn trước khi làm.
Cũng được hỏi là
- Điều kiện dự thi 国際生入試
- Trẻ là người nước ngoài có được thi vào trung học cơ sở ở Nhật không?
- Điều kiện thi tuyển học sinh quốc tế vào trung học cơ sở ở Tokyo
- Kokusaisei nyushi eligibility
- Can a foreign child take a junior high entrance exam in Japan?
- International student entrance exam requirements, junior high Tokyo
- 国際生入試 受験資格
- 外国籍 中学受験 できる
- 国際生入試 東京 中学
Tìm hiểu thêm
- 中学受験 (thi vào trung học cơ sở): bài hướng dẫn
- Xem các mốc này theo ngày sinh của con
- Các trường có kỳ thi này
- Kiểm tra miễn phí về 中学受験
- Mọi hạn nộp cho tháng 4 năm 2027
- Giải thích thuật ngữ trường học Nhật
Đọc bài hướng dẫn
Câu hỏi liên quan
- Ai được dự thi tiếng Anh (英語入試) vào trung học cơ sở năm 2027?
- Ai được dự thi bốn môn (4科目入試) vào trung học cơ sở năm 2027?
- Lớp 6 có những việc gì cho 中学受験 ở Nhật?
- Khi nào nộp hồ sơ thi 中学受験 (出願, shutsugan) ở Tokyo cho đợt vào tháng 4 năm 2027?
- Kỳ thi 中学受験 ở Tokyo cho đợt vào tháng 4 năm 2027 là khi nào?
- Tháng 2 năm 2027 có bao nhiêu ngày thi vào trung học cơ sở?
Việc nên làm tiếp
- Tìm con đường cho con: bài kiểm tra juken miễn phí
Miễn phí, không cần đăng nhập. Lộ trình phù hợp, chi phí và các hạn chót trên đường đi.
- Xem vé mùa (Season pass)
Ngày thi và học phí đã xác minh của từng trường, nhắc trước mỗi hạn, hỏi không giới hạn.