Thuật ngữ · Nhà trẻ và mẫu giáo
保育短時間hoiku tanjikanshort time (the shorter daycare band)
Nghĩa là gì
Giờ ngắn (保育短時間, hoiku tanjikan) là bậc ngắn hơn.
Các bài hướng dẫn có từ 保育短時間
Từ liên quan
- 保育必要量 (hoiku hitsuyōryō)certified amount of daycare
- 保育標準時間 (hoiku hyōjun jikan)standard time (the longer daycare band)
Công cụ và trang cho giai đoạn này
Việc nên làm tiếp
- Tìm con đường cho con: bài kiểm tra juken miễn phí
Miễn phí, không cần đăng nhập. Lộ trình phù hợp, chi phí và các hạn chót trên đường đi.
- Xem vé mùa (Season pass)
Ngày thi và học phí đã xác minh của từng trường, nhắc trước mỗi hạn, hỏi không giới hạn.