Thuật ngữ · Tiểu học
ランドセルrandoseruschool backpack
Nghĩa là gì
Tài liệu yêu cầu một cặp randoseru (ランドセル, chiếc cặp cứng học sinh lớp 1 đeo), mua với giả định sẽ dùng trong sáu năm.
Các bài hướng dẫn có từ ランドセル
Từ liên quan
- 入学説明会 (nyūgaku setsumeikai)briefing for new parents
- 防犯ブザー (bōhan buzā)personal alarm
- 上履き (uwabaki)indoor shoes
Công cụ và trang cho giai đoạn này
Việc nên làm tiếp
- Tìm con đường cho con: bài kiểm tra juken miễn phí
Miễn phí, không cần đăng nhập. Lộ trình phù hợp, chi phí và các hạn chót trên đường đi.
- Xem vé mùa (Season pass)
Ngày thi và học phí đã xác minh của từng trường, nhắc trước mỗi hạn, hỏi không giới hạn.