Tới nội dung

Thuật ngữ · Tiểu học

持ち物mochimonothings to bring

Nghĩa là gì

Giấy «xin chuẩn bị những thứ này» (持ち物, mochimono) là danh sách của chính trường đó.

Trích từ Quần áo, giày trong nhà, và những việc trường thực sự quy định

Đọc toàn bộ bài hướng dẫn

Các bài hướng dẫn có từ 持ち物

Công cụ và trang cho giai đoạn này

Việc nên làm tiếp