Ai được dự thi 帰国生入試 (kỳ thi dành cho học sinh hồi hương) năm 2027?2027年度の帰国生入試は誰が受けられる?(受験資格)
Trả lời
34 trường trong dữ liệu của chúng tôi tổ chức kỳ thi dành cho học sinh hồi hương (帰国生入試) cho đợt vào tháng 4 năm 2027, tổng cộng 37 kỳ thi. 5 kỳ thi yêu cầu trẻ có quốc tịch Nhật. 3 kỳ thi yêu cầu cha hoặc mẹ có quốc tịch Nhật. 19 kỳ thi yêu cầu thời gian ở nước ngoài là do cha mẹ được cử đi công tác. 34 kỳ thi đặt thời gian tối thiểu ở nước ngoài: từ 1 đến 2 năm. 17 kỳ thi yêu cầu về Nhật trong một khoảng thời gian nhất định: từ 2 đến 3 năm. 15 kỳ thi đặt một ngày về nước sớm nhất cố định. 2 kỳ thi yêu cầu gia đình sống trong khu vực của trường. 1 kỳ thi có điều kiện mà chỉ trường mới xác nhận được. 2 kỳ thi mời các gia đình ngoài quy định liên hệ hỏi trường. Các con số này chỉ tổng hợp hướng dẫn tuyển sinh (募集要項) của từng trường; quy định của chính trường mới là căn cứ, nên hãy đọc kỹ trước khi lên kế hoạch.
Chi tiết
| Điều kiện | Số kỳ thi yêu cầu |
|---|---|
| Trẻ có quốc tịch Nhật | 5 |
| Cha hoặc mẹ có quốc tịch Nhật | 3 |
| Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác | 19 |
| Thời gian tối thiểu ở nước ngoài | 34 |
| Về Nhật trong một khoảng thời gian nhất định | 17 |
| Về Nhật từ một ngày nhất định trở đi | 15 |
| Sống trong khu vực của trường | 2 |
| Điều kiện cần xác nhận với trường | 1 |
| Trường | Kỳ thi | Ngày thi | Ai được nộp đơn |
|---|---|---|---|
| 芝国際中学校 | 帰国生入試(本科/国際) | và | Trẻ có quốc tịch Nhật, Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật trong vòng 3 năm |
| 三田国際科学学園中学校 | 帰国生入試(IC/ISC) | và | Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật trong vòng 3 năm |
| 広尾学園中学校 | 帰国生入試 | và | Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật trong vòng 3 năm |
| 開智日本橋学園中学校 | 帰国生入試(第1回・第2回)GLC | và | Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật trong vòng 3 năm |
| 啓明学園中学校 | 帰国生入試 | , và | Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật trong vòng 3 năm |
| 東京都市大学等々力中学校 | 帰国生入試 | Cha hoặc mẹ có quốc tịch Nhật, Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật trong vòng 3 năm | |
| 洗足学園中学校 | 帰国生入試(A方式/B方式) | Ở nước ngoài ít nhất 1 nămhoặcĐiều kiện cần xác nhận với trường | |
| 法政大学第二中学校 | 帰国生入試 | Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật từ một ngày nhất định trở đi | |
| 桐光学園中学校 | 帰国生入試 | Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác và Ở nước ngoài ít nhất 1 nămhoặcĐiều kiện cần xác nhận với trường | |
| 渋谷教育学園渋谷中学校 | 帰国生(1月27日)入学試験 | Ở nước ngoài ít nhất 2 năm và Về Nhật trong vòng 2 năm | |
| 広尾学園小石川中学校 | 帰国生入試(第1回〈AG〉・第2回〈AG〉・本科・SG回) | , và | Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật trong vòng 3 năm |
| かえつ有明中学校 | 帰国生入試(帰国生 Honors/Advanced 選考①②・帰国生 Regular 選考) | và | Cha hoặc mẹ có quốc tịch Nhật, Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật từ một ngày nhất định trở đi |
| 文化学園大学杉並中学校 | 国内帰国生入試(第1回・第2回) | và | Trẻ có quốc tịch Nhật, Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật trong vòng 3 năm |
| 聖学院中学校 | 帰国生入試(A方式/B方式) | Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật trong vòng 3 năm | |
| 工学院大学附属中学校 | 帰国生入試(第1回・第2回・第3回) | , và | Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật trong vòng 3 năm |
| 佼成学園中学校 | 帰国生入試(第1回・第2回) | và | Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật trong vòng 3 năm |
| 佼成学園中学校 | 帰国生入試(海外現地) | Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật trong vòng 3 năm | |
| 大妻中野中学校 | 海外帰国生入試(第1回・第2回) | và | Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật từ một ngày nhất định trở đi |
| 富士見丘中学校 | 中学帰国生入試(1回目・2回目) | và | Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật trong vòng 3 năm |
| 東京女学館中学校 | 国際学級 帰国生入試 | Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật từ một ngày nhất định trở đi | |
| 頌栄女子学院中学校 | 帰国生入試(英語入試/3教科入試) | Trẻ có quốc tịch Nhật, Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật trong vòng 3 nămhoặcỞ nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 1 năm, Về Nhật trong vòng 3 năm và Điều kiện cần xác nhận với trường | |
| 攻玉社中学校 | 国際学級(帰国生)入試 | Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật trong vòng 3 năm | |
| 芝浦工業大学附属中学校 | 海外在住帰国生徒入試(本校会場) | Trẻ có quốc tịch Nhật, Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 2 năm và Về Nhật trong vòng 2 nămhoặcTrẻ có quốc tịch Nhật, Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 1,5 năm và Điều kiện cần xác nhận với trường | |
| 成蹊中学校 | 帰国生入試(国際学級)第1学年4月入学 | Trẻ có quốc tịch Nhật, Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 2 năm và Về Nhật từ một ngày nhất định trở đihoặcĐiều kiện cần xác nhận với trường, Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 2 năm và Về Nhật từ một ngày nhất định trở đi | |
| 成蹊中学校 | 帰国生入試(一般学級)第1学年4月入学 | Trẻ có quốc tịch Nhật, Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật từ một ngày nhất định trở đihoặcĐiều kiện cần xác nhận với trường, Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật từ một ngày nhất định trở đi | |
| 学習院中等科 | 帰国子弟入学試験 | Cha hoặc mẹ có quốc tịch Nhật, Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật từ một ngày nhất định trở đi | |
| 学習院女子中等科 | 帰国生入試 | Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật từ một ngày nhất định trở đi | |
| 神奈川大学附属中学校 | 帰国生入試 | Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Điều kiện cần xác nhận với trường | |
| 慶應義塾湘南藤沢中等部 | 中等部帰国生入試 | và | Ở nước ngoài ít nhất 1,5 năm và Về Nhật từ một ngày nhất định trở đihoặcỞ nước ngoài ít nhất 3 năm và Về Nhật từ một ngày nhất định trở đi |
| 横浜雙葉中学校 | 帰国生入試(検定方式/作文方式) | Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật từ một ngày nhất định trở đi | |
| 森村学園中等部 | 帰国生入学試験(A型/B型) | Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật từ một ngày nhất định trở đi | |
| 関東学院中学校 | 帰国生入試 | Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật trong vòng 3 năm | |
| 公文国際学園中等部 | 帰国生入試 | Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật từ một ngày nhất định trở đihoặcĐiều kiện cần xác nhận với trường | |
| 青山学院横浜英和中学校 | 帰国生入試第1回 | Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật từ một ngày nhất định trở đi | |
| 青山学院横浜英和中学校 | 帰国生入試第2回 | Ở nước ngoài do cha mẹ được cử đi công tác, Ở nước ngoài ít nhất 1 năm và Về Nhật từ một ngày nhất định trở đi | |
| 東京都立白鷗高等学校附属中学校 | 海外帰国・在京外国人生徒枠募集(海外帰国生徒) | Trẻ có quốc tịch Nhật, Ở nước ngoài ít nhất 2 năm, Về Nhật từ một ngày nhất định trở đi và Sống trong khu vực của trường | |
| 東京都立立川国際中等教育学校 | 海外帰国・在京外国人生徒枠募集(海外帰国生徒) | Trẻ có quốc tịch Nhật, Ở nước ngoài ít nhất 2 năm, Về Nhật từ một ngày nhất định trở đi và Sống trong khu vực của trường |
Nguồn
- 2027年度 芝国際中学校 生徒募集要項<帰国生入試><一般入試> · kiểm tra ngày
- 2027年度 三田国際科学学園中学校 帰国生入試 募集要項 · kiểm tra ngày
- 2027年度 生徒募集要項 広尾学園中学校 · kiểm tra ngày
- 2027 生徒募集要項[帰国生入試(第1回・第2回)] · kiểm tra ngày
- 2027年度 帰国生入試 生徒募集要項 · kiểm tra ngày
- 2027年度 生徒募集要項〈中学入試用〉 · kiểm tra ngày
- 2027年度 募集要項(帰国生) · kiểm tra ngày
- 2027年度 入学試験要項(一般・帰国生) · kiểm tra ngày
- 帰国生入試(2027年度 中学校帰国生入試募集要項) · kiểm tra ngày
- 2027年度入学試験 募集要項(第32期帰国生) · kiểm tra ngày
- 広尾学園小石川募集要項2027 · kiểm tra ngày
- 2027(令和9)年度 生徒募集要項 一般入試/帰国生入試 · kiểm tra ngày
- 2027年度 国内帰国生入試 生徒募集要項 · kiểm tra ngày
- 2027年度 帰国生募集要項([中学校]帰国生入試 募集要項) · kiểm tra ngày
- 2027年度 生徒募集要項 帰国生入試(工学院大学附属中学校) · kiểm tra ngày
- 佼成学園中学校・高等学校 2027年度 帰国生 募集要項 · kiểm tra ngày
- 募集要項(2027年度 海外帰国生入試/グローバル入試)|大妻中野中学校・高等学校 · kiểm tra ngày
- 富士見丘中学校 2027年度 生徒募集要項 · kiểm tra ngày
- 令和9(2027)年度 国際学級 帰国生入試 生徒募集要項(東京女学館中学校) · kiểm tra ngày
- 2027年度 中学入学試験募集要項 頌栄女子学院中学校 · kiểm tra ngày
- 2027年度 入試要項[予定] 攻玉社中学校・高等学校 DATABOOK 2027 · kiểm tra ngày
- 2027年度 海外在住帰国生徒募集概要・中学校(本校会場) · kiểm tra ngày
- 2027年度 成蹊中学校 帰国生入試(国際学級)第1学年4月入学 生徒募集要項 · kiểm tra ngày
- 2027年度 成蹊中学校 帰国生入試(一般学級)第1学年4月入学 生徒募集要項 · kiểm tra ngày
- 令和9(2027)年度 学習院中等科 生徒募集要項【帰国子弟】 · kiểm tra ngày
- 学習院女子中等科 2027年度募集要項 帰国生入試 · kiểm tra ngày
- 2027年度 生徒募集要項(神奈川大学附属中・高等学校) · kiểm tra ngày
- 2027年度 中等部帰国生入試 募集要項(帰国生入試用) · kiểm tra ngày
- 横浜雙葉中学校 2027年度 生徒募集要項 帰国生入試 · kiểm tra ngày
- 令和9年度(2027年度)森村学園中等部 一般入学試験 帰国生入学試験 募集要項 · kiểm tra ngày
- 関東学院中学校 2027年度 帰国生入試募集要項 · kiểm tra ngày
- 募集要項(2027年度)|公文国際学園 · kiểm tra ngày
- 令和9年度(2027)募集要項 帰国生入試・一般入試(青山学院横浜英和中学校) · kiểm tra ngày
- 令和9年度 東京都立白鷗高等学校附属中学校 募集要項 · kiểm tra ngày
- 令和9年度 東京都立立川国際中等教育学校 生徒募集要項 · kiểm tra ngày
Mọi ngày tháng, số tiền và con số trên trang này đều đọc từ các nguồn bên dưới. Quy định có thể thay đổi: hãy kiểm tra nguồn trước khi làm.
Cũng được hỏi là
- Điều kiện dự thi 帰国生入試
- Thế nào là học sinh hồi hương khi thi vào trung học cơ sở ở Nhật?
- Điều kiện thi hồi hương: số năm ở nước ngoài và thời gian từ khi về nước
- Kikokusei nyushi eligibility
- Who counts as a returnee for junior high entrance in Japan?
- Returnee exam requirements: years abroad and time since return
- 帰国生入試 受験資格
- 帰国子女 定義 中学受験
- 帰国生入試 海外在住 年数 帰国後
Tìm hiểu thêm
- 中学受験 (thi vào trung học cơ sở): bài hướng dẫn
- Xem các mốc này theo ngày sinh của con
- Mọi kỳ thi dành cho học sinh hồi hương tháng 4 năm 2027
- Kiểm tra miễn phí về 中学受験
- Mọi hạn nộp cho tháng 4 năm 2027
- Giải thích thuật ngữ trường học Nhật
Đọc bài hướng dẫn
Câu hỏi liên quan
- Kỳ thi dành cho học sinh hồi hương (帰国生入試) vào trung học cơ sở tháng 4 năm 2027 là khi nào?
- Lớp 6 có những việc gì cho 中学受験 ở Nhật?
- Buổi giới thiệu trường (説明会) của các trường trung học cơ sở tư thục cho đợt vào tháng 4 năm 2027 là khi nào?
- Học lò luyện thi (塾) cho 中学受験 ở Nhật tốn bao nhiêu tiền?
- Ôn thi vào trường liên cấp công lập (公立中高一貫校) tốn bao nhiêu tiền học thêm?
- Ai được dự thi 国際生入試 (kỳ thi dành cho học sinh quốc tế) năm 2027?
Việc nên làm tiếp
- Tìm con đường cho con: bài kiểm tra juken miễn phí
Miễn phí, không cần đăng nhập. Lộ trình phù hợp, chi phí và các hạn chót trên đường đi.
- Xem vé mùa (Season pass)
Ngày thi và học phí đã xác minh của từng trường, nhắc trước mỗi hạn, hỏi không giới hạn.