Thuật ngữ · Nhà trẻ và mẫu giáo
年度途中入所nendo tochū nyūshomid-year daycare entry
Nghĩa là gì
Sau đó, nhà trẻ được cấp phép vẫn có các đợt hằng tháng (年度途中入所, nendo tochū nyūsho), nhưng chỉ cho những chỗ vừa trống.
Các bài hướng dẫn có từ 年度途中入所
Từ liên quan
- 保育園 (hoikuen)licensed daycare
- 認可保育園 (ninka hoikuen)licensed daycare (the formal name)
- 入所保留通知書 (nyūsho horyū tsūchisho)hold notice (daycare refusal)
- 指数 (shisū)index (a household's daycare points)
Công cụ và trang cho giai đoạn này
Việc nên làm tiếp
- Tìm con đường cho con: bài kiểm tra juken miễn phí
Miễn phí, không cần đăng nhập. Lộ trình phù hợp, chi phí và các hạn chót trên đường đi.
- Xem vé mùa (Season pass)
Ngày thi và học phí đã xác minh của từng trường, nhắc trước mỗi hạn, hỏi không giới hạn.