Thuật ngữ · Nhà trẻ và mẫu giáo
認可保育園ninka hoikuenlicensed daycare (the formal name)
Nghĩa là gì
Ở Setagaya (世田谷区), khi số gia đình nộp vào nhà trẻ được cấp phép (認可保育園, ninka hoikuen) nhiều hơn số chỗ, quận xếp mọi hồ sơ theo điểm: 保育の利用指数 (hoiku no riyō shisū).
Các bài hướng dẫn có từ 認可保育園
Từ liên quan
- 保育園 (hoikuen)licensed daycare
- 指数 (shisū)index (a household's daycare points)
- 就労内定 (shūrō naitei)job offer
- 認証保育所 (ninshō hoikusho)Tokyo-certified daycare
Công cụ và trang cho giai đoạn này
Việc nên làm tiếp
- Tìm con đường cho con: bài kiểm tra juken miễn phí
Miễn phí, không cần đăng nhập. Lộ trình phù hợp, chi phí và các hạn chót trên đường đi.
- Xem vé mùa (Season pass)
Ngày thi và học phí đã xác minh của từng trường, nhắc trước mỗi hạn, hỏi không giới hạn.