Tới nội dung

Thuật ngữ · Nhà trẻ và mẫu giáo

認可保育園ninka hoikuenlicensed daycare (the formal name)

Nghĩa là gì

Ở Setagaya (世田谷区), khi số gia đình nộp vào nhà trẻ được cấp phép (認可保育園, ninka hoikuen) nhiều hơn số chỗ, quận xếp mọi hồ sơ theo điểm: 保育の利用指数 (hoiku no riyō shisū).

Trích từ Điểm nhà trẻ (hoikuen) Setagaya và lịch tháng 4/2027: quận xếp hồ sơ nhà trẻ thế nào

Đọc toàn bộ bài hướng dẫn

Các bài hướng dẫn có từ 認可保育園

Công cụ và trang cho giai đoạn này

Việc nên làm tiếp