Thuật ngữ · Nhà trẻ và mẫu giáo
就労内定shūrō naiteijob offer
Nghĩa là gì
Việc đã được nhận làm (就労内定, shūrō naitei) được chấm như đang làm việc.
Các bài hướng dẫn có từ 就労内定
Từ liên quan
- 認可保育園 (ninka hoikuen)licensed daycare (the formal name)
- 指数 (shisū)index (a household's daycare points)
- 就労証明書 (shūrō shōmeisho)employment certificate
- 保育所入所待機通知書 (taiki tsūchisho)waiting notice
- 保育園 (hoikuen)licensed daycare
Công cụ và trang cho giai đoạn này
Việc nên làm tiếp
- Tìm con đường cho con: bài kiểm tra juken miễn phí
Miễn phí, không cần đăng nhập. Lộ trình phù hợp, chi phí và các hạn chót trên đường đi.
- Xem vé mùa (Season pass)
Ngày thi và học phí đã xác minh của từng trường, nhắc trước mỗi hạn, hỏi không giới hạn.