Tới nội dung

Thuật ngữ · Trung học cơ sở và thi vào trung học phổ thông

高等学校等就学支援金kōtō gakkōtō shūgaku shienkinhigh-school tuition support

Nghĩa là gì

Khoản hỗ trợ học phí trung học phổ thông của Nhật (高等学校等就学支援金, kōtō gakkōtō shūgaku shienkin) không được chi nếu không có người nộp đơn.

Trích từ Hỗ trợ học phí trung học phổ thông phải nộp đơn, và học sinh không mang quốc tịch Nhật nộp trên giấy

Đọc toàn bộ bài hướng dẫn

Các bài hướng dẫn có từ 高等学校等就学支援金

Công cụ và trang cho giai đoạn này

Việc nên làm tiếp