Thuật ngữ · Tiểu học
弁当bentōpacked lunch
Nghĩa là gì
Nếu một ngày không có suất ăn, thực đơn hoặc một giấy riêng nói vậy, và bạn gửi cơm hộp (弁当, bentō) chỉ khi giấy bảo làm vậy.
Các bài hướng dẫn có từ 弁当
Từ liên quan
- 給食費 (kyūshokuhi)lunch fee
Công cụ và trang cho giai đoạn này
Việc nên làm tiếp
- Tìm con đường cho con: bài kiểm tra juken miễn phí
Miễn phí, không cần đăng nhập. Lộ trình phù hợp, chi phí và các hạn chót trên đường đi.
- Xem vé mùa (Season pass)
Ngày thi và học phí đã xác minh của từng trường, nhắc trước mỗi hạn, hỏi không giới hạn.