Thuật ngữ · Tiểu học
給食費kyūshokuhilunch fee
Nghĩa là gì
Sổ tay năm 2015 của Bộ Giáo dục (文部科学省) dành cho trẻ em nước ngoài nói phụ huynh chịu phí suất ăn (給食費, kyūshokuhi), và gia đình không ăn được một nguyên liệu vì lý do sức khỏe hoặc tôn giáo thì nên báo giáo viên chủ nhiệm.
Các bài hướng dẫn có từ 給食費
Từ liên quan
- 学校給食 (gakkō kyūshoku)school lunch
- 弁当 (bentō)packed lunch
Công cụ và trang cho giai đoạn này
Việc nên làm tiếp
- Tìm con đường cho con: bài kiểm tra juken miễn phí
Miễn phí, không cần đăng nhập. Lộ trình phù hợp, chi phí và các hạn chót trên đường đi.
- Xem vé mùa (Season pass)
Ngày thi và học phí đã xác minh của từng trường, nhắc trước mỗi hạn, hỏi không giới hạn.