Tới nội dung

Sinh từ đến : lộ trình học tập của con ở Nhật, từng năm một〜生まれの学年と進路

Mọi trẻ sinh từ đến học cùng một khối lớp (学年) ở Nhật. Các con bắt đầu tiểu học từ , trung học cơ sở từ , trung học phổ thông từ và học xong trung học phổ thông vào .

Con sinh từ đến ? Con học khối trên: trẻ sinh từ đến .

Con sinh từ đến ? Con học khối dưới: trẻ sinh từ đến .

Từng năm một

Từng năm học của trẻ sinh từ đến : lớp, giai đoạn và các mốc thời gian trong năm.
Năm học 2012 đến Năm con chào đờiNhà trẻ hoikuen保育園

Năm học đã qua

Năm học 2013 đến Lớp 0 tuổi (0歳児クラス)Nhà trẻ hoikuen保育園

Năm học đã qua

Năm học 2014 đến Lớp 1 tuổi (1歳児クラス)Nhà trẻ hoikuen保育園

Năm học đã qua

Năm học 2015 đến Lớp 2 tuổi (2歳児クラス)Nhà trẻ hoikuen保育園

Năm học đã qua

Năm học 2016 đến Lớp 3 tuổi (3歳児クラス), năm mẫu giáo đầu tiên (年少)Mẫu giáo và quyết định o-juken幼稚園・お受験

Năm học đã qua

Năm học 2017 đến Lớp 4 tuổi (4歳児クラス), năm mẫu giáo thứ hai (年中)Mẫu giáo và quyết định o-juken幼稚園・お受験

Năm học đã qua

Năm học 2018 đến Lớp 5 tuổi (5歳児クラス), năm trước khi vào tiểu học (年長)Vào tiểu học就学

Năm học đã qua

Năm học 2019 đến Tiểu học, lớp 1 (小学1年)Tiểu học, lớp 1–3小学校低学年

Năm học đã qua

Năm học 2020 đến Tiểu học, lớp 2 (小学2年)Tiểu học, lớp 1–3小学校低学年

Năm học đã qua

Năm học 2021 đến Tiểu học, lớp 3 (小学3年)Quyết định thi juken中学受験を決める

Năm học đã qua

Năm học 2022 đến Tiểu học, lớp 4 (小学4年)Thi juken: nộp đơn và thi中学受験

Năm học đã qua

Năm học 2023 đến Tiểu học, lớp 5 (小学5年)Thi juken: nộp đơn và thi中学受験

Năm học đã qua

Năm học 2024 đến Tiểu học, lớp 6 (小学6年)Thi juken: nộp đơn và thi中学受験

Năm học đã qua

Năm học 2025 đến Trung học cơ sở, năm 1 (中学1年)Thi vào cấp ba高校受験

Năm học đã qua

Năm học 2026 đến Trung học cơ sở, năm 2 (中学2年)Thi vào cấp ba高校受験
Năm học 2027 đến Trung học cơ sở, năm 3 (中学3年)Thi vào cấp ba高校受験
Năm học 2028 đến Trung học phổ thông, năm 1 (高校1年)Trung học phổ thông高校

Kỳ thi vào đại học chưa có trên bản đồ này.

Năm học 2029 đến Trung học phổ thông, năm 2 (高校2年)Trung học phổ thông高校

Kỳ thi vào đại học chưa có trên bản đồ này.

Năm học 2030 đến Trung học phổ thông, năm 3 (高校3年)Trung học phổ thông高校

Kỳ thi vào đại học chưa có trên bản đồ này.

Những mốc định hình lộ trình này

Vào nhà trẻ (保育園) tháng 4, theo lớp

  • Lớp 0 tuổi (0歳児クラス):
  • Lớp 1 tuổi (1歳児クラス):
  • Lớp 2 tuổi (2歳児クラス):
  • Lớp 3 tuổi (3歳児クラス), năm mẫu giáo đầu tiên (年少):
  • Lớp 4 tuổi (4歳児クラス), năm mẫu giáo thứ hai (年中):
  • Lớp 5 tuổi (5歳児クラス), năm trước khi vào tiểu học (年長):

Vào tiểu học (小学校):

Mùa thi vào trung học cơ sở (中学受験), lớp 6

Năm học đã qua

Vào trung học cơ sở (中学校):

Mùa thi vào trung học phổ thông (高校受験), năm 3 trung học cơ sở

  • Career-path meeting (進路面談, shinro mendan) for high school 進路面談(三者面談): đến Ước tính

    Dành cho: trẻ học trung học cơ sở công lập

  • Tokyo metropolitan high school general exam (都立一般, ippan) 都立高校 一般入試(第一次・分割前期): đến Ngày thi: Ước tính

    Dành cho: trẻ học trung học cơ sở công lập · chỉ Tokyo

  • Tokyo metropolitan high school recommendation round (都立推薦, suisen) 都立高校 推薦入試: đến Ngày thi: Ước tính

    Dành cho: trẻ học trung học cơ sở công lập · chỉ Tokyo

  • Kanagawa public high school exam (共通選抜, kyōtsū senbatsu) 神奈川県公立高校 共通選抜: đến Ngày thi: Ước tính

    Dành cho: trẻ học trung học cơ sở công lập · chỉ Kanagawa

Vào trung học phổ thông (高校):

Đọc tiếp, theo từng giai đoạn

Công cụ cho các mốc này

Lưu lộ trình này vào dòng thời gian

Thêm con và quận của bạn trong ứng dụng. Ở những quận chúng tôi đã kiểm tra, dòng thời gian dùng lịch riêng của quận thay cho mốc chung của Tokyo.

Lưu lộ trình này vào dòng thời gian

Việc nên làm tiếp

Các mốc thời gian này lấy từ đâu

Mọi khoảng thời gian trên trang này đều lấy từ các quy tắc đứng sau dòng thời gian của Shinro Map: lịch đã công bố cho năm học nếu chúng tôi đã kiểm tra, nếu không thì là lịch thường lệ hằng năm ở Tokyo, có ghi “ước tính”. Lịch nhà trẻ, câu lạc bộ sau giờ học (学童) và khám sức khỏe trước khi vào tiểu học do từng quận quyết định. Lịch có thể thay đổi: hãy kiểm tra nguồn trước khi nộp đơn.

Việc cần làm cho từng mốc được viết bằng tiếng Anh: đọc trên trang tiếng Anh.