Trường THPT gần Akirunoあきる野市から近い高校
Mọi trường THPT một gia đình sống ở Akiruno có thể nộp hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 4/2027, gần nhất trước. Khoảng cách là đường thẳng từ điểm giữa 5 ga của Akiruno, gần ga Musashi-Hikida (武蔵引田).
Danh sách gồm 167 trường THPT công lập Tokyo (都立) tuyển học sinh lớp 10 vào tháng 4/2027. Có thêm 180 trường tư thục.
So sánh danh sách chọnCâu hỏi nên hỏi ở buổi giới thiệu trường (説明会, setsumeikai)
Tính từđiểm giữa Akiruno, gần ga Musashi-Hikida
Nhập bằng kanji, kana hoặc romaji. Mọi ga ở Tokyo và Kanagawa.
Bộ lọc
Các trường con bạn có thể nộp hồ sơ, gần nhất trước
Khoảng cách là đường thẳng từ điểm bạn chọn đến địa chỉ trường, không phải thời gian đi lại. Hãy thử đi một lần vào giờ con bạn sẽ đi học.
22 trường. Còn 325 trường xa hơn 10 km.
東京都立秋留台高等学校
Akirudai High School
2.7 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Higashi-Akiru (東秋留) · đi bộ 20 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 0
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都あきる野市平沢153-4
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Higashi-Akiru (東秋留) · đi bộ 20 phút
- Ga Fussa (福生) · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei0
191 học sinh tốt nghiệp · 19.9% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
明治大学付属八王子高等学校
Meiji University Hachioji High School
2.7 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga 八王子 · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.090.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市戸吹町1100
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga 八王子 · không ghi thời gian đi bộ
- Ga 京王八王子 · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Akigawa (秋川) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東海大学菅生高等学校
Tokai University Sugao High School
2.9 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Akigawa (秋川) · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 944.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都あきる野市菅生1817
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Akigawa (秋川) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Ozaku (小作) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
帝京八王子高等学校
Teikyo Hachioji High School
3.8 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga 西八王子 · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 936.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市上川町3766
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga 西八王子 · không ghi thời gian đi bộ
- Ga 八王子 · không ghi thời gian đi bộ
- Ga 京王八王子 · không ghi thời gian đi bộ
- Ga 高尾 · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Akigawa (秋川) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立福生高等学校
Fussa High School
4.8 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Fussa (福生) · đi bộ 12 phút
- GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)
Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 1
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都福生市北田園2-11-3
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Fussa (福生) · đi bộ 12 phút
- Ga Ushihama (牛浜) · đi bộ 20 phút
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei1
261 học sinh tốt nghiệp · 51% vào đại học 4 năm
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立五日市高等学校
Itsukaichi High School
4.8 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Musashi-Itsukaichi (武蔵五日市) · đi bộ 15 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都あきる野市五日市894
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Musashi-Itsukaichi (武蔵五日市) · đi bộ 15 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立八王子北高等学校
Hachioji Kita High School
5.7 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Hachioji (八王子) · đi xe buýt
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 1
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市楢原町601
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Hachioji (八王子) · đi xe buýt
- Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei1
190 học sinh tốt nghiệp · 36.3% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立多摩工科高等学校
Tama Koka High School
6.3 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 機械科, 電気科, 環境化学科, デュアルシステム科
Ga Haijima (拝島) · đi bộ 10 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都福生市熊川215
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Haijima (拝島) · đi bộ 10 phút
Ngành học
機械科・電気科・環境化学科・デュアルシステム科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)
124 học sinh tốt nghiệp · 7.3% vào đại học 4 năm
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
啓明学園高等学校
Keimei Gakuen High School
6.6 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Haijima (拝島) · đi bộ 20 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.166.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都昭島市拝島町5-11-15
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Haijima (拝島) · đi bộ 20 phút
- Ga Hachioji (八王子) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Keio Hachioji (京王八王子) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立青梅総合高等学校
Ome Sogo High School
6.7 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 総合学科
Ga Higashi-Ome (東青梅) · đi bộ 3 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học: GMARCH 6
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都青梅市勝沼1-60-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Higashi-Ome (東青梅) · đi bộ 3 phút
Ngành học
総合学科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei6
217 học sinh tốt nghiệp · 51.6% vào đại học 4 năm
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
工学院大学附属高等学校
Kogakuin University High School
6.9 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Hachioji (八王子) · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 922.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市中野町2647-2
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Hachioji (八王子) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Keio Hachioji (京王八王子) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Haijima (拝島) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立羽村高等学校
Hamura High School
6.9 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Hamura (羽村) · đi bộ 20 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 1
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都羽村市羽4152-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Hamura (羽村) · đi bộ 20 phút
- Ga Hakonegasaki (箱根ヶ崎) · đi bộ 20 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei1
169 học sinh tốt nghiệp · 20.1% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立多摩高等学校
Tama High School
7.0 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Ome (青梅) · đi bộ 15 phút
Khóa tốt nghiệp 2025, nhập học
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都青梅市裏宿町580
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Ome (青梅) · đi bộ 15 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2025, số nhập học (進学者数)
128 học sinh tốt nghiệp · 13.3% vào đại học 4 năm
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京純心女子高等学校
Tokyo Junshin Girls' High School
7.2 km
Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科
Ga Hachioji (八王子) · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 995.200 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市滝山町2-600
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Hachioji (八王子) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Keio Hachioji (京王八王子) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立拝島高等学校
Haijima High School
7.3 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Akishima (昭島) · đi bộ 23 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 0
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都昭島市拝島町4-13-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Akishima (昭島) · đi bộ 23 phút
- Ga Haijima (拝島) · đi bộ 27 phút
- Ga 立川 · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei0
242 học sinh tốt nghiệp · 32.2% vào đại học 4 năm
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
聖パウロ学園高等学校
St. Paul Gakuen High School
7.7 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Takao (高尾) · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 892.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市下恩方町2727
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Takao (高尾) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga 秋川 · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
共立女子第二高等学校
Kyoritsu Girls' Second High School
7.8 km
Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科
Ga Takao (高尾) · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.040.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市元八王子町1-710
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Takao (高尾) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Hachioji (八王子) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立八王子桑志高等学校
Hachiojisoshi High School
8.6 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 産業科(デザイン分野), 産業科(クラフト分野), 産業科(システム情報分野), 産業科(ビジネス情報分野)
Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi bộ 10 phút
Khóa tốt nghiệp 2025, nhập học: Quốc/công lập 1 · Waseda+Keio 1 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 2
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市千人町4-8-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi bộ 10 phút
Ngành học
産業科(デザイン分野)・産業科(クラフト分野)・産業科(システム情報分野)・産業科(ビジネス情報分野)
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2025, số nhập học (進学者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)1
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)1
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei2
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立富士森高等学校
Fujimori High School
8.6 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi bộ 13 phút
Khóa tốt nghiệp 2025, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 1 · GMARCH 22
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市長房町420-2
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi bộ 13 phút
- Ga Keio Hachioji (京王八王子) · đi xe buýt
- Ga Hachioji (八王子) · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2025, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)1
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei22
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
八王子学園八王子高等学校
Hachioji Gakuen Hachioji High School
9.0 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi bộ 5 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 964.600 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市台町4-35-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi bộ 5 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立武蔵村山高等学校
Musashimurayama High School
9.1 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Akishima (昭島) · đi xe buýt
Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học: GMARCH 1
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都武蔵村山市中原1-7-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Akishima (昭島) · đi xe buýt
- Ga Seibu-Tachikawa (西武立川) · đi xe buýt
- Ga Hakonegasaki (箱根ヶ崎) · đi xe buýt
- Ga 東大和市 · đi xe buýt
- Ga 青梅 · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei1
259 học sinh tốt nghiệp · 37.5% vào đại học 4 năm
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立瑞穂農芸高等学校
Mizuhonogei High School
9.6 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 園芸科学科, 畜産科学科, 食品科, 生活デザイン科
Ga Hakonegasaki (箱根ヶ崎) · đi bộ 20 phút
Khóa tốt nghiệp 2024, nhập học: Quốc/công lập 1
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都瑞穂町石畑2027
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Hakonegasaki (箱根ヶ崎) · đi bộ 20 phút
- Ga 花小金井 · đi xe buýt
- Ga 小平 · đi xe buýt
- Ga 東大和市 · đi xe buýt
- Ga 立川 · đi xe buýt
- Ga 昭島 · đi xe buýt
Ngành học
園芸科学科・畜産科学科・食品科・生活デザイン科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2024, số nhập học (進学者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)1
167 học sinh tốt nghiệp · 20.4% vào đại học 4 năm
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Quận và thành phố khác
Mỗi quận, thành phố có ga tàu ở Tokyo có một trang, xếp từ điểm giữa các ga của nơi đó.
- Chiyoda千代田区
- Chuo中央区
- Minato港区
- Shinjuku新宿区
- Bunkyo文京区
- Taito台東区
- Sumida墨田区
- Koto江東区
- Shinagawa品川区
- Meguro目黒区
- Ota大田区
- Setagaya世田谷区
- Shibuya渋谷区
- Nakano中野区
- Suginami杉並区
- Toshima豊島区
- Kita北区
- Arakawa荒川区
- Itabashi板橋区
- Nerima練馬区
- Adachi足立区
- Katsushika葛飾区
- Edogawa江戸川区
Nơi không có ga tàu (武蔵村山市 Musashimurayama, 日の出町 Hinode, 檜原村 Hinohara, các đảo) không có trang riêng: hãy tìm ga bạn thường dùng.
Nguồn dữ liệu
Trường, ngành học, chỉ tiêu 2027 và các chỉ định: 東京都教育委員会 (Sở Giáo dục Tokyo, TMBE), có liên kết cho từng trường. Ga gần trường và thời gian đi bộ: trang đường đi của từng trường. Vị trí trường: công cụ tìm địa chỉ của 国土地理院 (GSI).
Kết quả đỗ đại học: số liệu từng trường tự công bố, có liên kết.
Các ga và quận/thành phố của từng ga: 「国土数値情報(鉄道データ)」(国土交通省)を加工して作成 「国土数値情報(行政区域データ)」(国土交通省)を加工して作成
Tên ga bằng romaji: Wikidata (CC0).
Không dùng 偏差値 (hensachi), không dùng dữ liệu của juku, không xếp hạng.
Dữ liệu trường được kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026.