Tới nội dung

Trường THPT gần nhà

Trường THPT gần Shibuya渋谷区から近い高校

Mọi trường THPT một gia đình sống ở Shibuya có thể nộp hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 4/2027, gần nhất trước. Khoảng cách là đường thẳng từ điểm giữa 18 ga của Shibuya, gần ga Harajuku (原宿).

Danh sách gồm 167 trường THPT công lập Tokyo (都立) tuyển học sinh lớp 10 vào tháng 4/2027. Có thêm 180 trường tư thục.

So sánh danh sách chọnCâu hỏi nên hỏi ở buổi giới thiệu trường (説明会, setsumeikai)

Tính từđiểm giữa Shibuya, gần ga Harajuku

Nhập bằng kanji, kana hoặc romaji. Mọi ga ở Tokyo và Kanagawa.

Con bạn là

Ẩn các trường chỉ nhận nam hoặc chỉ nhận nữ mà con bạn không nộp được.

Bộ lọc
Loại trường
Chỉ định chính thức

Hiện các trường có ít nhất một chỉ định đã chọn.

Thi vào đại học

Toán và khoa học

Tiếng Anh và toàn cầu

Tú tài Quốc tế (IB)

Hướng tới trường y

Các trường con bạn có thể nộp hồ sơ, gần nhất trước

Khoảng cách là đường thẳng từ điểm bạn chọn đến địa chỉ trường, không phải thời gian đi lại. Hãy thử đi một lần vào giờ con bạn sẽ đi học.

17 trường. Còn 330 trường xa hơn 3 km.

  • 青山学院高等部

    Aoyama Gakuin Senior High School

    1.4 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Shibuya (渋谷) · đi bộ 6 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 1.263.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都渋谷区渋谷4-4-25

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Shibuya (渋谷) · đi bộ 6 phút
    • Ga Omotesando (表参道) · đi bộ 10 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 日本工業大学駒場高等学校

    Nippon Institute of Technology Komaba High School

    1.7 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Komaba-Todaimae (駒場東大前) · đi bộ 3 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 989.600 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都目黒区駒場1-35-32

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Komaba-Todaimae (駒場東大前) · đi bộ 3 phút
    • Ga Ikejiri-Ohashi (池尻大橋) · đi bộ 15 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 國學院高等学校

    Kokugakuin High School

    1.8 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Gaiemmae (外苑前) · đi bộ 5 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 936.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都渋谷区神宮前2-2-3

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Gaiemmae (外苑前) · đi bộ 5 phút
    • Ga Kokuritsu-Kyogijo (国立競技場) · đi bộ 12 phút
    • Ga Shinanomachi (信濃町) · đi bộ 13 phút
    • Ga 千駄ケ谷 · đi bộ 13 phút
    • Ga Kitasando (北参道) · đi bộ 15 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 1.8 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科, 保健体育科

    Ga Komaba-Todaimae (駒場東大前) · đi bộ 7 phút

    • 進学指導特別推進校trường đặc biệt thúc đẩy hướng dẫn thi đại học (Sở Giáo dục Tokyo)
    • GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Kyoto 2 · Hitotsubashi 3 · Science Tokyo 6 · Quốc/công lập 103

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都目黒区大橋2-18-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Komaba-Todaimae (駒場東大前) · đi bộ 7 phút
    • Ga Ikejiri-Ohashi (池尻大橋) · đi bộ 7 phút
    • Ga Shibuya (渋谷) · đi xe buýt

    Ngành học

    普通科・保健体育科

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Đại học Kyoto (京都大学)2
    • Đại học Hitotsubashi (一橋大学)3
    • Institute of Science Tokyo (東京科学大学)6
    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)103
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)64
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)100
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei355

    344 học sinh tốt nghiệp · 86.9% vào đại học 4 năm

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 1.8 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Gaiemmae (外苑前) · đi bộ 3 phút

    • 進学指導重点校trường trọng điểm hướng dẫn thi đại học (Sở Giáo dục Tokyo)
    • GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 6 · ĐH Kyoto 2 · Hitotsubashi 14 · Science Tokyo 11

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都渋谷区神宮前2-1-8

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Gaiemmae (外苑前) · đi bộ 3 phút
    • Ga Kokuritsu-Kyogijo (国立競技場) · đi bộ 15 phút
    • Ga Shinanomachi (信濃町) · đi bộ 15 phút
    • Ga Sendagaya (千駄ヶ谷) · đi bộ 15 phút

    Ngành học

    普通科

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Đại học Tokyo (東京大学)6
    • Đại học Kyoto (京都大学)2
    • Đại học Hitotsubashi (一橋大学)14
    • Institute of Science Tokyo (東京科学大学)11
    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)126
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)136
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)114
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei380

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 1.9 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 国際学科

    Ga Komaba-Todaimae (駒場東大前) · đi bộ 5 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 0 · ĐH Kyoto 1 · Hitotsubashi 0 · Quốc/công lập 35

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都目黒区駒場2-19-59

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Komaba-Todaimae (駒場東大前) · đi bộ 5 phút
    • Ga Ikenoue (池ノ上) · đi bộ 7 phút

    Ngành học

    国際学科

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Đại học Tokyo (東京大学)0
    • Đại học Kyoto (京都大学)1
    • Đại học Hitotsubashi (一橋大学)0
    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)35
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)79
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)71
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei179

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京都立第一商業高等学校

    Daiichi Shogyo High School

    2.0 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · ビジネス科

    Ga Daikan-yama (代官山) · đi bộ 7 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 2

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都渋谷区鉢山町8-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Daikan-yama (代官山) · đi bộ 7 phút
    • Ga Naka-Meguro (中目黒) · đi bộ 12 phút
    • Ga Shibuya (渋谷) · đi bộ 13 phút
    • Ga Shinsen (神泉) · đi bộ 17 phút

    Ngành học

    ビジネス科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei2

    Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 松蔭大学附属松蔭高等学校

    Shoin University Shoin High School

    2.1 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Higashi-Kitazawa (東北沢) · đi bộ 3 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 938.400 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都世田谷区北沢1-16-10

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Higashi-Kitazawa (東北沢) · đi bộ 3 phút
    • Ga Ikenoue (池ノ上) · đi bộ 3 phút
    • Ga Yoyogi-Uehara (代々木上原) · đi bộ 8 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 関東国際高等学校

    Kanto Kokusai High School

    2.2 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科, 外国語科

    Ga Nishi-Shinjuku-gochome (西新宿五丁目) · đi bộ 5 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 879.500 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都渋谷区本町3-2-2

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Nishi-Shinjuku-gochome (西新宿五丁目) · đi bộ 5 phút
    • Ga Hatsudai (初台) · đi bộ 8 phút
    • Ga Shinjuku (新宿) · đi bộ 17 phút

    Ngành học

    普通科・外国語科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 2.3 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Ebisu (恵比寿) · đi bộ 10 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Science Tokyo 0 · Quốc/công lập 2 · Waseda+Keio 1 · Sophia+TUS 2

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都渋谷区東4-14-14

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Ebisu (恵比寿) · đi bộ 10 phút
    • Ga Daikan-yama (代官山) · đi bộ 15 phút
    • Ga Shibuya (渋谷) · đi bộ 20 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Institute of Science Tokyo (東京科学大学)0
    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)2
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)1
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)2
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei62

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京都立新宿高等学校

    Shinjuku High School

    2.3 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科(単位制)

    Ga Shinjuku-sanchome (新宿三丁目) · đi bộ 2 phút

    • 進学指導特別推進校trường đặc biệt thúc đẩy hướng dẫn thi đại học (Sở Giáo dục Tokyo)
    • 理数研究拠点校trung tâm nghiên cứu toán và khoa học (Sở Giáo dục Tokyo)
    • GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 3 · ĐH Kyoto 3 · Hitotsubashi 9 · Science Tokyo 7

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都新宿区内藤町11-4

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Shinjuku-sanchome (新宿三丁目) · đi bộ 2 phút
    • Ga Shinjuku (新宿) · đi bộ 4 phút
    • Ga Seibu-Shinjuku (西武新宿) · đi bộ 11 phút

    Ngành học

    普通科(単位制)

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Đại học Tokyo (東京大学)3
    • Đại học Kyoto (京都大学)3
    • Đại học Hitotsubashi (一橋大学)9
    • Institute of Science Tokyo (東京科学大学)7
    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)136
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)93
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)94
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei353

    313 học sinh tốt nghiệp · 78.3% vào đại học 4 năm

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 駒場学園高等学校

    Komaba Gakuen High School

    2.3 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科, 食物調理科

    Ga Ikenoue (池ノ上) · đi bộ 10 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 932.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都世田谷区代沢1-23-8

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Ikenoue (池ノ上) · đi bộ 10 phút
    • Ga Komaba-Todaimae (駒場東大前) · đi bộ 10 phút
    • Ga Ikejiri-Ohashi (池尻大橋) · đi bộ 10 phút
    • Ga Shimo-Kitazawa (下北沢) · đi bộ 15 phút

    Ngành học

    普通科・食物調理科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 富士見丘高等学校

    Fujimigaoka High School

    2.7 km

    Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科

    Ga 笹塚 · đi bộ 5 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 1.018.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都渋谷区笹塚3-19-9

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga 笹塚 · đi bộ 5 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 目黒学院高等学校

    Meguro Gakuin High School

    2.8 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Naka-Meguro (中目黒) · đi bộ 5 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 1.066.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都目黒区中目黒1-1-50

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Naka-Meguro (中目黒) · đi bộ 5 phút
    • Ga Ebisu (恵比寿) · đi bộ 10 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 広尾学園高等学校

    Hiroo Gakuen High School

    2.9 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Hiroo (広尾) · đi bộ 1 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 986.800 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都港区南麻布5-1-14

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Hiroo (広尾) · đi bộ 1 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 下北沢成徳高等学校

    Shimokitazawa Seitoku High School

    2.9 km

    Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科

    Ga Shimo-Kitazawa (下北沢) · đi bộ 5 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 880.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都世田谷区代田6-12-39

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Shimo-Kitazawa (下北沢) · đi bộ 5 phút
    • Ga 笹塚 · đi bộ 14 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 世田谷学園高等学校

    Setagaya Gakuen High School

    3.0 km

    Tư thục · Chỉ nhận nam · 普通科

    Ga Sangen-Jaya (三軒茶屋) · đi bộ 10 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 1.020.800 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都世田谷区三宿1-16-31

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Sangen-Jaya (三軒茶屋) · đi bộ 10 phút
    • Ga Ikenoue (池ノ上) · đi bộ 20 phút
    • Ga Shimo-Kitazawa (下北沢) · đi bộ 25 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

Quận và thành phố khác

Mỗi quận, thành phố có ga tàu ở Tokyo có một trang, xếp từ điểm giữa các ga của nơi đó.

Nơi không có ga tàu (武蔵村山市 Musashimurayama, 日の出町 Hinode, 檜原村 Hinohara, các đảo) không có trang riêng: hãy tìm ga bạn thường dùng.

Nguồn dữ liệu

Trường, ngành học, chỉ tiêu 2027 và các chỉ định: 東京都教育委員会 (Sở Giáo dục Tokyo, TMBE), có liên kết cho từng trường. Ga gần trường và thời gian đi bộ: trang đường đi của từng trường. Vị trí trường: công cụ tìm địa chỉ của 国土地理院 (GSI).

Kết quả đỗ đại học: số liệu từng trường tự công bố, có liên kết.

Các ga và quận/thành phố của từng ga: 「国土数値情報(鉄道データ)」(国土交通省)を加工して作成 「国土数値情報(行政区域データ)」(国土交通省)を加工して作成

Tên ga bằng romaji: Wikidata (CC0).

Không dùng 偏差値 (hensachi), không dùng dữ liệu của juku, không xếp hạng.

Dữ liệu trường được kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026.