Trường THPT gần Shinjuku新宿区から近い高校
Mọi trường THPT một gia đình sống ở Shinjuku có thể nộp hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 4/2027, gần nhất trước. Khoảng cách là đường thẳng từ điểm giữa 27 ga của Shinjuku, gần ga Higashi-Shinjuku (東新宿).
Danh sách gồm 167 trường THPT công lập Tokyo (都立) tuyển học sinh lớp 10 vào tháng 4/2027. Có thêm 180 trường tư thục.
So sánh danh sách chọnCâu hỏi nên hỏi ở buổi giới thiệu trường (説明会, setsumeikai)
Tính từđiểm giữa Shinjuku, gần ga Higashi-Shinjuku
Nhập bằng kanji, kana hoặc romaji. Mọi ga ở Tokyo và Kanagawa.
Bộ lọc
Các trường con bạn có thể nộp hồ sơ, gần nhất trước
Khoảng cách là đường thẳng từ điểm bạn chọn đến địa chỉ trường, không phải thời gian đi lại. Hãy thử đi một lần vào giờ con bạn sẽ đi học.
16 trường. Còn 331 trường xa hơn 3 km.
東京都立戸山高等学校
Toyama High School
0.9 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Nishi-Waseda (西早稲田) · đi bộ 1 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 10 · ĐH Kyoto 8 · Hitotsubashi 9 · Science Tokyo 13
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都新宿区戸山3-19-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Nishi-Waseda (西早稲田) · đi bộ 1 phút
- Ga Takadanobaba (高田馬場) · đi bộ 12 phút
- Ga Higashi-Shinjuku (東新宿) · đi bộ 13 phút
- Ga Ikebukuro (池袋) · đi xe buýt
- Ga Shinjuku (新宿) · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Tokyo (東京大学)10
- Đại học Kyoto (京都大学)8
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)9
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)13
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)157
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)144
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)186
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei327
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
保善高等学校
Hozen High School
0.9 km
Tư thục · Chỉ nhận nam · 普通科
Ga Nishi-Waseda (西早稲田) · đi bộ 7 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 878.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都新宿区大久保3-6-2
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Nishi-Waseda (西早稲田) · đi bộ 7 phút
- Ga Takadanobaba (高田馬場) · đi bộ 8 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立総合芸術高等学校
Sogo Geijutsu High School
1.0 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 美術科(単位制), 音楽科(単位制), 舞台表現科(単位制)
Ga Akebonobashi (曙橋) · đi bộ 9 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 18 · Waseda+Keio 1 · GMARCH 3
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都新宿区富久町22-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Akebonobashi (曙橋) · đi bộ 9 phút
- Ga Shinjuku-gyoemmae (新宿御苑前) · đi bộ 11 phút
- Ga Wakamatsu-kawada (若松河田) · đi bộ 12 phút
- Ga Shinjuku-sanchome (新宿三丁目) · đi bộ 15 phút
- Ga Higashi-Shinjuku (東新宿) · đi bộ 15 phút
- Ga Shinjuku (新宿) · đi bộ 20 phút
- Ga Seibu-Shinjuku (西武新宿) · đi bộ 20 phút
Ngành học
美術科(単位制)・音楽科(単位制)・舞台表現科(単位制)
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)18
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)1
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei3
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立新宿高等学校
Shinjuku High School
1.2 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科(単位制)
Ga Shinjuku-sanchome (新宿三丁目) · đi bộ 2 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 3 · ĐH Kyoto 3 · Hitotsubashi 9 · Science Tokyo 7
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都新宿区内藤町11-4
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Shinjuku-sanchome (新宿三丁目) · đi bộ 2 phút
- Ga Shinjuku (新宿) · đi bộ 4 phút
- Ga Seibu-Shinjuku (西武新宿) · đi bộ 11 phút
Ngành học
普通科(単位制)
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Tokyo (東京大学)3
- Đại học Kyoto (京都大学)3
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)9
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)7
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)136
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)93
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)94
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei353
313 học sinh tốt nghiệp · 78.3% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
成女高等学校
Seijo Girls' High School
1.2 km
Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科
Ga Akebonobashi (曙橋) · đi bộ 5 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 930.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都新宿区富久町7-30
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Akebonobashi (曙橋) · đi bộ 5 phút
- Ga Yotsuya-sanchome (四谷三丁目) · đi bộ 8 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
学習院高等科
Gakushuin Boys' Senior High School
2.4 km
Tư thục · Chỉ nhận nam · 普通科
Ga Mejiro (目白) · đi bộ 1 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.310.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都豊島区目白1-5-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Mejiro (目白) · đi bộ 1 phút
- Ga Zoshigaya (雑司が谷) · đi bộ 7 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
関東国際高等学校
Kanto Kokusai High School
2.4 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科, 外国語科
Ga Nishi-Shinjuku-gochome (西新宿五丁目) · đi bộ 5 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 879.500 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都渋谷区本町3-2-2
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Nishi-Shinjuku-gochome (西新宿五丁目) · đi bộ 5 phút
- Ga Hatsudai (初台) · đi bộ 8 phút
- Ga Shinjuku (新宿) · đi bộ 17 phút
Ngành học
普通科・外国語科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
川村高等学校
Kawamura High School
2.5 km
Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科
Ga Mejiro (目白) · đi bộ 1 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 958.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都豊島区目白2-22-3
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Mejiro (目白) · đi bộ 1 phút
- Ga Zoshigaya (雑司が谷) · đi bộ 7 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
実践学園高等学校
Jissen Gakuen High School
2.5 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Nakano-sakaue (中野坂上) · đi bộ 5 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.064.400 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都中野区中央2-34-2
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Nakano-sakaue (中野坂上) · đi bộ 5 phút
- Ga Higashi-Nakano (東中野) · đi bộ 10 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
宝仙学園高等学校
Hosen Gakuen High School
2.5 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Nakano-sakaue (中野坂上) · đi bộ 3 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.102.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都中野区中央2-28-3
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Nakano-sakaue (中野坂上) · đi bộ 3 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京音楽大学付属高等学校
Tokyo College of Music High School
2.7 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 音楽科
Ga Zoshigaya (雑司が谷) · đi bộ 5 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 912.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都豊島区南池袋3-4-5
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Zoshigaya (雑司が谷) · đi bộ 5 phút
- Ga Kishibojinmae (鬼子母神前) · đi bộ 6 phút
- Ga Higashi-Ikebukuro (東池袋) · đi bộ 10 phút
- Ga Ikebukuro (池袋) · đi bộ 15 phút
- Ga Mejiro (目白) · đi bộ 15 phút
Ngành học
音楽科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
明治大学付属中野高等学校
Meiji University Nakano High School
2.7 km
Tư thục · Chỉ nhận nam · 普通科
Ga Higashi-Nakano (東中野) · đi bộ 5 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.090.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都中野区東中野3-3-4
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Higashi-Nakano (東中野) · đi bộ 5 phút
- Ga Ochiai (落合) · đi bộ 10 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
日本大学豊山高等学校
Nihon University Buzan High School
2.8 km
Tư thục · Chỉ nhận nam · 普通科
Ga Gokokuji (護国寺) · đi bộ 1 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 922.500 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都文京区大塚5-40-10
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Gokokuji (護国寺) · đi bộ 1 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
堀越高等学校
Horikoshi High School
2.9 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Nakano-sakaue (中野坂上) · đi bộ 12 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 915.400 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都中野区中央2-56-2
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Nakano-sakaue (中野坂上) · đi bộ 12 phút
- Ga Nakano (中野) · đi bộ 15 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
國學院高等学校
Kokugakuin High School
2.9 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Gaiemmae (外苑前) · đi bộ 5 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 936.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都渋谷区神宮前2-2-3
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Gaiemmae (外苑前) · đi bộ 5 phút
- Ga Kokuritsu-Kyogijo (国立競技場) · đi bộ 12 phút
- Ga Shinanomachi (信濃町) · đi bộ 13 phút
- Ga 千駄ケ谷 · đi bộ 13 phút
- Ga Kitasando (北参道) · đi bộ 15 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
千代田高等学校
Chiyoda High School
3.0 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Hanzomon (半蔵門) · đi bộ 5 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.039.600 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都千代田区四番町11
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Hanzomon (半蔵門) · đi bộ 5 phút
- Ga Kojimachi (麹町) · đi bộ 5 phút
- Ga Ichigaya (市ヶ谷) · đi bộ 7 phút
- Ga Yotsuya (四ツ谷) · đi bộ 10 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Quận và thành phố khác
Mỗi quận, thành phố có ga tàu ở Tokyo có một trang, xếp từ điểm giữa các ga của nơi đó.
- Chiyoda千代田区
- Chuo中央区
- Minato港区
- Shinjuku新宿区
- Bunkyo文京区
- Taito台東区
- Sumida墨田区
- Koto江東区
- Shinagawa品川区
- Meguro目黒区
- Ota大田区
- Setagaya世田谷区
- Shibuya渋谷区
- Nakano中野区
- Suginami杉並区
- Toshima豊島区
- Kita北区
- Arakawa荒川区
- Itabashi板橋区
- Nerima練馬区
- Adachi足立区
- Katsushika葛飾区
- Edogawa江戸川区
Nơi không có ga tàu (武蔵村山市 Musashimurayama, 日の出町 Hinode, 檜原村 Hinohara, các đảo) không có trang riêng: hãy tìm ga bạn thường dùng.
Nguồn dữ liệu
Trường, ngành học, chỉ tiêu 2027 và các chỉ định: 東京都教育委員会 (Sở Giáo dục Tokyo, TMBE), có liên kết cho từng trường. Ga gần trường và thời gian đi bộ: trang đường đi của từng trường. Vị trí trường: công cụ tìm địa chỉ của 国土地理院 (GSI).
Kết quả đỗ đại học: số liệu từng trường tự công bố, có liên kết.
Các ga và quận/thành phố của từng ga: 「国土数値情報(鉄道データ)」(国土交通省)を加工して作成 「国土数値情報(行政区域データ)」(国土交通省)を加工して作成
Tên ga bằng romaji: Wikidata (CC0).
Không dùng 偏差値 (hensachi), không dùng dữ liệu của juku, không xếp hạng.
Dữ liệu trường được kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026.