Trường THPT gần Minato港区から近い高校
Mọi trường THPT một gia đình sống ở Minato có thể nộp hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 4/2027, gần nhất trước. Khoảng cách là đường thẳng từ điểm giữa 35 ga của Minato, gần ga Akabanebashi (赤羽橋).
Danh sách gồm 167 trường THPT công lập Tokyo (都立) tuyển học sinh lớp 10 vào tháng 4/2027. Có thêm 180 trường tư thục.
So sánh danh sách chọnCâu hỏi nên hỏi ở buổi giới thiệu trường (説明会, setsumeikai)
Tính từđiểm giữa Minato, gần ga Akabanebashi
Nhập bằng kanji, kana hoặc romaji. Mọi ga ở Tokyo và Kanagawa.
Bộ lọc
Các trường con bạn có thể nộp hồ sơ, gần nhất trước
Khoảng cách là đường thẳng từ điểm bạn chọn đến địa chỉ trường, không phải thời gian đi lại. Hãy thử đi một lần vào giờ con bạn sẽ đi học.
10 trường. Còn 337 trường xa hơn 3 km.
東京都立三田高等学校
Mita High School
0.3 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Akabanebashi (赤羽橋) · đi bộ 5 phút
Khóa tốt nghiệp 2025, đỗ: ĐH Tokyo 0 · ĐH Kyoto 0 · Hitotsubashi 2 · Science Tokyo 4
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都港区三田1-4-46
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Tamachi (田町) · đi bộ 13 phút
- Ga Akabanebashi (赤羽橋) · đi bộ 5 phút
- Ga Shibakoen (芝公園) · đi bộ 7 phút
- Ga Mita (三田) · đi bộ 12 phút
- Ga Azabu-Juban (麻布十番) · đi bộ 10 phút
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2025, số đỗ (合格者数)
- Đại học Tokyo (東京大学)0
- Đại học Kyoto (京都大学)0
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)2
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)4
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)53
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)89
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)50
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei393
264 học sinh tốt nghiệp · 88.3% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
正則高等学校
Seisoku High School
0.7 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Kamiyacho (神谷町) · đi bộ 5 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 901.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都港区芝公園3-1-36
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Kamiyacho (神谷町) · đi bộ 5 phút
- Ga Onarimon (御成門) · đi bộ 5 phút
- Ga Daimon (大門) · đi bộ 10 phút
- Ga Akabanebashi (赤羽橋) · đi bộ 10 phút
- Ga Hamamatsucho (浜松町) · đi bộ 15 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
芝国際高等学校
Shiba Kokusai High School
0.8 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Mita (三田) · đi bộ 2 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.027.500 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都港区芝4-1-30
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Mita (三田) · đi bộ 2 phút
- Ga Tamachi (田町) · đi bộ 5 phút
- Ga Akabanebashi (赤羽橋) · đi bộ 10 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
慶應義塾女子高等学校
Keio Girls Senior High School
0.9 km
Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科
Ga Mita (三田) · đi bộ 8 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.320.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都港区三田2-17-23
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Mita (三田) · đi bộ 8 phút
- Ga Tamachi (田町) · đi bộ 10 phút
- Ga Shirokane-takanawa (白金高輪) · đi bộ 10 phút
- Ga Azabu-Juban (麻布十番) · đi bộ 20 phút
- Ga Akabanebashi (赤羽橋) · đi bộ 20 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立芝商業高等学校
Shiba Shogyo High School
1.4 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · ビジネス科
Ga Hamamatsucho (浜松町) · đi bộ 5 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都港区海岸1-8-25
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Hamamatsucho (浜松町) · đi bộ 5 phút
- Ga Daimon (大門) · đi bộ 5 phút
- Ga Takeshiba (竹芝) · đi bộ 5 phút
- Ga Onarimon (御成門) · đi bộ 15 phút
Ngành học
ビジネス科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東海大学付属高輪台高等学校
Tokai University Takanawadai High School
2.0 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Shirokane-takanawa (白金高輪) · đi bộ 6 phút
- SSHtrường THPT trọng điểm khoa học do Bộ Giáo dục (MEXT) chỉ định
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 974.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都港区高輪2-2-16
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Shirokane-takanawa (白金高輪) · đi bộ 6 phút
- Ga Sengakuji (泉岳寺) · đi bộ 7 phút
- Ga Takanawa Gateway (高輪ゲートウェイ) · đi bộ 12 phút
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
広尾学園高等学校
Hiroo Gakuen High School
2.0 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Hiroo (広尾) · đi bộ 1 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 986.800 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都港区南麻布5-1-14
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Hiroo (広尾) · đi bộ 1 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立日比谷高等学校
Hibiya High School
2.4 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Tameike-Sanno (溜池山王) · đi bộ 7 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 67 · ĐH Kyoto 4 · Hitotsubashi 9 · Science Tokyo 6
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都千代田区永田町2-16-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Nagatacho (永田町) · đi bộ 8 phút
- Ga Akasaka-mitsuke (赤坂見附) · đi bộ 8 phút
- Ga Tameike-Sanno (溜池山王) · đi bộ 7 phút
- Ga Kokkai-gijido-mae (国会議事堂前) · đi bộ 7 phút
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Tokyo (東京大学)67
- Đại học Kyoto (京都大学)4
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)9
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)6
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)174
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)377
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)193
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei250
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
明治学院高等学校
Meiji Gakuin High School
2.4 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Takanawadai (高輪台) · đi bộ 6 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 999.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都港区白金台1-2-37
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Takanawadai (高輪台) · đi bộ 6 phút
- Ga Shirokanedai (白金台) · đi bộ 7 phút
- Ga Shinagawa (品川) · đi bộ 17 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立広尾高等学校
Hiroo High School
3.0 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Ebisu (恵比寿) · đi bộ 10 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Science Tokyo 0 · Quốc/công lập 2 · Waseda+Keio 1 · Sophia+TUS 2
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都渋谷区東4-14-14
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Ebisu (恵比寿) · đi bộ 10 phút
- Ga Daikan-yama (代官山) · đi bộ 15 phút
- Ga Shibuya (渋谷) · đi bộ 20 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)0
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)2
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)1
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)2
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei62
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Quận và thành phố khác
Mỗi quận, thành phố có ga tàu ở Tokyo có một trang, xếp từ điểm giữa các ga của nơi đó.
- Chiyoda千代田区
- Chuo中央区
- Minato港区
- Shinjuku新宿区
- Bunkyo文京区
- Taito台東区
- Sumida墨田区
- Koto江東区
- Shinagawa品川区
- Meguro目黒区
- Ota大田区
- Setagaya世田谷区
- Shibuya渋谷区
- Nakano中野区
- Suginami杉並区
- Toshima豊島区
- Kita北区
- Arakawa荒川区
- Itabashi板橋区
- Nerima練馬区
- Adachi足立区
- Katsushika葛飾区
- Edogawa江戸川区
Nơi không có ga tàu (武蔵村山市 Musashimurayama, 日の出町 Hinode, 檜原村 Hinohara, các đảo) không có trang riêng: hãy tìm ga bạn thường dùng.
Nguồn dữ liệu
Trường, ngành học, chỉ tiêu 2027 và các chỉ định: 東京都教育委員会 (Sở Giáo dục Tokyo, TMBE), có liên kết cho từng trường. Ga gần trường và thời gian đi bộ: trang đường đi của từng trường. Vị trí trường: công cụ tìm địa chỉ của 国土地理院 (GSI).
Kết quả đỗ đại học: số liệu từng trường tự công bố, có liên kết.
Các ga và quận/thành phố của từng ga: 「国土数値情報(鉄道データ)」(国土交通省)を加工して作成 「国土数値情報(行政区域データ)」(国土交通省)を加工して作成
Tên ga bằng romaji: Wikidata (CC0).
Không dùng 偏差値 (hensachi), không dùng dữ liệu của juku, không xếp hạng.
Dữ liệu trường được kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026.