Tới nội dung

Trường THPT gần nhà

Trường THPT gần Mitaka三鷹市から近い高校

Mọi trường THPT một gia đình sống ở Mitaka có thể nộp hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 4/2027, gần nhất trước. Khoảng cách là đường thẳng từ điểm giữa 2 ga của Mitaka, gần ga Mitakadai (三鷹台).

Danh sách gồm 167 trường THPT công lập Tokyo (都立) tuyển học sinh lớp 10 vào tháng 4/2027. Có thêm 180 trường tư thục.

So sánh danh sách chọnCâu hỏi nên hỏi ở buổi giới thiệu trường (説明会, setsumeikai)

Tính từđiểm giữa Mitaka, gần ga Mitakadai

Nhập bằng kanji, kana hoặc romaji. Mọi ga ở Tokyo và Kanagawa.

Con bạn là

Ẩn các trường chỉ nhận nam hoặc chỉ nhận nữ mà con bạn không nộp được.

Bộ lọc
Loại trường
Chỉ định chính thức

Hiện các trường có ít nhất một chỉ định đã chọn.

Thi vào đại học

Toán và khoa học

Tiếng Anh và toàn cầu

Tú tài Quốc tế (IB)

Hướng tới trường y

Các trường con bạn có thể nộp hồ sơ, gần nhất trước

Khoảng cách là đường thẳng từ điểm bạn chọn đến địa chỉ trường, không phải thời gian đi lại. Hãy thử đi một lần vào giờ con bạn sẽ đi học.

30 trường. Còn 317 trường xa hơn 5 km.

  • 法政大学高等学校

    Hosei University High School

    0.7 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Inokashira-koen (井の頭公園) · đi bộ 12 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 1.131.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都三鷹市牟礼4-3-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Inokashira-koen (井の頭公園) · đi bộ 12 phút
    • Ga Mitaka (三鷹) · không ghi thời gian đi bộ
    • Ga Kugayama (久我山) · không ghi thời gian đi bộ

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 明星学園高等学校

    Myojo Gakuen High School

    1.1 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Inokashira-koen (井の頭公園) · đi bộ 12 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 938.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都三鷹市牟礼4-15-22

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Inokashira-koen (井の頭公園) · đi bộ 12 phút
    • Ga Kichijoji (吉祥寺) · đi bộ 15 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 國學院大學久我山高等学校

    Kokugakuin University Kugayama High School

    1.4 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Kugayama (久我山) · đi bộ 12 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 1.054.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都杉並区久我山1-9-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Kugayama (久我山) · đi bộ 12 phút
    • Ga Chitose-Karasuyama (千歳烏山) · không ghi thời gian đi bộ
    • Ga Mitaka (三鷹) · không ghi thời gian đi bộ

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 1.7 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Kugayama (久我山) · đi bộ 10 phút

    • 進学指導重点校trường trọng điểm hướng dẫn thi đại học (Sở Giáo dục Tokyo)
    • 理数研究拠点校trung tâm nghiên cứu toán và khoa học (Sở Giáo dục Tokyo)
    • GE-NET 20mạng lưới giáo dục toàn cầu (Sở Giáo dục Tokyo)

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 24 · ĐH Kyoto 23 · Hitotsubashi 18 · Science Tokyo 18

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都杉並区宮前4-21-32

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Kugayama (久我山) · đi bộ 10 phút
    • Ga Ogikubo (荻窪) · đi xe buýt
    • Ga Nishi-Ogikubo (西荻窪) · đi xe buýt

    Ngành học

    普通科

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Đại học Tokyo (東京大学)24
    • Đại học Kyoto (京都大学)23
    • Đại học Hitotsubashi (一橋大学)18
    • Institute of Science Tokyo (東京科学大学)18
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)251
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)252
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei391

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 成蹊高等学校

    Seikei High School

    2.5 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Musashi-Seki (武蔵関) · đi bộ 20 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 1.198.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都武蔵野市吉祥寺北町3-10-13

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Musashi-Seki (武蔵関) · đi bộ 20 phút
    • Ga Kichijoji (吉祥寺) · không ghi thời gian đi bộ
    • Ga Mitaka (三鷹) · không ghi thời gian đi bộ

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 大成高等学校

    Taisei High School

    2.5 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Mitaka (三鷹) · không ghi thời gian đi bộ

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 846.600 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都三鷹市上連雀6-7-5

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Mitaka (三鷹) · không ghi thời gian đi bộ
    • Ga Kichijoji (吉祥寺) · không ghi thời gian đi bộ

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 吉祥寺湧水高等学校

    Kichijoji Yusui High School

    2.6 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Mitaka (三鷹) · đi bộ 10 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 1.240.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都武蔵野市中町3-6-24

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Mitaka (三鷹) · đi bộ 10 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京都立杉並工科高等学校

    Suginami Koka High School

    3.0 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · IT・環境科

    Ga Kami-Igusa (上井草) · đi bộ 15 phút

    Khóa tốt nghiệp 2024, nhập học: GMARCH 3

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都杉並区上井草4-13-31

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Kami-Igusa (上井草) · đi bộ 15 phút
    • Ga Kami-Shakujii (上石神井) · đi bộ 20 phút
    • Ga Ogikubo (荻窪) · đi xe buýt
    • Ga Nishi-Ogikubo (西荻窪) · đi xe buýt

    Ngành học

    IT・環境科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2024, số nhập học (進学者数)

    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei3

    Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 3.1 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 園芸科学科, 緑地環境科, 食品科学科

    Ga Kami-Igusa (上井草) · đi bộ 10 phút

    Khóa tốt nghiệp 2025, nhập học: Quốc/công lập 0

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都杉並区今川3-25-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Kami-Igusa (上井草) · đi bộ 10 phút
    • Ga Nishi-Ogikubo (西荻窪) · đi bộ 20 phút
    • Ga Ogikubo (荻窪) · đi xe buýt
    • Ga Shakujii-koen (石神井公園) · đi xe buýt

    Ngành học

    園芸科学科・緑地環境科・食品科学科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2025, số nhập học (進学者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0

    121 học sinh tốt nghiệp · 42.1% vào đại học 4 năm

    Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 中央大学杉並高等学校

    Chuo University Suginami High School

    3.1 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Kami-Igusa (上井草) · đi bộ 12 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 1.132.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都杉並区今川2-7-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Kami-Igusa (上井草) · đi bộ 12 phút
    • Ga Nishi-Ogikubo (西荻窪) · đi bộ 20 phút
    • Ga Ogikubo (荻窪) · đi bộ 25 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 佼成学園女子高等学校

    Kosei Gakuen Girls' High School

    3.4 km

    Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科

    Ga Chitose-Karasuyama (千歳烏山) · đi bộ 5 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 975.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都世田谷区給田2-1-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Chitose-Karasuyama (千歳烏山) · đi bộ 5 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 聖徳学園高等学校

    Shotoku Gakuen High School

    3.6 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · đi bộ 3 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 1.090.400 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都武蔵野市境南町2-11-8

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · đi bộ 3 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京都立調布北高等学校

    Chofu Kita High School

    3.7 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Chofu (調布) · đi xe buýt

    • 進学指導推進校trường thúc đẩy hướng dẫn thi đại học (Sở Giáo dục Tokyo)
    • 理数研究拠点校trung tâm nghiên cứu toán và khoa học (Sở Giáo dục Tokyo)
    • GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 35 · Waseda+Keio 16 · Sophia+TUS 22 · GMARCH 227

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都調布市深大寺北町5-39-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Chofu (調布) · đi xe buýt
    • Ga Kichijoji (吉祥寺) · đi xe buýt
    • Ga Mitaka (三鷹) · đi xe buýt
    • Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · đi xe buýt

    Ngành học

    普通科

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)35
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)16
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)22
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei227

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 3.8 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Kami-Igusa (上井草) · đi bộ 8 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 0 · Quốc/công lập 9 · Waseda+Keio 9 · Sophia+TUS 4

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都練馬区上石神井2-2-43

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Kami-Igusa (上井草) · đi bộ 8 phút
    • Ga Kami-Shakujii (上石神井) · đi bộ 10 phút
    • Ga Shakujii-koen (石神井公園) · đi xe buýt
    • Ga Ogikubo (荻窪) · đi xe buýt

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Đại học Tokyo (東京大学)0
    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)9
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)9
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)4
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei129

    302 học sinh tốt nghiệp · 78.1% vào đại học 4 năm

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京都立杉並総合高等学校

    Suginami Sogo High School

    3.9 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 総合学科

    Ga Hamadayama (浜田山) · đi bộ 10 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 2 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 1 · GMARCH 3

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都杉並区下高井戸5-17-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Hamadayama (浜田山) · đi bộ 10 phút
    • Ga Kami-Kitazawa (上北沢) · đi bộ 12 phút

    Ngành học

    総合学科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)2
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)1
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei3

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京都立武蔵野北高等学校

    Musashino Kita High School

    3.9 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Seibu-Yagisawa (西武柳沢) · đi bộ 15 phút

    • 進学指導推進校trường thúc đẩy hướng dẫn thi đại học (Sở Giáo dục Tokyo)
    • GE-NET 20mạng lưới giáo dục toàn cầu (Sở Giáo dục Tokyo)

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Kyoto 1 · Hitotsubashi 5 · Science Tokyo 1 · Quốc/công lập 73

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都武蔵野市八幡町2-3-10

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Seibu-Yagisawa (西武柳沢) · đi bộ 15 phút
    • Ga Mitaka (三鷹) · đi xe buýt
    • Ga Kichijoji (吉祥寺) · đi xe buýt
    • Ga Hoya (保谷) · đi xe buýt
    • Ga Hibarigaoka (ひばりヶ丘) · đi xe buýt

    Ngành học

    普通科

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Đại học Kyoto (京都大学)1
    • Đại học Hitotsubashi (一橋大学)5
    • Institute of Science Tokyo (東京科学大学)1
    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)73
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)42
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)27
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei258

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 3.9 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Hamadayama (浜田山) · không ghi thời gian đi bộ

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 0 · Science Tokyo 1 · Quốc/công lập 38 · Waseda+Keio 43

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都杉並区成田西2-6-18

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Hamadayama (浜田山) · không ghi thời gian đi bộ

    Ngành học

    普通科

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Đại học Tokyo (東京大学)0
    • Institute of Science Tokyo (東京科学大学)1
    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)38
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)43
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)33
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei351

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 英明フロンティア高等学校

    Eimei Frontier High School

    3.9 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Musashi-Seki (武蔵関) · đi bộ 3 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 998.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都練馬区関町北4-16-11

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Musashi-Seki (武蔵関) · đi bộ 3 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 桐朋女子高等学校

    Toho Girls' High School

    4.0 km

    Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科, 音楽科

    Ga Sengawa (仙川) · đi bộ 5 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 1.040.400 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都調布市若葉町1-41-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Sengawa (仙川) · đi bộ 5 phút

    Ngành học

    普通科・音楽科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 文化学園大学杉並高等学校

    Bunka Gakuen University Suginami High School

    4.0 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Asagaya (阿佐ヶ谷) · đi bộ 10 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 906.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都杉並区阿佐谷南3-48-16

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Asagaya (阿佐ヶ谷) · đi bộ 10 phút
    • Ga Ogikubo (荻窪) · đi bộ 10 phút
    • Ga Minami-asagaya (南阿佐ヶ谷) · đi bộ 10 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 武蔵野大学高等学校

    Musashino University High School

    4.1 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Mitaka (三鷹) · không ghi thời gian đi bộ

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 1.008.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都西東京市新町1-1-20

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Mitaka (三鷹) · không ghi thời gian đi bộ
    • Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · không ghi thời gian đi bộ
    • Ga Tanashi (田無) · không ghi thời gian đi bộ

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 日本大学第二高等学校

    Nihon University Daini High School

    4.1 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Ogikubo (荻窪) · đi bộ 15 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 1.004.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都杉並区天沼1-45-33

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Ogikubo (荻窪) · đi bộ 15 phút
    • Ga Asagaya (阿佐ヶ谷) · không ghi thời gian đi bộ
    • Ga Shimo-Igusa (下井草) · không ghi thời gian đi bộ

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京都立杉並高等学校

    Suginami High School

    4.2 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Minami-asagaya (南阿佐ヶ谷) · đi bộ 7 phút

    • GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 2 · GMARCH 28

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都杉並区成田西4-15-15

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Minami-asagaya (南阿佐ヶ谷) · đi bộ 7 phút
    • Ga Asagaya (阿佐ヶ谷) · đi bộ 15 phút

    Ngành học

    普通科

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)2
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei28

    79.5% vào đại học 4 năm

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 4.2 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Musashi-Seki (武蔵関) · đi bộ 7 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 6 · Waseda+Keio 6 · Sophia+TUS 11 · GMARCH 163

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都練馬区関町北4-32-48

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Musashi-Seki (武蔵関) · đi bộ 7 phút
    • Ga Ogikubo (荻窪) · đi xe buýt
    • Ga Mitaka (三鷹) · đi xe buýt
    • Ga Oizumi-gakuen (大泉学園) · đi xe buýt
    • Ga Kichijoji (吉祥寺) · đi xe buýt

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)6
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)6
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)11
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei163

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Nguồn không nói có tính học sinh tốt nghiệp các năm trước hay không.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 4.2 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Sengawa (仙川) · đi bộ 7 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 8 · Waseda+Keio 8 · Sophia+TUS 7 · GMARCH 174

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都調布市若葉町1-46-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Sengawa (仙川) · đi bộ 7 phút
    • Ga Seijogakuen-mae (成城学園前) · đi xe buýt
    • Ga Komae (狛江) · đi xe buýt
    • Ga Mitaka (三鷹) · đi xe buýt
    • Ga Kichijoji (吉祥寺) · đi xe buýt

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)8
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)8
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)7
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei174

    308 học sinh tốt nghiệp · 87% vào đại học 4 năm

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 早稲田大学高等学院

    Waseda University Senior High School

    4.2 km

    Tư thục · Chỉ nhận nam · 普通科

    Ga Kami-Shakujii (上石神井) · đi bộ 7 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 1.186.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都練馬区上石神井3-31-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Kami-Shakujii (上石神井) · đi bộ 7 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 4.4 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科(単位制)

    Ga Chitose-Karasuyama (千歳烏山) · đi bộ 13 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 2 · Waseda+Keio 1 · Sophia+TUS 1 · GMARCH 25

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都世田谷区粕谷3-8-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Chitose-Karasuyama (千歳烏山) · đi bộ 13 phút
    • Ga Seijogakuen-mae (成城学園前) · đi xe buýt
    • Ga Chitose-Funabashi (千歳船橋) · đi xe buýt

    Ngành học

    普通科(単位制)

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)2
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)1
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)1
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei25

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京都立田無工科高等学校

    Tanashi Koka High School

    4.4 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 機械科, 建築科, 都市工学科

    Ga Tanashi (田無) · đi bộ 18 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都西東京市向台町1-9-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Tanashi (田無) · đi bộ 18 phút
    • Ga Seibu-Yagisawa (西武柳沢) · đi bộ 18 phút
    • Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · đi xe buýt
    • Ga Mitaka (三鷹) · đi xe buýt
    • Ga Kichijoji (吉祥寺) · đi xe buýt

    Ngành học

    機械科・建築科・都市工学科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)

      123 học sinh tốt nghiệp · 11.4% vào đại học 4 năm

      Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

      Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 4.9 km

      Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 機械・自動車科, 電気・情報デザイン科, 建築・都市工学科

      Ga Seijogakuen-mae (成城学園前) · đi bộ 15 phút

      Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học: Quốc/công lập 2

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都世田谷区成城9-25-1

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Seijogakuen-mae (成城学園前) · đi bộ 15 phút
      • Ga Chitose-Karasuyama (千歳烏山) · đi xe buýt

      Ngành học

      機械・自動車科・電気・情報デザイン科・建築・都市工学科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)

      • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)2

      93 học sinh tốt nghiệp · 41.9% vào đại học 4 năm

      Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

      Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 大東学園高等学校

      Daito Gakuen High School

      4.9 km

      Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

      Ga Hachimanyama (八幡山) · đi bộ 20 phút

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Chi phí năm đầu: 883.000 ¥

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都世田谷区船橋7-22-1

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Hachimanyama (八幡山) · đi bộ 20 phút
      • Ga Chitose-Funabashi (千歳船橋) · đi bộ 22 phút

      Ngành học

      普通科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Quận và thành phố khác

    Mỗi quận, thành phố có ga tàu ở Tokyo có một trang, xếp từ điểm giữa các ga của nơi đó.

    Nơi không có ga tàu (武蔵村山市 Musashimurayama, 日の出町 Hinode, 檜原村 Hinohara, các đảo) không có trang riêng: hãy tìm ga bạn thường dùng.

    Nguồn dữ liệu

    Trường, ngành học, chỉ tiêu 2027 và các chỉ định: 東京都教育委員会 (Sở Giáo dục Tokyo, TMBE), có liên kết cho từng trường. Ga gần trường và thời gian đi bộ: trang đường đi của từng trường. Vị trí trường: công cụ tìm địa chỉ của 国土地理院 (GSI).

    Kết quả đỗ đại học: số liệu từng trường tự công bố, có liên kết.

    Các ga và quận/thành phố của từng ga: 「国土数値情報(鉄道データ)」(国土交通省)を加工して作成 「国土数値情報(行政区域データ)」(国土交通省)を加工して作成

    Tên ga bằng romaji: Wikidata (CC0).

    Không dùng 偏差値 (hensachi), không dùng dữ liệu của juku, không xếp hạng.

    Dữ liệu trường được kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026.