Tới nội dung

Trường THPT gần nhà

Trường THPT gần Hachioji八王子市から近い高校

Mọi trường THPT một gia đình sống ở Hachioji có thể nộp hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 4/2027, gần nhất trước. Khoảng cách là đường thẳng từ điểm giữa 22 ga của Hachioji, gần ga Keio-Katakura (京王片倉).

Danh sách gồm 167 trường THPT công lập Tokyo (都立) tuyển học sinh lớp 10 vào tháng 4/2027. Có thêm 180 trường tư thục.

So sánh danh sách chọnCâu hỏi nên hỏi ở buổi giới thiệu trường (説明会, setsumeikai)

Tính từđiểm giữa Hachioji, gần ga Keio-Katakura

Nhập bằng kanji, kana hoặc romaji. Mọi ga ở Tokyo và Kanagawa.

Con bạn là

Ẩn các trường chỉ nhận nam hoặc chỉ nhận nữ mà con bạn không nộp được.

Bộ lọc
Loại trường
Chỉ định chính thức

Hiện các trường có ít nhất một chỉ định đã chọn.

Thi vào đại học

Toán và khoa học

Tiếng Anh và toàn cầu

Tú tài Quốc tế (IB)

Hướng tới trường y

Các trường con bạn có thể nộp hồ sơ, gần nhất trước

Khoảng cách là đường thẳng từ điểm bạn chọn đến địa chỉ trường, không phải thời gian đi lại. Hãy thử đi một lần vào giờ con bạn sẽ đi học.

26 trường. Còn 321 trường xa hơn 10 km.

  • 八王子実践高等学校

    Hachioji Jissen High School

    1.4 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Hachioji (八王子) · đi bộ 13 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 954.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都八王子市台町1-6-15

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Hachioji (八王子) · đi bộ 13 phút
    • Ga Keio-Katakura (京王片倉) · đi bộ 15 phút
    • Ga Keio Hachioji (京王八王子) · đi bộ 20 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京都立片倉高等学校

    Katakura High School

    1.8 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科, 造形美術コース

    Ga Hachiojiminamino (八王子みなみ野) · đi bộ 12 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 1 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 4

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都八王子市片倉町1643

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Hachiojiminamino (八王子みなみ野) · đi bộ 12 phút
    • Ga Katakura (片倉) · đi bộ 20 phút
    • Ga Keio-Katakura (京王片倉) · đi bộ 25 phút
    • Ga Kitano (北野) · đi xe buýt

    Ngành học

    普通科・造形美術コース

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)1
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei4

    301 học sinh tốt nghiệp · 58.1% vào đại học 4 năm

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 八王子学園八王子高等学校

    Hachioji Gakuen Hachioji High School

    2.7 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi bộ 5 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 964.600 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都八王子市台町4-35-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi bộ 5 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京都立八王子東高等学校

    Hachioji Higashi High School

    3.1 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Kita-Hachioji (北八王子) · đi bộ 11 phút

    • 進学指導重点校trường trọng điểm hướng dẫn thi đại học (Sở Giáo dục Tokyo)
    • 理数研究拠点校trung tâm nghiên cứu toán và khoa học (Sở Giáo dục Tokyo)
    • GE-NET 20mạng lưới giáo dục toàn cầu (Sở Giáo dục Tokyo)

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 1 · ĐH Kyoto 2 · Hitotsubashi 1 · Science Tokyo 5

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都八王子市高倉町68-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Kita-Hachioji (北八王子) · đi bộ 11 phút
    • Ga Hachioji (八王子) · đi xe buýt
    • Ga Keio Hachioji (京王八王子) · đi xe buýt
    • Ga Toyoda (豊田) · đi xe buýt

    Ngành học

    普通科

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Đại học Tokyo (東京大学)1
    • Đại học Kyoto (京都大学)2
    • Đại học Hitotsubashi (一橋大学)1
    • Institute of Science Tokyo (東京科学大学)5
    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)129
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)46
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)62
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei282

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 3.6 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 産業科(デザイン分野), 産業科(クラフト分野), 産業科(システム情報分野), 産業科(ビジネス情報分野)

    Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi bộ 10 phút

    Khóa tốt nghiệp 2025, nhập học: Quốc/công lập 1 · Waseda+Keio 1 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 2

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都八王子市千人町4-8-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi bộ 10 phút

    Ngành học

    産業科(デザイン分野)・産業科(クラフト分野)・産業科(システム情報分野)・産業科(ビジネス情報分野)

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2025, số nhập học (進学者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)1
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)1
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei2

    Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 3.8 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi bộ 13 phút

    Khóa tốt nghiệp 2025, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 1 · GMARCH 22

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都八王子市長房町420-2

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi bộ 13 phút
    • Ga Keio Hachioji (京王八王子) · đi xe buýt
    • Ga Hachioji (八王子) · đi xe buýt

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2025, số đỗ (合格者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)1
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei22

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 帝京大学高等学校

    Teikyo University High School

    4.6 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Keio-Horinouchi (京王堀之内) · đi bộ 23 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 908.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都八王子市越野322

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Keio-Horinouchi (京王堀之内) · đi bộ 23 phút
    • Ga Minami-Osawa (南大沢) · không ghi thời gian đi bộ

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 工学院大学附属高等学校

    Kogakuin University High School

    4.7 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Hachioji (八王子) · không ghi thời gian đi bộ

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 922.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都八王子市中野町2647-2

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Hachioji (八王子) · không ghi thời gian đi bộ
    • Ga Keio Hachioji (京王八王子) · không ghi thời gian đi bộ
    • Ga Haijima (拝島) · không ghi thời gian đi bộ

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 共立女子第二高等学校

    Kyoritsu Girls' Second High School

    5.0 km

    Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科

    Ga Takao (高尾) · không ghi thời gian đi bộ

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 1.040.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都八王子市元八王子町1-710

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Takao (高尾) · không ghi thời gian đi bộ
    • Ga Hachioji (八王子) · không ghi thời gian đi bộ

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京都立南平高等学校

    Minamidaira High School

    5.2 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Minamidaira (南平) · đi bộ 10 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Hitotsubashi 1 · Quốc/công lập 19 · Waseda+Keio 17 · Sophia+TUS 14

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都日野市南平8-2-3

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Minamidaira (南平) · đi bộ 10 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Đại học Hitotsubashi (一橋大学)1
    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)19
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)17
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)14
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei154

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 5.2 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科(単位制)

    Ga Takao (高尾) · đi xe buýt

    • GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 3 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 15

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都八王子市館町1097-136

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Takao (高尾) · đi xe buýt

    Ngành học

    普通科(単位制)

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)3
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei15

    79.8% vào đại học 4 năm

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 5.4 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Hino (日野) · đi bộ 13 phút

    • 進学指導推進校trường thúc đẩy hướng dẫn thi đại học (Sở Giáo dục Tokyo)
    • GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 0 · Hitotsubashi 0 · Science Tokyo 1 · Quốc/công lập 70

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都日野市大坂上4-16-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Hino (日野) · đi bộ 13 phút
    • Ga Toyoda (豊田) · đi bộ 20 phút
    • Ga Hachioji (八王子) · đi xe buýt
    • Ga Takahatafudo (高幡不動) · đi xe buýt

    Ngành học

    普通科

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Đại học Tokyo (東京大学)0
    • Đại học Hitotsubashi (一橋大学)0
    • Institute of Science Tokyo (東京科学大学)1
    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)70
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)21
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)23
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei302

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京純心女子高等学校

    Tokyo Junshin Girls' High School

    5.5 km

    Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科

    Ga Hachioji (八王子) · không ghi thời gian đi bộ

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 995.200 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都八王子市滝山町2-600

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Hachioji (八王子) · không ghi thời gian đi bộ
    • Ga Keio Hachioji (京王八王子) · không ghi thời gian đi bộ

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京都立八王子北高等学校

    Hachioji Kita High School

    5.8 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Hachioji (八王子) · đi xe buýt

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 1

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都八王子市楢原町601

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Hachioji (八王子) · đi xe buýt
    • Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi xe buýt

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei1

    190 học sinh tốt nghiệp · 36.3% vào đại học 4 năm

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 6.5 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科, 外国語コース

    Ga Keio-Horinouchi (京王堀之内) · đi bộ 15 phút

    • GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 2 · Waseda+Keio 3 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 21

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都八王子市松が谷1772

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Keio-Horinouchi (京王堀之内) · đi bộ 15 phút
    • Ga Matsugaya (松が谷) · đi bộ 15 phút
    • Ga Tama-Center (多摩センター) · đi bộ 20 phút
    • Ga Seiseki-Sakuragaoka (聖蹟桜ヶ丘) · đi xe buýt
    • Ga Toyoda (豊田) · đi xe buýt

    Ngành học

    普通科・外国語コース

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)2
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)3
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei21

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 6.8 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Akishima (昭島) · đi bộ 23 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 0

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都昭島市拝島町4-13-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Akishima (昭島) · đi bộ 23 phút
    • Ga Haijima (拝島) · đi bộ 27 phút
    • Ga 立川 · đi xe buýt

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei0

    242 học sinh tốt nghiệp · 32.2% vào đại học 4 năm

    Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 啓明学園高等学校

    Keimei Gakuen High School

    7.3 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Haijima (拝島) · đi bộ 20 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 1.166.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都昭島市拝島町5-11-15

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Haijima (拝島) · đi bộ 20 phút
    • Ga Hachioji (八王子) · không ghi thời gian đi bộ
    • Ga Keio Hachioji (京王八王子) · không ghi thời gian đi bộ

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 8.0 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Higashi-Nakagami (東中神) · đi bộ 8 phút

    • 進学指導推進校trường thúc đẩy hướng dẫn thi đại học (Sở Giáo dục Tokyo)
    • GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Kyoto 0 · Hitotsubashi 0 · Science Tokyo 2 · Quốc/công lập 67

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都昭島市東町2-3-21

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Higashi-Nakagami (東中神) · đi bộ 8 phút
    • Ga Nishi-Tachikawa (西立川) · đi bộ 10 phút

    Ngành học

    普通科

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Đại học Kyoto (京都大学)0
    • Đại học Hitotsubashi (一橋大学)0
    • Institute of Science Tokyo (東京科学大学)2
    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)67
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)27
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)23
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei245

    308 học sinh tốt nghiệp · 88% vào đại học 4 năm

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 8.2 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 機械科, 電気科, 環境化学科, デュアルシステム科

    Ga Haijima (拝島) · đi bộ 10 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都福生市熊川215

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Haijima (拝島) · đi bộ 10 phút

    Ngành học

    機械科・電気科・環境化学科・デュアルシステム科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)

      124 học sinh tốt nghiệp · 7.3% vào đại học 4 năm

      Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

      Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 8.4 km

      Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

      Ga Manganji (万願寺) · không ghi thời gian đi bộ

      Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 1 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 7

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都日野市石田1-190-1

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Manganji (万願寺) · không ghi thời gian đi bộ
      • Ga Takahatafudo (高幡不動) · không ghi thời gian đi bộ

      Ngành học

      普通科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

      • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)1
      • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
      • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
      • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei7

      72% vào đại học 4 năm

      Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

      Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 東京都立立川高等学校

      Tachikawa High School

      8.7 km

      Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科, 創造理数科

      Ga Tachikawa-Minami (立川南) · không ghi thời gian đi bộ

      • 進学指導重点校trường trọng điểm hướng dẫn thi đại học (Sở Giáo dục Tokyo)
      • GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)

      Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 2 · ĐH Kyoto 3 · Hitotsubashi 3 · Science Tokyo 13

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都立川市錦町2-13-5

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Tachikawa-Minami (立川南) · không ghi thời gian đi bộ
      • Ga Shibasaki-Taiikukan (柴崎体育館) · không ghi thời gian đi bộ
      • Ga Tachikawa (立川) · không ghi thời gian đi bộ

      Ngành học

      普通科・創造理数科

      Kết quả đỗ đại học

      Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

      • Đại học Tokyo (東京大学)2
      • Đại học Kyoto (京都大学)3
      • Đại học Hitotsubashi (一橋大学)3
      • Institute of Science Tokyo (東京科学大学)13
      • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)158
      • Waseda và Keio (早稲田・慶應)96
      • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)91
      • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei420

      314 học sinh tốt nghiệp · 73.9% vào đại học 4 năm

      Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

      Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 明治大学付属八王子高等学校

      Meiji University Hachioji High School

      8.8 km

      Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

      Ga 八王子 · không ghi thời gian đi bộ

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Chi phí năm đầu: 1.090.000 ¥

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都八王子市戸吹町1100

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga 八王子 · không ghi thời gian đi bộ
      • Ga 京王八王子 · không ghi thời gian đi bộ
      • Ga Akigawa (秋川) · không ghi thời gian đi bộ

      Ngành học

      普通科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 桜美林高等学校

      Obirin High School

      9.0 km

      Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

      Ga Fuchinobe (淵野辺) · đi bộ 20 phút

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Chi phí năm đầu: 1.002.000 ¥

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都町田市常盤町3758

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Fuchinobe (淵野辺) · đi bộ 20 phút
      • Ga Tama-Center (多摩センター) · không ghi thời gian đi bộ

      Ngành học

      普通科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 日本大学第三高等学校

      Nihon University Daisan High School

      9.2 km

      Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

      Ga Machida (町田) · không ghi thời gian đi bộ

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Chi phí năm đầu: 1.059.600 ¥

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都町田市図師町11-2375

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Machida (町田) · không ghi thời gian đi bộ
      • Ga Fuchinobe (淵野辺) · không ghi thời gian đi bộ
      • Ga Tama-Center (多摩センター) · không ghi thời gian đi bộ

      Ngành học

      普通科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 聖パウロ学園高等学校

      St. Paul Gakuen High School

      9.3 km

      Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

      Ga Takao (高尾) · không ghi thời gian đi bộ

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Chi phí năm đầu: 892.000 ¥

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都八王子市下恩方町2727

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Takao (高尾) · không ghi thời gian đi bộ
      • Ga 秋川 · không ghi thời gian đi bộ

      Ngành học

      普通科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 立川女子高等学校

      Tachikawa Girls' High School

      9.6 km

      Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科

      Ga Tachikawa (立川) · đi bộ 7 phút

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Chi phí năm đầu: 895.200 ¥

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都立川市高松町3-12-1

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Tachikawa (立川) · đi bộ 7 phút
      • Ga Tachikawa-Kita (立川北) · đi bộ 7 phút

      Ngành học

      普通科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Quận và thành phố khác

    Mỗi quận, thành phố có ga tàu ở Tokyo có một trang, xếp từ điểm giữa các ga của nơi đó.

    Nơi không có ga tàu (武蔵村山市 Musashimurayama, 日の出町 Hinode, 檜原村 Hinohara, các đảo) không có trang riêng: hãy tìm ga bạn thường dùng.

    Nguồn dữ liệu

    Trường, ngành học, chỉ tiêu 2027 và các chỉ định: 東京都教育委員会 (Sở Giáo dục Tokyo, TMBE), có liên kết cho từng trường. Ga gần trường và thời gian đi bộ: trang đường đi của từng trường. Vị trí trường: công cụ tìm địa chỉ của 国土地理院 (GSI).

    Kết quả đỗ đại học: số liệu từng trường tự công bố, có liên kết.

    Các ga và quận/thành phố của từng ga: 「国土数値情報(鉄道データ)」(国土交通省)を加工して作成 「国土数値情報(行政区域データ)」(国土交通省)を加工して作成

    Tên ga bằng romaji: Wikidata (CC0).

    Không dùng 偏差値 (hensachi), không dùng dữ liệu của juku, không xếp hạng.

    Dữ liệu trường được kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026.