Trường THPT gần Hachioji八王子市から近い高校
Mọi trường THPT một gia đình sống ở Hachioji có thể nộp hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 4/2027, gần nhất trước. Khoảng cách là đường thẳng từ điểm giữa 22 ga của Hachioji, gần ga Keio-Katakura (京王片倉).
Danh sách gồm 167 trường THPT công lập Tokyo (都立) tuyển học sinh lớp 10 vào tháng 4/2027. Có thêm 180 trường tư thục.
So sánh danh sách chọnCâu hỏi nên hỏi ở buổi giới thiệu trường (説明会, setsumeikai)
Tính từđiểm giữa Hachioji, gần ga Keio-Katakura
Nhập bằng kanji, kana hoặc romaji. Mọi ga ở Tokyo và Kanagawa.
Bộ lọc
Các trường con bạn có thể nộp hồ sơ, gần nhất trước
Khoảng cách là đường thẳng từ điểm bạn chọn đến địa chỉ trường, không phải thời gian đi lại. Hãy thử đi một lần vào giờ con bạn sẽ đi học.
26 trường. Còn 321 trường xa hơn 10 km.
八王子実践高等学校
Hachioji Jissen High School
1.4 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Hachioji (八王子) · đi bộ 13 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 954.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市台町1-6-15
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Hachioji (八王子) · đi bộ 13 phút
- Ga Keio-Katakura (京王片倉) · đi bộ 15 phút
- Ga Keio Hachioji (京王八王子) · đi bộ 20 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立片倉高等学校
Katakura High School
1.8 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科, 造形美術コース
Ga Hachiojiminamino (八王子みなみ野) · đi bộ 12 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 1 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 4
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市片倉町1643
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Hachiojiminamino (八王子みなみ野) · đi bộ 12 phút
- Ga Katakura (片倉) · đi bộ 20 phút
- Ga Keio-Katakura (京王片倉) · đi bộ 25 phút
- Ga Kitano (北野) · đi xe buýt
Ngành học
普通科・造形美術コース
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)1
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei4
301 học sinh tốt nghiệp · 58.1% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
八王子学園八王子高等学校
Hachioji Gakuen Hachioji High School
2.7 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi bộ 5 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 964.600 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市台町4-35-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi bộ 5 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立八王子東高等学校
Hachioji Higashi High School
3.1 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Kita-Hachioji (北八王子) · đi bộ 11 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 1 · ĐH Kyoto 2 · Hitotsubashi 1 · Science Tokyo 5
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市高倉町68-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Kita-Hachioji (北八王子) · đi bộ 11 phút
- Ga Hachioji (八王子) · đi xe buýt
- Ga Keio Hachioji (京王八王子) · đi xe buýt
- Ga Toyoda (豊田) · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Tokyo (東京大学)1
- Đại học Kyoto (京都大学)2
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)1
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)5
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)129
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)46
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)62
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei282
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立八王子桑志高等学校
Hachiojisoshi High School
3.6 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 産業科(デザイン分野), 産業科(クラフト分野), 産業科(システム情報分野), 産業科(ビジネス情報分野)
Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi bộ 10 phút
Khóa tốt nghiệp 2025, nhập học: Quốc/công lập 1 · Waseda+Keio 1 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 2
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市千人町4-8-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi bộ 10 phút
Ngành học
産業科(デザイン分野)・産業科(クラフト分野)・産業科(システム情報分野)・産業科(ビジネス情報分野)
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2025, số nhập học (進学者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)1
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)1
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei2
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立富士森高等学校
Fujimori High School
3.8 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi bộ 13 phút
Khóa tốt nghiệp 2025, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 1 · GMARCH 22
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市長房町420-2
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi bộ 13 phút
- Ga Keio Hachioji (京王八王子) · đi xe buýt
- Ga Hachioji (八王子) · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2025, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)1
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei22
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
帝京大学高等学校
Teikyo University High School
4.6 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Keio-Horinouchi (京王堀之内) · đi bộ 23 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 908.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市越野322
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Keio-Horinouchi (京王堀之内) · đi bộ 23 phút
- Ga Minami-Osawa (南大沢) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
工学院大学附属高等学校
Kogakuin University High School
4.7 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Hachioji (八王子) · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 922.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市中野町2647-2
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Hachioji (八王子) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Keio Hachioji (京王八王子) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Haijima (拝島) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
共立女子第二高等学校
Kyoritsu Girls' Second High School
5.0 km
Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科
Ga Takao (高尾) · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.040.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市元八王子町1-710
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Takao (高尾) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Hachioji (八王子) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立南平高等学校
Minamidaira High School
5.2 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Minamidaira (南平) · đi bộ 10 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Hitotsubashi 1 · Quốc/công lập 19 · Waseda+Keio 17 · Sophia+TUS 14
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都日野市南平8-2-3
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Minamidaira (南平) · đi bộ 10 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)1
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)19
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)17
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)14
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei154
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立翔陽高等学校
Shoyo High School
5.2 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科(単位制)
Ga Takao (高尾) · đi xe buýt
- GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 3 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 15
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市館町1097-136
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Takao (高尾) · đi xe buýt
Ngành học
普通科(単位制)
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)3
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei15
79.8% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立日野台高等学校
Hinodai High School
5.4 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Hino (日野) · đi bộ 13 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 0 · Hitotsubashi 0 · Science Tokyo 1 · Quốc/công lập 70
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都日野市大坂上4-16-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Hino (日野) · đi bộ 13 phút
- Ga Toyoda (豊田) · đi bộ 20 phút
- Ga Hachioji (八王子) · đi xe buýt
- Ga Takahatafudo (高幡不動) · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Tokyo (東京大学)0
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)0
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)1
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)70
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)21
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)23
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei302
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京純心女子高等学校
Tokyo Junshin Girls' High School
5.5 km
Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科
Ga Hachioji (八王子) · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 995.200 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市滝山町2-600
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Hachioji (八王子) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Keio Hachioji (京王八王子) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立八王子北高等学校
Hachioji Kita High School
5.8 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Hachioji (八王子) · đi xe buýt
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 1
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市楢原町601
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Hachioji (八王子) · đi xe buýt
- Ga Nishi-Hachioji (西八王子) · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei1
190 học sinh tốt nghiệp · 36.3% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立松が谷高等学校
Matsugaya High School
6.5 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科, 外国語コース
Ga Keio-Horinouchi (京王堀之内) · đi bộ 15 phút
- GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 2 · Waseda+Keio 3 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 21
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市松が谷1772
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Keio-Horinouchi (京王堀之内) · đi bộ 15 phút
- Ga Matsugaya (松が谷) · đi bộ 15 phút
- Ga Tama-Center (多摩センター) · đi bộ 20 phút
- Ga Seiseki-Sakuragaoka (聖蹟桜ヶ丘) · đi xe buýt
- Ga Toyoda (豊田) · đi xe buýt
Ngành học
普通科・外国語コース
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)2
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)3
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei21
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立拝島高等学校
Haijima High School
6.8 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Akishima (昭島) · đi bộ 23 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 0
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都昭島市拝島町4-13-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Akishima (昭島) · đi bộ 23 phút
- Ga Haijima (拝島) · đi bộ 27 phút
- Ga 立川 · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei0
242 học sinh tốt nghiệp · 32.2% vào đại học 4 năm
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
啓明学園高等学校
Keimei Gakuen High School
7.3 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Haijima (拝島) · đi bộ 20 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.166.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都昭島市拝島町5-11-15
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Haijima (拝島) · đi bộ 20 phút
- Ga Hachioji (八王子) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Keio Hachioji (京王八王子) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立昭和高等学校
Showa High School
8.0 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Higashi-Nakagami (東中神) · đi bộ 8 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Kyoto 0 · Hitotsubashi 0 · Science Tokyo 2 · Quốc/công lập 67
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都昭島市東町2-3-21
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Higashi-Nakagami (東中神) · đi bộ 8 phút
- Ga Nishi-Tachikawa (西立川) · đi bộ 10 phút
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Kyoto (京都大学)0
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)0
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)2
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)67
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)27
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)23
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei245
308 học sinh tốt nghiệp · 88% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立多摩工科高等学校
Tama Koka High School
8.2 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 機械科, 電気科, 環境化学科, デュアルシステム科
Ga Haijima (拝島) · đi bộ 10 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都福生市熊川215
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Haijima (拝島) · đi bộ 10 phút
Ngành học
機械科・電気科・環境化学科・デュアルシステム科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)
124 học sinh tốt nghiệp · 7.3% vào đại học 4 năm
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立日野高等学校
Hino High School
8.4 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Manganji (万願寺) · không ghi thời gian đi bộ
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 1 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 7
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都日野市石田1-190-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Manganji (万願寺) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Takahatafudo (高幡不動) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)1
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei7
72% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立立川高等学校
Tachikawa High School
8.7 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科, 創造理数科
Ga Tachikawa-Minami (立川南) · không ghi thời gian đi bộ
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 2 · ĐH Kyoto 3 · Hitotsubashi 3 · Science Tokyo 13
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都立川市錦町2-13-5
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Tachikawa-Minami (立川南) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Shibasaki-Taiikukan (柴崎体育館) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Tachikawa (立川) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科・創造理数科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Tokyo (東京大学)2
- Đại học Kyoto (京都大学)3
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)3
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)13
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)158
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)96
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)91
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei420
314 học sinh tốt nghiệp · 73.9% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
明治大学付属八王子高等学校
Meiji University Hachioji High School
8.8 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga 八王子 · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.090.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市戸吹町1100
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga 八王子 · không ghi thời gian đi bộ
- Ga 京王八王子 · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Akigawa (秋川) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
桜美林高等学校
Obirin High School
9.0 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Fuchinobe (淵野辺) · đi bộ 20 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.002.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都町田市常盤町3758
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Fuchinobe (淵野辺) · đi bộ 20 phút
- Ga Tama-Center (多摩センター) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
日本大学第三高等学校
Nihon University Daisan High School
9.2 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Machida (町田) · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.059.600 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都町田市図師町11-2375
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Machida (町田) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Fuchinobe (淵野辺) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Tama-Center (多摩センター) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
聖パウロ学園高等学校
St. Paul Gakuen High School
9.3 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Takao (高尾) · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 892.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都八王子市下恩方町2727
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Takao (高尾) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga 秋川 · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
立川女子高等学校
Tachikawa Girls' High School
9.6 km
Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科
Ga Tachikawa (立川) · đi bộ 7 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 895.200 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都立川市高松町3-12-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Tachikawa (立川) · đi bộ 7 phút
- Ga Tachikawa-Kita (立川北) · đi bộ 7 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Quận và thành phố khác
Mỗi quận, thành phố có ga tàu ở Tokyo có một trang, xếp từ điểm giữa các ga của nơi đó.
- Chiyoda千代田区
- Chuo中央区
- Minato港区
- Shinjuku新宿区
- Bunkyo文京区
- Taito台東区
- Sumida墨田区
- Koto江東区
- Shinagawa品川区
- Meguro目黒区
- Ota大田区
- Setagaya世田谷区
- Shibuya渋谷区
- Nakano中野区
- Suginami杉並区
- Toshima豊島区
- Kita北区
- Arakawa荒川区
- Itabashi板橋区
- Nerima練馬区
- Adachi足立区
- Katsushika葛飾区
- Edogawa江戸川区
Nơi không có ga tàu (武蔵村山市 Musashimurayama, 日の出町 Hinode, 檜原村 Hinohara, các đảo) không có trang riêng: hãy tìm ga bạn thường dùng.
Nguồn dữ liệu
Trường, ngành học, chỉ tiêu 2027 và các chỉ định: 東京都教育委員会 (Sở Giáo dục Tokyo, TMBE), có liên kết cho từng trường. Ga gần trường và thời gian đi bộ: trang đường đi của từng trường. Vị trí trường: công cụ tìm địa chỉ của 国土地理院 (GSI).
Kết quả đỗ đại học: số liệu từng trường tự công bố, có liên kết.
Các ga và quận/thành phố của từng ga: 「国土数値情報(鉄道データ)」(国土交通省)を加工して作成 「国土数値情報(行政区域データ)」(国土交通省)を加工して作成
Tên ga bằng romaji: Wikidata (CC0).
Không dùng 偏差値 (hensachi), không dùng dữ liệu của juku, không xếp hạng.
Dữ liệu trường được kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026.