Tới nội dung

Trường THPT gần nhà

Trường THPT gần Katsushika葛飾区から近い高校

Mọi trường THPT một gia đình sống ở Katsushika có thể nộp hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 4/2027, gần nhất trước. Khoảng cách là đường thẳng từ điểm giữa 12 ga của Katsushika, gần ga Aoto (青砥).

Danh sách gồm 167 trường THPT công lập Tokyo (都立) tuyển học sinh lớp 10 vào tháng 4/2027. Có thêm 180 trường tư thục.

So sánh danh sách chọnCâu hỏi nên hỏi ở buổi giới thiệu trường (説明会, setsumeikai)

Tính từđiểm giữa Katsushika, gần ga Aoto

Nhập bằng kanji, kana hoặc romaji. Mọi ga ở Tokyo và Kanagawa.

Con bạn là

Ẩn các trường chỉ nhận nam hoặc chỉ nhận nữ mà con bạn không nộp được.

Bộ lọc
Loại trường
Chỉ định chính thức

Hiện các trường có ít nhất một chỉ định đã chọn.

Thi vào đại học

Toán và khoa học

Tiếng Anh và toàn cầu

Tú tài Quốc tế (IB)

Hướng tới trường y

Các trường con bạn có thể nộp hồ sơ, gần nhất trước

Khoảng cách là đường thẳng từ điểm bạn chọn đến địa chỉ trường, không phải thời gian đi lại. Hãy thử đi một lần vào giờ con bạn sẽ đi học.

20 trường. Còn 327 trường xa hơn 5 km.

  • 東京都立南葛飾高等学校

    Minamikatsushika High School

    0.9 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Keisei Tateishi (京成立石) · không ghi thời gian đi bộ

    Khóa tốt nghiệp 2024, nhập học

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都葛飾区立石6-4-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Keisei Tateishi (京成立石) · không ghi thời gian đi bộ
    • Ga Ohanajaya (お花茶屋) · không ghi thời gian đi bộ
    • Ga Aoto (青砥) · không ghi thời gian đi bộ

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2024, số nhập học (進学者数)

      212 học sinh tốt nghiệp · 40.6% vào đại học 4 năm

      Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

      Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 修徳高等学校

      Shutoku High School

      1.0 km

      Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

      Ga Kameari (亀有) · đi bộ 12 phút

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Chi phí năm đầu: 838.000 ¥

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都葛飾区青戸8-10-1

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Kameari (亀有) · đi bộ 12 phút
      • Ga Aoto (青砥) · đi bộ 17 phút

      Ngành học

      普通科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 東京都立葛飾野高等学校

      Katsushikano High School

      1.2 km

      Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

      Ga Ohanajaya (お花茶屋) · đi bộ 12 phút

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都葛飾区亀有1-7-1

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Ohanajaya (お花茶屋) · đi bộ 12 phút
      • Ga Kameari (亀有) · đi bộ 15 phút

      Ngành học

      普通科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 東京都立葛飾商業高等学校

      Katsushika Shogyo High School

      1.2 km

      Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · ビジネス科

      Ga Keisei-Takasago (京成高砂) · đi bộ 10 phút

      Khóa tốt nghiệp 2025, nhập học: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 0

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都葛飾区新宿3-14-1

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Keisei-Takasago (京成高砂) · đi bộ 10 phút
      • Ga Kanamachi (金町) · đi bộ 20 phút

      Ngành học

      ビジネス科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Khóa tốt nghiệp 2025, số nhập học (進学者数)

      • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
      • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
      • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
      • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei0

      159 học sinh tốt nghiệp

      Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

      Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 共栄学園高等学校

      Kyoei Gakuen High School

      1.5 km

      Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

      Ga Ohanajaya (お花茶屋) · đi bộ 3 phút

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Chi phí năm đầu: 872.000 ¥

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都葛飾区お花茶屋2-6-1

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Ohanajaya (お花茶屋) · đi bộ 3 phút

      Ngành học

      普通科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 1.7 km

      Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 園芸デザイン科, 食品科

      Ga Kameari (亀有) · đi bộ 15 phút

      • GE-NET 20mạng lưới giáo dục toàn cầu (Sở Giáo dục Tokyo)

      Khóa tốt nghiệp 2024, nhập học

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都葛飾区西亀有1-28-1

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Kameari (亀有) · đi bộ 15 phút
      • Ga Ohanajaya (お花茶屋) · đi bộ 20 phút

      Ngành học

      園芸デザイン科・食品科

      Kết quả đỗ đại học

      Khóa tốt nghiệp 2024, số nhập học (進学者数)

        115 học sinh tốt nghiệp · 15.7% vào đại học 4 năm

        Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

        Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 愛国高等学校

        Aikoku High School

        2.5 km

        Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科, 商業科, 家政科, 衛生看護科

        Ga Keisei Koiwa (京成小岩) · đi bộ 3 phút

        Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

        Chi phí năm đầu: 805.000 ¥

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都江戸川区西小岩5-7-1

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Keisei Koiwa (京成小岩) · đi bộ 3 phút
        • Ga Koiwa (小岩) · đi bộ 10 phút
        • Ga Shin-Shibamata (新柴又) · đi bộ 13 phút

        Ngành học

        普通科・商業科・家政科・衛生看護科

        Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

        Kết quả đỗ đại học

        Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 東京都立葛飾総合高等学校

        Katsushika Sogo High School

        3.3 km

        Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 総合学科

        Ga Kanamachi (金町) · đi bộ 15 phút

        Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 1 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 0

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都葛飾区南水元4-21-1

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Kanamachi (金町) · đi bộ 15 phút

        Ngành học

        総合学科

        Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

        Kết quả đỗ đại học

        Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

        • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)1
        • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
        • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
        • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei0

        181 học sinh tốt nghiệp · 50.8% vào đại học 4 năm

        Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

        Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 3.3 km

        Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

        Ga Kameari (亀有) · đi xe buýt

        • GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)

        Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 1 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 4

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都江戸川区本一色3-10-1

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Kameari (亀有) · đi xe buýt

        Ngành học

        普通科

        Kết quả đỗ đại học

        Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

        • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)1
        • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
        • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
        • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei4

        Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

        Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 江戸川女子高等学校

        Edogawa Girls' High School

        3.5 km

        Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科, 国際英語科

        Ga Koiwa (小岩) · đi bộ 10 phút

        Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

        Chi phí năm đầu: 936.000 ¥

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都江戸川区東小岩5-22-1

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Koiwa (小岩) · đi bộ 10 phút
        • Ga Edogawa (江戸川) · đi bộ 15 phút

        Ngành học

        普通科・国際英語科

        Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

        Kết quả đỗ đại học

        Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 東京都立足立東高等学校

        Adachi Higashi High School

        3.7 km

        Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

        Ga Kameari (亀有) · đi bộ 25 phút

        Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 0

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都足立区大谷田2-3-5

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Kameari (亀有) · đi bộ 25 phút
        • Ga Kita-Ayase (北綾瀬) · đi bộ 25 phút

        Ngành học

        普通科

        Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

        Kết quả đỗ đại học

        Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)

        • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
        • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
        • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
        • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei0

        151 học sinh tốt nghiệp · 13.2% vào đại học 4 năm

        Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Nguồn không nói có tính học sinh tốt nghiệp các năm trước hay không.

        Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 3.7 km

        Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

        Ga Aoi (青井) · đi bộ 7 phút

        • 進学指導推進校trường thúc đẩy hướng dẫn thi đại học (Sở Giáo dục Tokyo)
        • GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)

        Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 39 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 5 · GMARCH 40

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都足立区西綾瀬4-14-30

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Aoi (青井) · đi bộ 7 phút
        • Ga Ayase (綾瀬) · đi bộ 10 phút
        • Ga Gotanno (五反野) · đi bộ 12 phút

        Ngành học

        普通科

        Kết quả đỗ đại học

        Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

        • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)39
        • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
        • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)5
        • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei40

        Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

        Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 東京都立日本橋高等学校

        Nihonbashi High School

        4.4 km

        Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

        Ga Keisei Hikifune (京成曳舟) · đi bộ 5 phút

        Khóa tốt nghiệp 2024, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · GMARCH 1

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都墨田区八広1-28-21

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Keisei Hikifune (京成曳舟) · đi bộ 5 phút
        • Ga Hikifune (曳舟) · đi bộ 10 phút
        • Ga Kameido (亀戸) · đi xe buýt

        Ngành học

        普通科

        Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

        Kết quả đỗ đại học

        Khóa tốt nghiệp 2024, số đỗ (合格者数)

        • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
        • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
        • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei1

        215 học sinh tốt nghiệp · 46% vào đại học 4 năm

        Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Nguồn không nói có tính học sinh tốt nghiệp các năm trước hay không.

        Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 足立学園高等学校

        Adachi Gakuen High School

        4.4 km

        Tư thục · Chỉ nhận nam · 普通科

        Ga Kita-Senju (北千住) · đi bộ 1 phút

        Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

        Chi phí năm đầu: 846.000 ¥

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都足立区千住旭町40-24

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Kita-Senju (北千住) · đi bộ 1 phút
        • Ga Keisei Sekiya (京成関屋) · đi bộ 7 phút

        Ngành học

        普通科

        Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

        Kết quả đỗ đại học

        Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 関東第一高等学校

        Kanto Daiichi High School

        4.5 km

        Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

        Ga Shin-Koiwa (新小岩) · đi bộ 15 phút

        Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

        Chi phí năm đầu: 955.600 ¥

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都江戸川区松島2-10-11

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Shin-Koiwa (新小岩) · đi bộ 15 phút

        Ngành học

        普通科

        Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

        Kết quả đỗ đại học

        Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 4.6 km

        Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

        Ga Shin-Koiwa (新小岩) · đi bộ 15 phút

        Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 11 · Waseda+Keio 2 · Sophia+TUS 6 · GMARCH 175

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都江戸川区松島2-38-1

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Shin-Koiwa (新小岩) · đi bộ 15 phút
        • Ga Kasai (葛西) · đi xe buýt
        • Ga Nishi-Kasai (西葛西) · đi xe buýt
        • Ga Funabori (船堀) · đi xe buýt

        Ngành học

        普通科

        Kết quả đỗ đại học

        Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

        • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)11
        • Waseda và Keio (早稲田・慶應)2
        • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)6
        • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei175

        353 học sinh tốt nghiệp · 86.7% vào đại học 4 năm

        Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

        Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 東京都立墨田川高等学校

        Sumidagawa High School

        4.7 km

        Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科(単位制)

        Ga Higashi-Mukojima (東向島) · đi bộ 6 phút

        Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Kyoto 0 · Science Tokyo 0 · Quốc/công lập 20 · Waseda+Keio 7

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都墨田区東向島3-34-14

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Higashi-Mukojima (東向島) · đi bộ 6 phút
        • Ga Hikifune (曳舟) · đi bộ 8 phút
        • Ga Keisei Hikifune (京成曳舟) · đi bộ 10 phút

        Ngành học

        普通科(単位制)

        Kết quả đỗ đại học

        Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

        • Đại học Kyoto (京都大学)0
        • Institute of Science Tokyo (東京科学大学)0
        • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)20
        • Waseda và Keio (早稲田・慶應)7
        • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)17
        • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei73

        298 học sinh tốt nghiệp · 85.2% vào đại học 4 năm

        Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

        Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 4.8 km

        Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

        Ga Gotanno (五反野) · đi bộ 12 phút

        Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都足立区青井1-7-35

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Gotanno (五反野) · đi bộ 12 phút
        • Ga Aoi (青井) · đi bộ 12 phút

        Ngành học

        普通科

        Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

        Kết quả đỗ đại học

        Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)

          110 học sinh tốt nghiệp · 25.5% vào đại học 4 năm

          Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

          Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

          Nguồn

          Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        • 東京都立橘高等学校

          Tachibana High School

          4.9 km

          Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 産業科

          Ga Higashi-Azuma (東あずま) · đi bộ 3 phút

          Khóa tốt nghiệp 2025, nhập học

          Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

          Địa chỉ

          東京都墨田区立花4-29-7

          Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

          • Ga Higashi-Azuma (東あずま) · đi bộ 3 phút
          • Ga Hirai (平井) · đi bộ 12 phút

          Ngành học

          産業科

          Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

          Kết quả đỗ đại học

          Khóa tốt nghiệp 2025, số nhập học (進学者数)

            148 học sinh tốt nghiệp · 22.3% vào đại học 4 năm

            Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

            Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026

            Nguồn

            Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

          • 潤徳女子高等学校

            Juntoku Girls' High School

            5.0 km

            Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科

            Ga Kita-Senju (北千住) · đi bộ 5 phút

            Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

            Chi phí năm đầu: 816.000 ¥

            Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

            Địa chỉ

            東京都足立区千住2-11

            Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

            • Ga Kita-Senju (北千住) · đi bộ 5 phút

            Ngành học

            普通科

            Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

            Kết quả đỗ đại học

            Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

            Nguồn

            Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

          Quận và thành phố khác

          Mỗi quận, thành phố có ga tàu ở Tokyo có một trang, xếp từ điểm giữa các ga của nơi đó.

          Nơi không có ga tàu (武蔵村山市 Musashimurayama, 日の出町 Hinode, 檜原村 Hinohara, các đảo) không có trang riêng: hãy tìm ga bạn thường dùng.

          Nguồn dữ liệu

          Trường, ngành học, chỉ tiêu 2027 và các chỉ định: 東京都教育委員会 (Sở Giáo dục Tokyo, TMBE), có liên kết cho từng trường. Ga gần trường và thời gian đi bộ: trang đường đi của từng trường. Vị trí trường: công cụ tìm địa chỉ của 国土地理院 (GSI).

          Kết quả đỗ đại học: số liệu từng trường tự công bố, có liên kết.

          Các ga và quận/thành phố của từng ga: 「国土数値情報(鉄道データ)」(国土交通省)を加工して作成 「国土数値情報(行政区域データ)」(国土交通省)を加工して作成

          Tên ga bằng romaji: Wikidata (CC0).

          Không dùng 偏差値 (hensachi), không dùng dữ liệu của juku, không xếp hạng.

          Dữ liệu trường được kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026.