Trường THPT gần Tachikawa立川市から近い高校
Mọi trường THPT một gia đình sống ở Tachikawa có thể nộp hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 4/2027, gần nhất trước. Khoảng cách là đường thẳng từ điểm giữa 12 ga của Tachikawa, gần ga Takamatsu (高松).
Danh sách gồm 167 trường THPT công lập Tokyo (都立) tuyển học sinh lớp 10 vào tháng 4/2027. Có thêm 180 trường tư thục.
So sánh danh sách chọnCâu hỏi nên hỏi ở buổi giới thiệu trường (説明会, setsumeikai)
Tính từđiểm giữa Tachikawa, gần ga Takamatsu
Nhập bằng kanji, kana hoặc romaji. Mọi ga ở Tokyo và Kanagawa.
Bộ lọc
Các trường con bạn có thể nộp hồ sơ, gần nhất trước
Khoảng cách là đường thẳng từ điểm bạn chọn đến địa chỉ trường, không phải thời gian đi lại. Hãy thử đi một lần vào giờ con bạn sẽ đi học.
17 trường. Còn 330 trường xa hơn 5 km.
立川女子高等学校
Tachikawa Girls' High School
1.0 km
Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科
Ga Tachikawa (立川) · đi bộ 7 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 895.200 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都立川市高松町3-12-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Tachikawa (立川) · đi bộ 7 phút
- Ga Tachikawa-Kita (立川北) · đi bộ 7 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
昭和第一学園高等学校
Showa Daiichi Gakuen High School
1.6 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Tachihi (立飛) · đi bộ 12 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 892.800 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都立川市栄町2-45-8
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Tachihi (立飛) · đi bộ 12 phút
- Ga Izumi-Taiikukan (泉体育館) · đi bộ 13 phút
- Ga Tachikawa (立川) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Higashi-Yamatoshi (東大和市) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立立川高等学校
Tachikawa High School
2.0 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科, 創造理数科
Ga Tachikawa-Minami (立川南) · không ghi thời gian đi bộ
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 2 · ĐH Kyoto 3 · Hitotsubashi 3 · Science Tokyo 13
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都立川市錦町2-13-5
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Tachikawa-Minami (立川南) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Shibasaki-Taiikukan (柴崎体育館) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Tachikawa (立川) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科・創造理数科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Tokyo (東京大学)2
- Đại học Kyoto (京都大学)3
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)3
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)13
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)158
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)96
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)91
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei420
314 học sinh tốt nghiệp · 73.9% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立昭和高等学校
Showa High School
2.2 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Higashi-Nakagami (東中神) · đi bộ 8 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Kyoto 0 · Hitotsubashi 0 · Science Tokyo 2 · Quốc/công lập 67
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都昭島市東町2-3-21
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Higashi-Nakagami (東中神) · đi bộ 8 phút
- Ga Nishi-Tachikawa (西立川) · đi bộ 10 phút
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Kyoto (京都大学)0
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)0
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)2
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)67
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)27
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)23
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei245
308 học sinh tốt nghiệp · 88% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
拓殖大学第一高等学校
Takushoku University Daiichi High School
2.5 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Tamagawa-Josui (玉川上水) · đi bộ 3 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 928.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都武蔵村山市大南4-64-5
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Tamagawa-Josui (玉川上水) · đi bộ 3 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立上水高等学校
Josui High School
2.7 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科(単位制)
Ga Tamagawa-Josui (玉川上水) · đi bộ 10 phút
Khóa tốt nghiệp 2025, đỗ: Quốc/công lập 8 · Waseda+Keio 1 · Sophia+TUS 3 · GMARCH 29
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都武蔵村山市大南4-62-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Tamagawa-Josui (玉川上水) · đi bộ 10 phút
Ngành học
普通科(単位制)
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2025, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)8
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)1
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)3
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei29
233 học sinh tốt nghiệp · 75.5% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立東大和南高等学校
Higashiyamato Minami High School
2.7 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Tamagawa-Josui (玉川上水) · đi bộ 5 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 10 · Waseda+Keio 11 · Sophia+TUS 9 · GMARCH 125
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都東大和市桜が丘3-44-8
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Tamagawa-Josui (玉川上水) · đi bộ 5 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)10
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)11
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)9
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei125
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
国立音楽大学附属高等学校
Kunitachi College of Music High School
3.0 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科, 音楽科
Ga Kunitachi (国立) · đi bộ 13 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 894.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都国立市西2-12-19
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Kunitachi (国立) · đi bộ 13 phút
- Ga Yagawa (矢川) · đi bộ 13 phút
Ngành học
普通科・音楽科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立小平西高等学校
Kodaira Nishi High School
3.3 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Higashi-Yamatoshi (東大和市) · không ghi thời gian đi bộ
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 2
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都小平市小川町1-502-95
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Higashi-Yamatoshi (東大和市) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Tachikawa (立川) · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei2
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立国分寺高等学校
Kokubunji High School
3.4 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科(単位制)
Ga Kunitachi (国立) · đi bộ 25 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Kyoto 2 · Hitotsubashi 4 · Science Tokyo 3 · Quốc/công lập 114
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都国分寺市新町3-2-5
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Kunitachi (国立) · đi bộ 25 phút
- Ga Koigakubo (恋ヶ窪) · đi bộ 25 phút
Ngành học
普通科(単位制)
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Kyoto (京都大学)2
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)4
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)3
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)114
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)50
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)48
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei435
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立第五商業高等学校
Daigo Shogyo High School
3.7 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · ビジネス科
Ga Yaho (谷保) · đi bộ 15 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 2
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都国立市中3-4-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Yaho (谷保) · đi bộ 15 phút
- Ga Kunitachi (国立) · đi bộ 17 phút
- Ga Tachikawa (立川) · đi xe buýt
- Ga Seiseki-Sakuragaoka (聖蹟桜ヶ丘) · đi xe buýt
Ngành học
ビジネス科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei2
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
桐朋高等学校
Toho High School
3.9 km
Tư thục · Chỉ nhận nam · 普通科
Ga Kunitachi (国立) · đi bộ 15 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 996.600 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都国立市中3-1-10
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Kunitachi (国立) · đi bộ 15 phút
- Ga Yaho (谷保) · đi bộ 15 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立東大和高等学校
Higashiyamato High School
4.0 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Kamikitadai (上北台) · đi bộ 10 phút
Khóa tốt nghiệp 2025, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 6
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都東大和市中央3-945
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Kamikitadai (上北台) · đi bộ 10 phút
- Ga Higashi-Yamatoshi (東大和市) · đi bộ 25 phút
- Ga Tachikawa (立川) · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2025, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei6
269 học sinh tốt nghiệp · 74.3% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
白梅学園高等学校
Shiraume Gakuen High School
4.1 km
Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科
Ga Takanodai (鷹の台) · đi bộ 13 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 857.600 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都小平市小川町1-830
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Takanodai (鷹の台) · đi bộ 13 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
創価高等学校
Soka High School
4.2 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Takanodai (鷹の台) · đi bộ 10 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 903.600 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都小平市たかの台2-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Takanodai (鷹の台) · đi bộ 10 phút
- Ga Shin-Kodaira (新小平) · đi bộ 30 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立国立高等学校
Kunitachi High School
4.3 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Yaho (谷保) · đi bộ 10 phút
- 進学指導重点校trường trọng điểm hướng dẫn thi đại học (Sở Giáo dục Tokyo)
- 東京サイエンスハイスクールchỉ định về khoa học (Sở Giáo dục Tokyo)
- GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 17 · ĐH Kyoto 13 · Hitotsubashi 23 · Science Tokyo 11
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都国立市東4-25-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Yaho (谷保) · đi bộ 10 phút
- Ga Kunitachi (国立) · đi bộ 15 phút
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Tokyo (東京大学)17
- Đại học Kyoto (京都大学)13
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)23
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)11
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)194
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)197
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)160
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei401
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立日野台高等学校
Hinodai High School
4.7 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Hino (日野) · đi bộ 13 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 0 · Hitotsubashi 0 · Science Tokyo 1 · Quốc/công lập 70
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都日野市大坂上4-16-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Hino (日野) · đi bộ 13 phút
- Ga Toyoda (豊田) · đi bộ 20 phút
- Ga Hachioji (八王子) · đi xe buýt
- Ga Takahatafudo (高幡不動) · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Tokyo (東京大学)0
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)0
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)1
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)70
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)21
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)23
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei302
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Quận và thành phố khác
Mỗi quận, thành phố có ga tàu ở Tokyo có một trang, xếp từ điểm giữa các ga của nơi đó.
- Chiyoda千代田区
- Chuo中央区
- Minato港区
- Shinjuku新宿区
- Bunkyo文京区
- Taito台東区
- Sumida墨田区
- Koto江東区
- Shinagawa品川区
- Meguro目黒区
- Ota大田区
- Setagaya世田谷区
- Shibuya渋谷区
- Nakano中野区
- Suginami杉並区
- Toshima豊島区
- Kita北区
- Arakawa荒川区
- Itabashi板橋区
- Nerima練馬区
- Adachi足立区
- Katsushika葛飾区
- Edogawa江戸川区
Nơi không có ga tàu (武蔵村山市 Musashimurayama, 日の出町 Hinode, 檜原村 Hinohara, các đảo) không có trang riêng: hãy tìm ga bạn thường dùng.
Nguồn dữ liệu
Trường, ngành học, chỉ tiêu 2027 và các chỉ định: 東京都教育委員会 (Sở Giáo dục Tokyo, TMBE), có liên kết cho từng trường. Ga gần trường và thời gian đi bộ: trang đường đi của từng trường. Vị trí trường: công cụ tìm địa chỉ của 国土地理院 (GSI).
Kết quả đỗ đại học: số liệu từng trường tự công bố, có liên kết.
Các ga và quận/thành phố của từng ga: 「国土数値情報(鉄道データ)」(国土交通省)を加工して作成 「国土数値情報(行政区域データ)」(国土交通省)を加工して作成
Tên ga bằng romaji: Wikidata (CC0).
Không dùng 偏差値 (hensachi), không dùng dữ liệu của juku, không xếp hạng.
Dữ liệu trường được kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026.