Trường THPT gần Meguro目黒区から近い高校
Mọi trường THPT một gia đình sống ở Meguro có thể nộp hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 4/2027, gần nhất trước. Khoảng cách là đường thẳng từ điểm giữa 10 ga của Meguro, gần ga Gakugei-daigaku (学芸大学).
Danh sách gồm 167 trường THPT công lập Tokyo (都立) tuyển học sinh lớp 10 vào tháng 4/2027. Có thêm 180 trường tư thục.
So sánh danh sách chọnCâu hỏi nên hỏi ở buổi giới thiệu trường (説明会, setsumeikai)
Tính từđiểm giữa Meguro, gần ga Gakugei-daigaku
Nhập bằng kanji, kana hoặc romaji. Mọi ga ở Tokyo và Kanagawa.
Bộ lọc
Các trường con bạn có thể nộp hồ sơ, gần nhất trước
Khoảng cách là đường thẳng từ điểm bạn chọn đến địa chỉ trường, không phải thời gian đi lại. Hãy thử đi một lần vào giờ con bạn sẽ đi học.
10 trường. Còn 337 trường xa hơn 3 km.
トキワ松学園高等学校
Tokiwamatsu Gakuen High School
0.8 km
Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科
Ga Toritsu-Daigaku (都立大学) · đi bộ 8 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 993.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都目黒区碑文谷4-17-16
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Toritsu-Daigaku (都立大学) · đi bộ 8 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立目黒高等学校
Meguro High School
1.5 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Yutenji (祐天寺) · không ghi thời gian đi bộ
- 理数研究拠点校trung tâm nghiên cứu toán và khoa học (Sở Giáo dục Tokyo)
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 1 · Quốc/công lập 23 · Waseda+Keio 19 · Sophia+TUS 25
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都目黒区祐天寺2-7-15
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Yutenji (祐天寺) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Tokyo (東京大学)1
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)23
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)19
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)25
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei170
229 học sinh tốt nghiệp
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
八雲学園高等学校
Yakumo Gakuen High School
1.6 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Toritsu-Daigaku (都立大学) · đi bộ 7 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.188.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都目黒区八雲2-14-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Toritsu-Daigaku (都立大学) · đi bộ 7 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立小山台高等学校
Koyamadai High School
1.7 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Musashi-Koyama (武蔵小山) · đi bộ 0 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 1 · ĐH Kyoto 0 · Hitotsubashi 3 · Science Tokyo 8
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都品川区小山3-3-32
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Musashi-Koyama (武蔵小山) · đi bộ 0 phút
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Tokyo (東京大学)1
- Đại học Kyoto (京都大学)0
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)3
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)8
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)114
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)82
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)76
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei358
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
多摩大学目黒高等学校
Tama University Meguro High School
1.9 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Meguro (目黒) · đi bộ 12 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 850.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都目黒区下目黒4-10-24
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Meguro (目黒) · đi bộ 12 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
自由ヶ丘学園高等学校
Jiyugaoka Gakuen High School
2.3 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Jiyugaoka (自由が丘) · đi bộ 7 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 962.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都目黒区自由が丘2-21-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Jiyugaoka (自由が丘) · đi bộ 7 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
目黒学院高等学校
Meguro Gakuin High School
2.5 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Naka-Meguro (中目黒) · đi bộ 5 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.066.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都目黒区中目黒1-1-50
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Naka-Meguro (中目黒) · đi bộ 5 phút
- Ga Ebisu (恵比寿) · đi bộ 10 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
世田谷学園高等学校
Setagaya Gakuen High School
2.5 km
Tư thục · Chỉ nhận nam · 普通科
Ga Sangen-Jaya (三軒茶屋) · đi bộ 10 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.020.800 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都世田谷区三宿1-16-31
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Sangen-Jaya (三軒茶屋) · đi bộ 10 phút
- Ga Ikenoue (池ノ上) · đi bộ 20 phút
- Ga Shimo-Kitazawa (下北沢) · đi bộ 25 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
目黒日本大学高等学校
Meguro Nihon University High School
2.6 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Meguro (目黒) · đi bộ 5 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.039.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都目黒区目黒1-6-15
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Meguro (目黒) · đi bộ 5 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
玉川聖学院高等部
Tamagawa Seigakuin High School
2.9 km
Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科
Ga Kuhombutsu (九品仏) · đi bộ 3 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 974.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都世田谷区奥沢7-11-22
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Kuhombutsu (九品仏) · đi bộ 3 phút
- Ga Jiyugaoka (自由が丘) · đi bộ 6 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Quận và thành phố khác
Mỗi quận, thành phố có ga tàu ở Tokyo có một trang, xếp từ điểm giữa các ga của nơi đó.
- Chiyoda千代田区
- Chuo中央区
- Minato港区
- Shinjuku新宿区
- Bunkyo文京区
- Taito台東区
- Sumida墨田区
- Koto江東区
- Shinagawa品川区
- Meguro目黒区
- Ota大田区
- Setagaya世田谷区
- Shibuya渋谷区
- Nakano中野区
- Suginami杉並区
- Toshima豊島区
- Kita北区
- Arakawa荒川区
- Itabashi板橋区
- Nerima練馬区
- Adachi足立区
- Katsushika葛飾区
- Edogawa江戸川区
Nơi không có ga tàu (武蔵村山市 Musashimurayama, 日の出町 Hinode, 檜原村 Hinohara, các đảo) không có trang riêng: hãy tìm ga bạn thường dùng.
Nguồn dữ liệu
Trường, ngành học, chỉ tiêu 2027 và các chỉ định: 東京都教育委員会 (Sở Giáo dục Tokyo, TMBE), có liên kết cho từng trường. Ga gần trường và thời gian đi bộ: trang đường đi của từng trường. Vị trí trường: công cụ tìm địa chỉ của 国土地理院 (GSI).
Kết quả đỗ đại học: số liệu từng trường tự công bố, có liên kết.
Các ga và quận/thành phố của từng ga: 「国土数値情報(鉄道データ)」(国土交通省)を加工して作成 「国土数値情報(行政区域データ)」(国土交通省)を加工して作成
Tên ga bằng romaji: Wikidata (CC0).
Không dùng 偏差値 (hensachi), không dùng dữ liệu của juku, không xếp hạng.
Dữ liệu trường được kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026.