Trường THPT gần Machida町田市から近い高校
Mọi trường THPT một gia đình sống ở Machida có thể nộp hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 4/2027, gần nhất trước. Khoảng cách là đường thẳng từ điểm giữa 9 ga của Machida, gần ga Machida (町田).
Danh sách gồm 167 trường THPT công lập Tokyo (都立) tuyển học sinh lớp 10 vào tháng 4/2027. Có thêm 180 trường tư thục.
So sánh danh sách chọnCâu hỏi nên hỏi ở buổi giới thiệu trường (説明会, setsumeikai)
Tính từđiểm giữa Machida, gần ga Machida
Nhập bằng kanji, kana hoặc romaji. Mọi ga ở Tokyo và Kanagawa.
Bộ lọc
Các trường con bạn có thể nộp hồ sơ, gần nhất trước
Khoảng cách là đường thẳng từ điểm bạn chọn đến địa chỉ trường, không phải thời gian đi lại. Hãy thử đi một lần vào giờ con bạn sẽ đi học.
11 trường. Còn 336 trường xa hơn 5 km.
東京都立町田高等学校
Machida High School
0.4 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Machida (町田) · đi bộ 13 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Kyoto 0 · Hitotsubashi 3 · Science Tokyo 0 · Quốc/công lập 59
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都町田市中町4-25-3
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Machida (町田) · đi bộ 13 phút
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Kyoto (京都大学)0
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)3
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)0
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)59
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)35
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)24
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei226
313 học sinh tốt nghiệp
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
玉川学園高等部
Tamagawa Academy High School
2.3 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Tamagawagakuen-mae (玉川学園前) · đi bộ 3 phút
- SSHtrường THPT trọng điểm khoa học do Bộ Giáo dục (MEXT) chỉ định
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.440.300 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都町田市玉川学園6-1-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Tamagawagakuen-mae (玉川学園前) · đi bộ 3 phút
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立山崎高等学校
Yamasaki High School
2.7 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Machida (町田) · đi xe buýt
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都町田市山崎町1453-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Machida (町田) · đi xe buýt
- Ga Kobuchi (古淵) · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立町田工科高等学校
Machida Koka High School
3.1 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 総合情報科
Ga Machida (町田) · đi xe buýt
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都町田市忠生1-20-2
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Machida (町田) · đi xe buýt
- Ga 橋本 · đi xe buýt
- Ga Fuchinobe (淵野辺) · đi xe buýt
Ngành học
総合情報科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立町田総合高等学校
Machida Sogo High School
3.1 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 総合学科
Ga Kobuchi (古淵) · đi bộ 25 phút
Khóa tốt nghiệp 2025, nhập học: Quốc/công lập 0
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都町田市木曽西3-5-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Kobuchi (古淵) · đi bộ 25 phút
- Ga Machida (町田) · đi xe buýt
- Ga Fuchinobe (淵野辺) · đi xe buýt
Ngành học
総合学科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2025, số nhập học (進学者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
205 học sinh tốt nghiệp · 43.9% vào đại học 4 năm
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立成瀬高等学校
Naruse High School
3.1 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Naruse (成瀬) · đi bộ 10 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 7 · Waseda+Keio 1 · Sophia+TUS 6 · GMARCH 68
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都町田市成瀬7-4-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Naruse (成瀬) · đi bộ 10 phút
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)7
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)1
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)6
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei68
265 học sinh tốt nghiệp · 86.8% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立小川高等学校
Ogawa High School
3.3 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Naruse (成瀬) · không ghi thời gian đi bộ
Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học: GMARCH 8
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都町田市小川2-1002-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Naruse (成瀬) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei8
307 học sinh tốt nghiệp · 66.4% vào đại học 4 năm
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立野津田高等学校
Nozuta High School
4.0 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科, 福祉科, 体育科
Ga Machida (町田) · đi xe buýt
Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都町田市野津田町2001
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Machida (町田) · đi xe buýt
- Ga Tsurukawa (鶴川) · đi xe buýt
- Ga Fuchinobe (淵野辺) · đi xe buýt
- Ga Tama-Center (多摩センター) · đi xe buýt
Ngành học
普通科・福祉科・体育科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)
105 học sinh tốt nghiệp · 38.1% vào đại học 4 năm
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
桜美林高等学校
Obirin High School
4.7 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Fuchinobe (淵野辺) · đi bộ 20 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.002.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都町田市常盤町3758
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Fuchinobe (淵野辺) · đi bộ 20 phút
- Ga Tama-Center (多摩センター) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
日本大学第三高等学校
Nihon University Daisan High School
4.7 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Machida (町田) · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.059.600 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都町田市図師町11-2375
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Machida (町田) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Fuchinobe (淵野辺) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Tama-Center (多摩センター) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
和光高等学校
Wako High School
5.0 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Tsurukawa (鶴川) · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 967.960 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都町田市真光寺町1291
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Tsurukawa (鶴川) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Wakabadai (若葉台) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Quận và thành phố khác
Mỗi quận, thành phố có ga tàu ở Tokyo có một trang, xếp từ điểm giữa các ga của nơi đó.
- Chiyoda千代田区
- Chuo中央区
- Minato港区
- Shinjuku新宿区
- Bunkyo文京区
- Taito台東区
- Sumida墨田区
- Koto江東区
- Shinagawa品川区
- Meguro目黒区
- Ota大田区
- Setagaya世田谷区
- Shibuya渋谷区
- Nakano中野区
- Suginami杉並区
- Toshima豊島区
- Kita北区
- Arakawa荒川区
- Itabashi板橋区
- Nerima練馬区
- Adachi足立区
- Katsushika葛飾区
- Edogawa江戸川区
Nơi không có ga tàu (武蔵村山市 Musashimurayama, 日の出町 Hinode, 檜原村 Hinohara, các đảo) không có trang riêng: hãy tìm ga bạn thường dùng.
Nguồn dữ liệu
Trường, ngành học, chỉ tiêu 2027 và các chỉ định: 東京都教育委員会 (Sở Giáo dục Tokyo, TMBE), có liên kết cho từng trường. Ga gần trường và thời gian đi bộ: trang đường đi của từng trường. Vị trí trường: công cụ tìm địa chỉ của 国土地理院 (GSI).
Kết quả đỗ đại học: số liệu từng trường tự công bố, có liên kết.
Các ga và quận/thành phố của từng ga: 「国土数値情報(鉄道データ)」(国土交通省)を加工して作成 「国土数値情報(行政区域データ)」(国土交通省)を加工して作成
Tên ga bằng romaji: Wikidata (CC0).
Không dùng 偏差値 (hensachi), không dùng dữ liệu của juku, không xếp hạng.
Dữ liệu trường được kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026.