Trường THPT gần Koganei小金井市から近い高校
Mọi trường THPT một gia đình sống ở Koganei có thể nộp hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 4/2027, gần nhất trước. Khoảng cách là đường thẳng từ điểm giữa 3 ga của Koganei, gần ga Higashi-Koganei (東小金井).
Danh sách gồm 167 trường THPT công lập Tokyo (都立) tuyển học sinh lớp 10 vào tháng 4/2027. Có thêm 180 trường tư thục.
So sánh danh sách chọnCâu hỏi nên hỏi ở buổi giới thiệu trường (説明会, setsumeikai)
Tính từđiểm giữa Koganei, gần ga Higashi-Koganei
Nhập bằng kanji, kana hoặc romaji. Mọi ga ở Tokyo và Kanagawa.
Bộ lọc
Các trường con bạn có thể nộp hồ sơ, gần nhất trước
Khoảng cách là đường thẳng từ điểm bạn chọn đến địa chỉ trường, không phải thời gian đi lại. Hãy thử đi một lần vào giờ con bạn sẽ đi học.
24 trường. Còn 323 trường xa hơn 5 km.
東京都立小金井北高等学校
Koganei Kita High School
0.7 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Higashi-Koganei (東小金井) · đi bộ 11 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 0 · Hitotsubashi 0 · Science Tokyo 1 · Quốc/công lập 34
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都小金井市緑町4-1-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Higashi-Koganei (東小金井) · đi bộ 11 phút
- Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · đi bộ 15 phút
- Ga Hana-Koganei (花小金井) · đi xe buýt
- Ga 清瀬 · đi xe buýt
- Ga 東久留米 · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Tokyo (東京大学)0
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)0
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)1
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)34
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)35
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)35
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei243
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京電機大学高等学校
Tokyo Denki University High School
1.0 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Higashi-Koganei (東小金井) · đi bộ 5 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 970.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都小金井市梶野町4-8-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Higashi-Koganei (東小金井) · đi bộ 5 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
国際基督教大学高等学校
International Christian University High School
1.5 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.101.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都小金井市東町1-1-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Mitaka (三鷹) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立多摩科学技術高等学校
Tama Kagaku Gijutsu High School
1.7 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 科学技術科
Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · đi bộ 10 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Hitotsubashi 1 · Science Tokyo 1 · Quốc/công lập 53 · Waseda+Keio 3
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都小金井市本町6-8-9
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · đi bộ 10 phút
Ngành học
科学技術科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)1
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)1
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)53
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)3
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)23
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei50
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
中央大学附属高等学校
Chuo University High School
2.1 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · không ghi thời gian đi bộ
- SSHtrường THPT trọng điểm khoa học do Bộ Giáo dục (MEXT) chỉ định
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.128.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都小金井市貫井北町3-22-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Kodaira (小平) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立田無高等学校
Tanashi High School
2.4 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Tanashi (田無) · đi bộ 18 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 7
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都西東京市向台町5-4-34
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Tanashi (田無) · đi bộ 18 phút
- Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · đi xe buýt
- Ga Kichijoji (吉祥寺) · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei7
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
聖徳学園高等学校
Shotoku Gakuen High School
2.5 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · đi bộ 3 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.090.400 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都武蔵野市境南町2-11-8
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · đi bộ 3 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
早稲田大学系属早稲田実業学校高等部
Waseda Jitsugyo High School
2.7 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Kokubunji (国分寺) · đi bộ 7 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.200.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都国分寺市本町1-2-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Kokubunji (国分寺) · đi bộ 7 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
武蔵野大学高等学校
Musashino University High School
3.3 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Mitaka (三鷹) · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.008.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都西東京市新町1-1-20
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Mitaka (三鷹) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Tanashi (田無) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立調布北高等学校
Chofu Kita High School
3.4 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Chofu (調布) · đi xe buýt
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 35 · Waseda+Keio 16 · Sophia+TUS 22 · GMARCH 227
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都調布市深大寺北町5-39-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Chofu (調布) · đi xe buýt
- Ga Kichijoji (吉祥寺) · đi xe buýt
- Ga Mitaka (三鷹) · đi xe buýt
- Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)35
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)16
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)22
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei227
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
明星高等学校
Meisei High School
3.5 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Kita-Fuchu (北府中) · đi bộ 15 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 994.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都府中市栄町1-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Kita-Fuchu (北府中) · đi bộ 15 phút
- Ga Kokubunji (国分寺) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Fuchu (府中) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立府中工科高等学校
Fuchu Koka High School
3.5 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 機械科, 電気科, 情報技術科, 工業技術科
Ga Higashi-Fuchu (東府中) · đi bộ 10 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 0
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都府中市若松町2-19-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Higashi-Fuchu (東府中) · đi bộ 10 phút
- Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · đi xe buýt
Ngành học
機械科・電気科・情報技術科・工業技術科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei0
149 học sinh tốt nghiệp
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立田無工科高等学校
Tanashi Koka High School
3.6 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 機械科, 建築科, 都市工学科
Ga Tanashi (田無) · đi bộ 18 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都西東京市向台町1-9-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Tanashi (田無) · đi bộ 18 phút
- Ga Seibu-Yagisawa (西武柳沢) · đi bộ 18 phút
- Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · đi xe buýt
- Ga Mitaka (三鷹) · đi xe buýt
- Ga Kichijoji (吉祥寺) · đi xe buýt
Ngành học
機械科・建築科・都市工学科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)
123 học sinh tốt nghiệp · 11.4% vào đại học 4 năm
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
大成高等学校
Taisei High School
3.8 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Mitaka (三鷹) · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 846.600 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都三鷹市上連雀6-7-5
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Mitaka (三鷹) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Kichijoji (吉祥寺) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
明治大学付属明治高等学校
Meiji University Meiji High School
4.1 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Nishi-Chofu (西調布) · đi bộ 18 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.184.400 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都調布市富士見町4-23-25
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Nishi-Chofu (西調布) · đi bộ 18 phút
- Ga Chofu (調布) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立武蔵野北高等学校
Musashino Kita High School
4.1 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Seibu-Yagisawa (西武柳沢) · đi bộ 15 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Kyoto 1 · Hitotsubashi 5 · Science Tokyo 1 · Quốc/công lập 73
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都武蔵野市八幡町2-3-10
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Seibu-Yagisawa (西武柳沢) · đi bộ 15 phút
- Ga Mitaka (三鷹) · đi xe buýt
- Ga Kichijoji (吉祥寺) · đi xe buýt
- Ga Hoya (保谷) · đi xe buýt
- Ga Hibarigaoka (ひばりヶ丘) · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Kyoto (京都大学)1
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)5
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)1
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)73
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)42
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)27
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei258
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
吉祥寺湧水高等学校
Kichijoji Yusui High School
4.2 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Mitaka (三鷹) · đi bộ 10 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.240.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都武蔵野市中町3-6-24
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Mitaka (三鷹) · đi bộ 10 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立小平南高等学校
Kodaira Minami High School
4.2 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Koigakubo (恋ヶ窪) · đi bộ 15 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 6 · Waseda+Keio 3 · Sophia+TUS 7 · GMARCH 64
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都小平市上水本町6-21-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Koigakubo (恋ヶ窪) · đi bộ 15 phút
- Ga Kokubunji (国分寺) · đi bộ 18 phút
- Ga Hitotsubashi-Gakuen (一橋学園) · đi bộ 20 phút
- Ga Kodaira (小平) · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)6
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)3
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)7
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei64
269 học sinh tốt nghiệp · 82.9% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立府中高等学校
Fuchu High School
4.2 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Kita-Fuchu (北府中) · đi bộ 12 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Hitotsubashi 1 · Quốc/công lập 6 · Waseda+Keio 4 · Sophia+TUS 2
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都府中市栄町3-3-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Kita-Fuchu (北府中) · đi bộ 12 phút
- Ga Fuchu (府中) · đi xe buýt
- Ga Kokubunji (国分寺) · đi xe buýt
- Ga Kunitachi (国立) · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)1
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)6
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)4
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)2
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei55
268 học sinh tốt nghiệp · 82.8% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京文華高等学校
Tokyo Bunka High School
4.4 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Hibarigaoka (ひばりヶ丘) · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 877.200 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都西東京市西原町4-5-85
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Hibarigaoka (ひばりヶ丘) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Tanashi (田無) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立農業高等学校
Nogyo High School
4.4 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 都市園芸科, 緑地計画科, 食品科学科, 服飾科, 食物科
Ga Fuchu (府中) · đi bộ 5 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học: Quốc/công lập 2
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都府中市寿町1-10-2
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Fuchu (府中) · đi bộ 5 phút
- Ga Kita-Fuchu (北府中) · đi bộ 12 phút
- Ga Fuchu-Hommachi (府中本町) · đi bộ 15 phút
- Ga Kokubunji (国分寺) · đi xe buýt
Ngành học
都市園芸科・緑地計画科・食品科学科・服飾科・食物科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)2
163 học sinh tốt nghiệp · 23.3% vào đại học 4 năm
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
錦城高等学校
Kinjo High School
4.7 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 915.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都小平市大沼町5-3-7
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Higashi-Kurume (東久留米) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Kodaira (小平) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Shin-Kodaira (新小平) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立小平高等学校
Kodaira High School
4.8 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科, 外国語コース
Ga Kodaira (小平) · đi bộ 10 phút
- GE-NET 20mạng lưới giáo dục toàn cầu (Sở Giáo dục Tokyo)
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 14 · Waseda+Keio 12 · Sophia+TUS 6 · GMARCH 140
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都小平市仲町112
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Kodaira (小平) · đi bộ 10 phút
- Ga Omekaido (青梅街道) · đi bộ 10 phút
- Ga Shin-Kodaira (新小平) · đi bộ 20 phút
- Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · đi xe buýt
- Ga Kokubunji (国分寺) · đi xe buýt
Ngành học
普通科・外国語コース
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)14
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)12
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)6
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei140
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立府中東高等学校
Fuchu Higashi High School
4.8 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Musashinodai (武蔵野台) · đi bộ 15 phút
- 理数研究拠点校trung tâm nghiên cứu toán và khoa học (Sở Giáo dục Tokyo)
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 9
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都府中市押立町4-21
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Musashinodai (武蔵野台) · đi bộ 15 phút
- Ga Tobitakyu (飛田給) · đi bộ 15 phút
- Ga Shiraitodai (白糸台) · đi bộ 25 phút
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei9
56% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Quận và thành phố khác
Mỗi quận, thành phố có ga tàu ở Tokyo có một trang, xếp từ điểm giữa các ga của nơi đó.
- Chiyoda千代田区
- Chuo中央区
- Minato港区
- Shinjuku新宿区
- Bunkyo文京区
- Taito台東区
- Sumida墨田区
- Koto江東区
- Shinagawa品川区
- Meguro目黒区
- Ota大田区
- Setagaya世田谷区
- Shibuya渋谷区
- Nakano中野区
- Suginami杉並区
- Toshima豊島区
- Kita北区
- Arakawa荒川区
- Itabashi板橋区
- Nerima練馬区
- Adachi足立区
- Katsushika葛飾区
- Edogawa江戸川区
Nơi không có ga tàu (武蔵村山市 Musashimurayama, 日の出町 Hinode, 檜原村 Hinohara, các đảo) không có trang riêng: hãy tìm ga bạn thường dùng.
Nguồn dữ liệu
Trường, ngành học, chỉ tiêu 2027 và các chỉ định: 東京都教育委員会 (Sở Giáo dục Tokyo, TMBE), có liên kết cho từng trường. Ga gần trường và thời gian đi bộ: trang đường đi của từng trường. Vị trí trường: công cụ tìm địa chỉ của 国土地理院 (GSI).
Kết quả đỗ đại học: số liệu từng trường tự công bố, có liên kết.
Các ga và quận/thành phố của từng ga: 「国土数値情報(鉄道データ)」(国土交通省)を加工して作成 「国土数値情報(行政区域データ)」(国土交通省)を加工して作成
Tên ga bằng romaji: Wikidata (CC0).
Không dùng 偏差値 (hensachi), không dùng dữ liệu của juku, không xếp hạng.
Dữ liệu trường được kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026.