Tới nội dung

Trường THPT gần nhà

Trường THPT gần Fuchu府中市から近い高校

Mọi trường THPT một gia đình sống ở Fuchu có thể nộp hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 4/2027, gần nhất trước. Khoảng cách là đường thẳng từ điểm giữa 14 ga của Fuchu, gần ga Fuchu-Keiba-Seimon-mae (府中競馬正門前).

Danh sách gồm 167 trường THPT công lập Tokyo (都立) tuyển học sinh lớp 10 vào tháng 4/2027. Có thêm 180 trường tư thục.

So sánh danh sách chọnCâu hỏi nên hỏi ở buổi giới thiệu trường (説明会, setsumeikai)

Tính từđiểm giữa Fuchu, gần ga Fuchu-Keiba-Seimon-mae

Nhập bằng kanji, kana hoặc romaji. Mọi ga ở Tokyo và Kanagawa.

Con bạn là

Ẩn các trường chỉ nhận nam hoặc chỉ nhận nữ mà con bạn không nộp được.

Bộ lọc
Loại trường
Chỉ định chính thức

Hiện các trường có ít nhất một chỉ định đã chọn.

Thi vào đại học

Toán và khoa học

Tiếng Anh và toàn cầu

Tú tài Quốc tế (IB)

Hướng tới trường y

Các trường con bạn có thể nộp hồ sơ, gần nhất trước

Khoảng cách là đường thẳng từ điểm bạn chọn đến địa chỉ trường, không phải thời gian đi lại. Hãy thử đi một lần vào giờ con bạn sẽ đi học.

16 trường. Còn 331 trường xa hơn 5 km.

  • 1.3 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 機械科, 電気科, 情報技術科, 工業技術科

    Ga Higashi-Fuchu (東府中) · đi bộ 10 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 0

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都府中市若松町2-19-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Higashi-Fuchu (東府中) · đi bộ 10 phút
    • Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · đi xe buýt

    Ngành học

    機械科・電気科・情報技術科・工業技術科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei0

    149 học sinh tốt nghiệp

    Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 1.3 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 都市園芸科, 緑地計画科, 食品科学科, 服飾科, 食物科

    Ga Fuchu (府中) · đi bộ 5 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học: Quốc/công lập 2

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都府中市寿町1-10-2

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Fuchu (府中) · đi bộ 5 phút
    • Ga Kita-Fuchu (北府中) · đi bộ 12 phút
    • Ga Fuchu-Hommachi (府中本町) · đi bộ 15 phút
    • Ga Kokubunji (国分寺) · đi xe buýt

    Ngành học

    都市園芸科・緑地計画科・食品科学科・服飾科・食物科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)2

    163 học sinh tốt nghiệp · 23.3% vào đại học 4 năm

    Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 明星高等学校

    Meisei High School

    2.4 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Kita-Fuchu (北府中) · đi bộ 15 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 994.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都府中市栄町1-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Kita-Fuchu (北府中) · đi bộ 15 phút
    • Ga Kokubunji (国分寺) · không ghi thời gian đi bộ
    • Ga Fuchu (府中) · không ghi thời gian đi bộ

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 2.5 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Kita-Fuchu (北府中) · đi bộ 12 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Hitotsubashi 1 · Quốc/công lập 6 · Waseda+Keio 4 · Sophia+TUS 2

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都府中市栄町3-3-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Kita-Fuchu (北府中) · đi bộ 12 phút
    • Ga Fuchu (府中) · đi xe buýt
    • Ga Kokubunji (国分寺) · đi xe buýt
    • Ga Kunitachi (国立) · đi xe buýt

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Đại học Hitotsubashi (一橋大学)1
    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)6
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)4
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)2
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei55

    268 học sinh tốt nghiệp · 82.8% vào đại học 4 năm

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京都立府中東高等学校

    Fuchu Higashi High School

    2.7 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Musashinodai (武蔵野台) · đi bộ 15 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 9

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都府中市押立町4-21

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Musashinodai (武蔵野台) · đi bộ 15 phút
    • Ga Tobitakyu (飛田給) · đi bộ 15 phút
    • Ga Shiraitodai (白糸台) · đi bộ 25 phút

    Ngành học

    普通科

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei9

    56% vào đại học 4 năm

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Kokubunji (国分寺) · đi bộ 7 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 1.200.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都国分寺市本町1-2-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Kokubunji (国分寺) · đi bộ 7 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京都立府中西高等学校

    Fuchu Nishi High School

    3.7 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Nishifu (西府) · đi bộ 15 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 1 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 6

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都府中市日新町4-6-7

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Nishifu (西府) · đi bộ 15 phút
    • Ga Kunitachi (国立) · đi xe buýt
    • Ga Seiseki-Sakuragaoka (聖蹟桜ヶ丘) · đi xe buýt

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)1
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei6

    302 học sinh tốt nghiệp · 67.2% vào đại học 4 năm

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京都立多摩科学技術高等学校

    Tama Kagaku Gijutsu High School

    3.8 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 科学技術科

    Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · đi bộ 10 phút

    • 進学指導推進校trường thúc đẩy hướng dẫn thi đại học (Sở Giáo dục Tokyo)
    • GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Hitotsubashi 1 · Science Tokyo 1 · Quốc/công lập 53 · Waseda+Keio 3

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都小金井市本町6-8-9

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · đi bộ 10 phút

    Ngành học

    科学技術科

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Đại học Hitotsubashi (一橋大学)1
    • Institute of Science Tokyo (東京科学大学)1
    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)53
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)3
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)23
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei50

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京都立国立高等学校

    Kunitachi High School

    4.2 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Yaho (谷保) · đi bộ 10 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 17 · ĐH Kyoto 13 · Hitotsubashi 23 · Science Tokyo 11

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都国立市東4-25-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Yaho (谷保) · đi bộ 10 phút
    • Ga Kunitachi (国立) · đi bộ 15 phút

    Ngành học

    普通科

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Đại học Tokyo (東京大学)17
    • Đại học Kyoto (京都大学)13
    • Đại học Hitotsubashi (一橋大学)23
    • Institute of Science Tokyo (東京科学大学)11
    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)194
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)197
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)160
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei401

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 駒沢学園女子高等学校

    Komazawa Gakuen Girls' High School

    4.4 km

    Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科

    Ga Inagi (稲城) · không ghi thời gian đi bộ

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 892.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都稲城市坂浜238

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Inagi (稲城) · không ghi thời gian đi bộ
    • Ga Shin-Yurigaoka (新百合ヶ丘) · không ghi thời gian đi bộ
    • Ga Inagi-Naganuma (稲城長沼) · không ghi thời gian đi bộ

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 明治大学付属明治高等学校

    Meiji University Meiji High School

    4.5 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Nishi-Chofu (西調布) · đi bộ 18 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 1.184.400 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都調布市富士見町4-23-25

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Nishi-Chofu (西調布) · đi bộ 18 phút
    • Ga Chofu (調布) · không ghi thời gian đi bộ

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 桐朋高等学校

    Toho High School

    4.6 km

    Tư thục · Chỉ nhận nam · 普通科

    Ga Kunitachi (国立) · đi bộ 15 phút

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 996.600 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都国立市中3-1-10

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Kunitachi (国立) · đi bộ 15 phút
    • Ga Yaho (谷保) · đi bộ 15 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 多摩大学附属聖ヶ丘高等学校

    Tama University Hijirigaoka High School

    4.6 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga 永山 · không ghi thời gian đi bộ

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 900.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都多摩市聖ケ丘4-1-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga 永山 · không ghi thời gian đi bộ
    • Ga Seiseki-Sakuragaoka (聖蹟桜ヶ丘) · không ghi thời gian đi bộ

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 国際基督教大学高等学校

    International Christian University High School

    4.7 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · không ghi thời gian đi bộ

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 1.101.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都小金井市東町1-1-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · không ghi thời gian đi bộ
    • Ga Mitaka (三鷹) · không ghi thời gian đi bộ

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 中央大学附属高等学校

    Chuo University High School

    4.8 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · không ghi thời gian đi bộ

    • SSHtrường THPT trọng điểm khoa học do Bộ Giáo dục (MEXT) chỉ định

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 1.128.000 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都小金井市貫井北町3-22-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · không ghi thời gian đi bộ
    • Ga Kodaira (小平) · không ghi thời gian đi bộ

    Ngành học

    普通科

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京都立第五商業高等学校

    Daigo Shogyo High School

    4.9 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · ビジネス科

    Ga Yaho (谷保) · đi bộ 15 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 2

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都国立市中3-4-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Yaho (谷保) · đi bộ 15 phút
    • Ga Kunitachi (国立) · đi bộ 17 phút
    • Ga Tachikawa (立川) · đi xe buýt
    • Ga Seiseki-Sakuragaoka (聖蹟桜ヶ丘) · đi xe buýt

    Ngành học

    ビジネス科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei2

    Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

Quận và thành phố khác

Mỗi quận, thành phố có ga tàu ở Tokyo có một trang, xếp từ điểm giữa các ga của nơi đó.

Nơi không có ga tàu (武蔵村山市 Musashimurayama, 日の出町 Hinode, 檜原村 Hinohara, các đảo) không có trang riêng: hãy tìm ga bạn thường dùng.

Nguồn dữ liệu

Trường, ngành học, chỉ tiêu 2027 và các chỉ định: 東京都教育委員会 (Sở Giáo dục Tokyo, TMBE), có liên kết cho từng trường. Ga gần trường và thời gian đi bộ: trang đường đi của từng trường. Vị trí trường: công cụ tìm địa chỉ của 国土地理院 (GSI).

Kết quả đỗ đại học: số liệu từng trường tự công bố, có liên kết.

Các ga và quận/thành phố của từng ga: 「国土数値情報(鉄道データ)」(国土交通省)を加工して作成 「国土数値情報(行政区域データ)」(国土交通省)を加工して作成

Tên ga bằng romaji: Wikidata (CC0).

Không dùng 偏差値 (hensachi), không dùng dữ liệu của juku, không xếp hạng.

Dữ liệu trường được kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026.