Tới nội dung

Trường THPT gần nhà

Trường THPT gần Kiyose清瀬市から近い高校

Mọi trường THPT một gia đình sống ở Kiyose có thể nộp hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 4/2027, gần nhất trước. Khoảng cách là đường thẳng từ điểm giữa 2 ga của Kiyose, gần ga Akitsu (秋津).

Danh sách gồm 167 trường THPT công lập Tokyo (都立) tuyển học sinh lớp 10 vào tháng 4/2027. Có thêm 180 trường tư thục.

So sánh danh sách chọnCâu hỏi nên hỏi ở buổi giới thiệu trường (説明会, setsumeikai)

Tính từđiểm giữa Kiyose, gần ga Akitsu

Nhập bằng kanji, kana hoặc romaji. Mọi ga ở Tokyo và Kanagawa.

Con bạn là

Ẩn các trường chỉ nhận nam hoặc chỉ nhận nữ mà con bạn không nộp được.

Bộ lọc
Loại trường
Chỉ định chính thức

Hiện các trường có ít nhất một chỉ định đã chọn.

Thi vào đại học

Toán và khoa học

Tiếng Anh và toàn cầu

Tú tài Quốc tế (IB)

Hướng tới trường y

Các trường con bạn có thể nộp hồ sơ, gần nhất trước

Khoảng cách là đường thẳng từ điểm bạn chọn đến địa chỉ trường, không phải thời gian đi lại. Hãy thử đi một lần vào giờ con bạn sẽ đi học.

42 trường. Còn 305 trường xa hơn 10 km.

  • 東星学園高等学校

    Tosei Gakuen High School

    0.7 km

    Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

    Không có ga tàu

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Chi phí năm đầu: 776.700 ¥

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都清瀬市梅園3-14-47

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    Không có ga tàu

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 0.9 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Kiyose (清瀬) · đi bộ 7 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 10 · Waseda+Keio 2 · Sophia+TUS 4 · GMARCH 92

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都清瀬市松山3-1-56

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Kiyose (清瀬) · đi bộ 7 phút
    • Ga 武蔵小金井 · đi xe buýt

    Ngành học

    普通科

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)10
    • Waseda và Keio (早稲田・慶應)2
    • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)4
    • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei92

    309 học sinh tốt nghiệp · 89.6% vào đại học 4 năm

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京都立久留米西高等学校

    Kurume Nishi High School

    1.7 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Kiyose (清瀬) · đi bộ 17 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 1

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都東久留米市野火止2-1-44

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Kiyose (清瀬) · đi bộ 17 phút
    • Ga Higashi-Kurume (東久留米) · đi xe buýt

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)1

    216 học sinh tốt nghiệp · 60.6% vào đại học 4 năm

    Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京都立東久留米総合高等学校

    Higashikurume Sogo High School

    1.8 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 総合学科

    Ga Kiyose (清瀬) · đi bộ 15 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học: Quốc/công lập 0

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都東久留米市幸町5-8-46

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Kiyose (清瀬) · đi bộ 15 phút
    • Ga Higashi-Kurume (東久留米) · đi bộ 18 phút
    • Ga 武蔵小金井 · đi xe buýt

    Ngành học

    総合学科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)

    • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0

    225 học sinh tốt nghiệp · 57.3% vào đại học 4 năm

    Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

    Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    Nguồn

    Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

  • 東京都立東村山高等学校

    Higashimurayama High School

    3.3 km

    Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

    Ga Higashi-Murayama (東村山) · đi bộ 12 phút

    Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học

    Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

    Địa chỉ

    東京都東村山市恩多町4-26-1

    Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

    • Ga Higashi-Murayama (東村山) · đi bộ 12 phút

    Ngành học

    普通科

    Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

    Kết quả đỗ đại học

    Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)

      23.2% vào đại học 4 năm

      Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

      Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 自由学園高等部

      Jiyu Gakuen High School

      3.7 km

      Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

      Ga Hibarigaoka (ひばりヶ丘) · đi bộ 8 phút

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Chi phí năm đầu: 1.028.000 ¥

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都東久留米市学園町1-8-15

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Hibarigaoka (ひばりヶ丘) · đi bộ 8 phút

      Ngành học

      普通科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 錦城高等学校

      Kinjo High School

      4.0 km

      Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

      Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · không ghi thời gian đi bộ

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Chi phí năm đầu: 915.000 ¥

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都小平市大沼町5-3-7

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · không ghi thời gian đi bộ
      • Ga Higashi-Kurume (東久留米) · không ghi thời gian đi bộ
      • Ga Kodaira (小平) · không ghi thời gian đi bộ
      • Ga Shin-Kodaira (新小平) · không ghi thời gian đi bộ

      Ngành học

      普通科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 東京文華高等学校

      Tokyo Bunka High School

      4.7 km

      Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

      Ga Hibarigaoka (ひばりヶ丘) · không ghi thời gian đi bộ

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Chi phí năm đầu: 877.200 ¥

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都西東京市西原町4-5-85

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Hibarigaoka (ひばりヶ丘) · không ghi thời gian đi bộ
      • Ga Tanashi (田無) · không ghi thời gian đi bộ

      Ngành học

      普通科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 5.3 km

      Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科, 外国語コース

      Ga Kodaira (小平) · đi bộ 10 phút

      • GE-NET 20mạng lưới giáo dục toàn cầu (Sở Giáo dục Tokyo)

      Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 14 · Waseda+Keio 12 · Sophia+TUS 6 · GMARCH 140

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都小平市仲町112

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Kodaira (小平) · đi bộ 10 phút
      • Ga Omekaido (青梅街道) · đi bộ 10 phút
      • Ga Shin-Kodaira (新小平) · đi bộ 20 phút
      • Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · đi xe buýt
      • Ga Kokubunji (国分寺) · đi xe buýt

      Ngành học

      普通科・外国語コース

      Kết quả đỗ đại học

      Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

      • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)14
      • Waseda và Keio (早稲田・慶應)12
      • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)6
      • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei140

      Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

      Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 5.4 km

      Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

      Ga Hoya (保谷) · đi bộ 15 phút

      • GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)

      Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 5 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 1 · GMARCH 22

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都西東京市住吉町5-8-23

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Hoya (保谷) · đi bộ 15 phút
      • Ga Hibarigaoka (ひばりヶ丘) · đi bộ 18 phút
      • Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · đi xe buýt
      • Ga Mitaka (三鷹) · đi xe buýt
      • Ga Kichijoji (吉祥寺) · đi xe buýt
      • Ga Tanashi (田無) · đi xe buýt
      • Ga Seibu-Yagisawa (西武柳沢) · đi xe buýt
      • Ga Higashi-Fushimi (東伏見) · đi xe buýt

      Ngành học

      普通科

      Kết quả đỗ đại học

      Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

      • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)5
      • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
      • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)1
      • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei22

      318 học sinh tốt nghiệp · 84.3% vào đại học 4 năm

      Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

      Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 東京都立東村山西高等学校

      Higashimurayama Nishi High School

      5.6 km

      Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

      Ga Yasaka (八坂) · đi bộ 15 phút

      Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 0

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都東村山市富士見町5-4-41

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Yasaka (八坂) · đi bộ 15 phút
      • Ga Ogawa (小川) · đi bộ 20 phút
      • Ga Kumegawa (久米川) · đi xe buýt
      • Ga 立川 · đi xe buýt

      Ngành học

      普通科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

      • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
      • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
      • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
      • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei0

      186 học sinh tốt nghiệp · 30.6% vào đại học 4 năm

      Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

      Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 明法高等学校

      Meiho High School

      6.1 km

      Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

      Ga Ogawa (小川) · đi bộ 18 phút

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Chi phí năm đầu: 922.000 ¥

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都東村山市富士見町2-4-12

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Ogawa (小川) · đi bộ 18 phút
      • Ga Kumegawa (久米川) · không ghi thời gian đi bộ
      • Ga Higashi-Yamatoshi (東大和市) · không ghi thời gian đi bộ

      Ngành học

      普通科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 明治学院東村山高等学校

      Meiji Gakuin Higashimurayama High School

      6.1 km

      Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

      Ga Ogawa (小川) · đi bộ 10 phút

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Chi phí năm đầu: 1.012.000 ¥

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都東村山市富士見町1-12-3

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Ogawa (小川) · đi bộ 10 phút
      • Ga Shin-Kodaira (新小平) · đi bộ 25 phút

      Ngành học

      普通科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 日本体育大学桜華高等学校

      Nippon Sport Science University Oka High School

      6.2 km

      Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科

      Ga Ogawa (小川) · đi bộ 15 phút

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Chi phí năm đầu: 920.000 ¥

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都東村山市富士見町2-5-1

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Ogawa (小川) · đi bộ 15 phút

      Ngành học

      普通科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 6.4 km

      Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

      Ga Tanashi (田無) · đi bộ 18 phút

      Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 7

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都西東京市向台町5-4-34

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Tanashi (田無) · đi bộ 18 phút
      • Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · đi xe buýt
      • Ga Kichijoji (吉祥寺) · đi xe buýt

      Ngành học

      普通科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

      • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
      • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
      • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
      • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei7

      Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

      Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026

      Nguồn

      Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

    • 東京都立田無工科高等学校

      Tanashi Koka High School

      7.1 km

      Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 機械科, 建築科, 都市工学科

      Ga Tanashi (田無) · đi bộ 18 phút

      Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học

      Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

      Địa chỉ

      東京都西東京市向台町1-9-1

      Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

      • Ga Tanashi (田無) · đi bộ 18 phút
      • Ga Seibu-Yagisawa (西武柳沢) · đi bộ 18 phút
      • Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · đi xe buýt
      • Ga Mitaka (三鷹) · đi xe buýt
      • Ga Kichijoji (吉祥寺) · đi xe buýt

      Ngành học

      機械科・建築科・都市工学科

      Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

      Kết quả đỗ đại học

      Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)

        123 học sinh tốt nghiệp · 11.4% vào đại học 4 năm

        Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

        Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 中央大学附属高等学校

        Chuo University High School

        7.3 km

        Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

        Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · không ghi thời gian đi bộ

        • SSHtrường THPT trọng điểm khoa học do Bộ Giáo dục (MEXT) chỉ định

        Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

        Chi phí năm đầu: 1.128.000 ¥

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都小金井市貫井北町3-22-1

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · không ghi thời gian đi bộ
        • Ga Kodaira (小平) · không ghi thời gian đi bộ

        Ngành học

        普通科

        Kết quả đỗ đại học

        Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 武蔵野大学高等学校

        Musashino University High School

        7.5 km

        Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

        Ga Mitaka (三鷹) · không ghi thời gian đi bộ

        Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

        Chi phí năm đầu: 1.008.000 ¥

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都西東京市新町1-1-20

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Mitaka (三鷹) · không ghi thời gian đi bộ
        • Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · không ghi thời gian đi bộ
        • Ga Tanashi (田無) · không ghi thời gian đi bộ

        Ngành học

        普通科

        Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

        Kết quả đỗ đại học

        Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 東京都立武蔵野北高等学校

        Musashino Kita High School

        7.5 km

        Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

        Ga Seibu-Yagisawa (西武柳沢) · đi bộ 15 phút

        • 進学指導推進校trường thúc đẩy hướng dẫn thi đại học (Sở Giáo dục Tokyo)
        • GE-NET 20mạng lưới giáo dục toàn cầu (Sở Giáo dục Tokyo)

        Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Kyoto 1 · Hitotsubashi 5 · Science Tokyo 1 · Quốc/công lập 73

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都武蔵野市八幡町2-3-10

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Seibu-Yagisawa (西武柳沢) · đi bộ 15 phút
        • Ga Mitaka (三鷹) · đi xe buýt
        • Ga Kichijoji (吉祥寺) · đi xe buýt
        • Ga Hoya (保谷) · đi xe buýt
        • Ga Hibarigaoka (ひばりヶ丘) · đi xe buýt

        Ngành học

        普通科

        Kết quả đỗ đại học

        Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

        • Đại học Kyoto (京都大学)1
        • Đại học Hitotsubashi (一橋大学)5
        • Institute of Science Tokyo (東京科学大学)1
        • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)73
        • Waseda và Keio (早稲田・慶應)42
        • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)27
        • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei258

        Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

        Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 創価高等学校

        Soka High School

        7.5 km

        Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

        Ga Takanodai (鷹の台) · đi bộ 10 phút

        Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

        Chi phí năm đầu: 903.600 ¥

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都小平市たかの台2-1

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Takanodai (鷹の台) · đi bộ 10 phút
        • Ga Shin-Kodaira (新小平) · đi bộ 30 phút

        Ngành học

        普通科

        Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

        Kết quả đỗ đại học

        Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 白梅学園高等学校

        Shiraume Gakuen High School

        7.6 km

        Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科

        Ga Takanodai (鷹の台) · đi bộ 13 phút

        Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

        Chi phí năm đầu: 857.600 ¥

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都小平市小川町1-830

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Takanodai (鷹の台) · đi bộ 13 phút

        Ngành học

        普通科

        Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

        Kết quả đỗ đại học

        Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 7.6 km

        Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

        Ga Musashi-Seki (武蔵関) · đi bộ 7 phút

        Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 6 · Waseda+Keio 6 · Sophia+TUS 11 · GMARCH 163

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都練馬区関町北4-32-48

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Musashi-Seki (武蔵関) · đi bộ 7 phút
        • Ga Ogikubo (荻窪) · đi xe buýt
        • Ga Mitaka (三鷹) · đi xe buýt
        • Ga Oizumi-gakuen (大泉学園) · đi xe buýt
        • Ga Kichijoji (吉祥寺) · đi xe buýt

        Ngành học

        普通科

        Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

        Kết quả đỗ đại học

        Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

        • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)6
        • Waseda và Keio (早稲田・慶應)6
        • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)11
        • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei163

        Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Nguồn không nói có tính học sinh tốt nghiệp các năm trước hay không.

        Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 東京都立小平南高等学校

        Kodaira Minami High School

        7.7 km

        Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

        Ga Koigakubo (恋ヶ窪) · đi bộ 15 phút

        Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 6 · Waseda+Keio 3 · Sophia+TUS 7 · GMARCH 64

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都小平市上水本町6-21-1

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Koigakubo (恋ヶ窪) · đi bộ 15 phút
        • Ga Kokubunji (国分寺) · đi bộ 18 phút
        • Ga Hitotsubashi-Gakuen (一橋学園) · đi bộ 20 phút
        • Ga Kodaira (小平) · đi xe buýt

        Ngành học

        普通科

        Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

        Kết quả đỗ đại học

        Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

        • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)6
        • Waseda và Keio (早稲田・慶應)3
        • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)7
        • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei64

        269 học sinh tốt nghiệp · 82.9% vào đại học 4 năm

        Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

        Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 東京都立小金井北高等学校

        Koganei Kita High School

        7.8 km

        Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

        Ga Higashi-Koganei (東小金井) · đi bộ 11 phút

        • 進学指導推進校trường thúc đẩy hướng dẫn thi đại học (Sở Giáo dục Tokyo)
        • GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)

        Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 0 · Hitotsubashi 0 · Science Tokyo 1 · Quốc/công lập 34

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都小金井市緑町4-1-1

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Higashi-Koganei (東小金井) · đi bộ 11 phút
        • Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · đi bộ 15 phút
        • Ga Hana-Koganei (花小金井) · đi xe buýt
        • Ga 清瀬 · đi xe buýt
        • Ga 東久留米 · đi xe buýt

        Ngành học

        普通科

        Kết quả đỗ đại học

        Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

        • Đại học Tokyo (東京大学)0
        • Đại học Hitotsubashi (一橋大学)0
        • Institute of Science Tokyo (東京科学大学)1
        • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)34
        • Waseda và Keio (早稲田・慶應)35
        • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)35
        • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei243

        Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

        Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 東京電機大学高等学校

        Tokyo Denki University High School

        7.8 km

        Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

        Ga Higashi-Koganei (東小金井) · đi bộ 5 phút

        Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

        Chi phí năm đầu: 970.000 ¥

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都小金井市梶野町4-8-1

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Higashi-Koganei (東小金井) · đi bộ 5 phút

        Ngành học

        普通科

        Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

        Kết quả đỗ đại học

        Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 英明フロンティア高等学校

        Eimei Frontier High School

        7.9 km

        Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

        Ga Musashi-Seki (武蔵関) · đi bộ 3 phút

        Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

        Chi phí năm đầu: 998.000 ¥

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都練馬区関町北4-16-11

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Musashi-Seki (武蔵関) · đi bộ 3 phút

        Ngành học

        普通科

        Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

        Kết quả đỗ đại học

        Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 東京都立小平西高等学校

        Kodaira Nishi High School

        8.2 km

        Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

        Ga Higashi-Yamatoshi (東大和市) · không ghi thời gian đi bộ

        Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 2

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都小平市小川町1-502-95

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Higashi-Yamatoshi (東大和市) · không ghi thời gian đi bộ
        • Ga Tachikawa (立川) · đi xe buýt

        Ngành học

        普通科

        Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

        Kết quả đỗ đại học

        Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

        • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
        • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
        • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
        • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei2

        Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

        Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        Nguồn

        Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

      • 東京都立大泉桜高等学校

        Oizumisakura High School

        8.2 km

        Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科(単位制)

        Ga Oizumi-gakuen (大泉学園) · đi bộ 25 phút

        Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học

        Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

        Địa chỉ

        東京都練馬区大泉町3-5-7

        Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

        • Ga Oizumi-gakuen (大泉学園) · đi bộ 25 phút

        Ngành học

        普通科(単位制)

        Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

        Kết quả đỗ đại học

        Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)

          43.9% vào đại học 4 năm

          Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

          Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

          Nguồn

          Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        • 東京都立東大和高等学校

          Higashiyamato High School

          8.3 km

          Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

          Ga Kamikitadai (上北台) · đi bộ 10 phút

          Khóa tốt nghiệp 2025, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 6

          Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

          Địa chỉ

          東京都東大和市中央3-945

          Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

          • Ga Kamikitadai (上北台) · đi bộ 10 phút
          • Ga Higashi-Yamatoshi (東大和市) · đi bộ 25 phút
          • Ga Tachikawa (立川) · đi xe buýt

          Ngành học

          普通科

          Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

          Kết quả đỗ đại học

          Khóa tốt nghiệp 2025, số đỗ (合格者数)

          • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
          • Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
          • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
          • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei6

          269 học sinh tốt nghiệp · 74.3% vào đại học 4 năm

          Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

          Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

          Nguồn

          Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        • 東京都立多摩科学技術高等学校

          Tama Kagaku Gijutsu High School

          8.5 km

          Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 科学技術科

          Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · đi bộ 10 phút

          • 進学指導推進校trường thúc đẩy hướng dẫn thi đại học (Sở Giáo dục Tokyo)
          • GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)

          Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Hitotsubashi 1 · Science Tokyo 1 · Quốc/công lập 53 · Waseda+Keio 3

          Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

          Địa chỉ

          東京都小金井市本町6-8-9

          Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

          • Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · đi bộ 10 phút

          Ngành học

          科学技術科

          Kết quả đỗ đại học

          Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

          • Đại học Hitotsubashi (一橋大学)1
          • Institute of Science Tokyo (東京科学大学)1
          • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)53
          • Waseda và Keio (早稲田・慶應)3
          • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)23
          • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei50

          Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

          Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026

          Nguồn

          Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        • Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

          Ga Kokubunji (国分寺) · đi bộ 7 phút

          Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

          Chi phí năm đầu: 1.200.000 ¥

          Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

          Địa chỉ

          東京都国分寺市本町1-2-1

          Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

          • Ga Kokubunji (国分寺) · đi bộ 7 phút

          Ngành học

          普通科

          Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

          Kết quả đỗ đại học

          Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

          Nguồn

          Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        • 8.9 km

          Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科(単位制)

          Ga Kunitachi (国立) · đi bộ 25 phút

          • 進学指導特別推進校trường đặc biệt thúc đẩy hướng dẫn thi đại học (Sở Giáo dục Tokyo)
          • GE-NET EEmạng lưới giáo dục toàn cầu, giáo dục tiếng Anh (Sở Giáo dục Tokyo)

          Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Kyoto 2 · Hitotsubashi 4 · Science Tokyo 3 · Quốc/công lập 114

          Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

          Địa chỉ

          東京都国分寺市新町3-2-5

          Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

          • Ga Kunitachi (国立) · đi bộ 25 phút
          • Ga Koigakubo (恋ヶ窪) · đi bộ 25 phút

          Ngành học

          普通科(単位制)

          Kết quả đỗ đại học

          Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

          • Đại học Kyoto (京都大学)2
          • Đại học Hitotsubashi (一橋大学)4
          • Institute of Science Tokyo (東京科学大学)3
          • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)114
          • Waseda và Keio (早稲田・慶應)50
          • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)48
          • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei435

          Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

          Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

          Nguồn

          Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        • 吉祥寺湧水高等学校

          Kichijoji Yusui High School

          8.9 km

          Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

          Ga Mitaka (三鷹) · đi bộ 10 phút

          Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

          Chi phí năm đầu: 1.240.000 ¥

          Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

          Địa chỉ

          東京都武蔵野市中町3-6-24

          Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

          • Ga Mitaka (三鷹) · đi bộ 10 phút

          Ngành học

          普通科

          Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

          Kết quả đỗ đại học

          Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

          Nguồn

          Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        • 成蹊高等学校

          Seikei High School

          8.9 km

          Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

          Ga Musashi-Seki (武蔵関) · đi bộ 20 phút

          Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

          Chi phí năm đầu: 1.198.000 ¥

          Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

          Địa chỉ

          東京都武蔵野市吉祥寺北町3-10-13

          Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

          • Ga Musashi-Seki (武蔵関) · đi bộ 20 phút
          • Ga Kichijoji (吉祥寺) · không ghi thời gian đi bộ
          • Ga Mitaka (三鷹) · không ghi thời gian đi bộ

          Ngành học

          普通科

          Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

          Kết quả đỗ đại học

          Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

          Nguồn

          Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        • 早稲田大学高等学院

          Waseda University Senior High School

          9.0 km

          Tư thục · Chỉ nhận nam · 普通科

          Ga Kami-Shakujii (上石神井) · đi bộ 7 phút

          Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

          Chi phí năm đầu: 1.186.000 ¥

          Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

          Địa chỉ

          東京都練馬区上石神井3-31-1

          Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

          • Ga Kami-Shakujii (上石神井) · đi bộ 7 phút

          Ngành học

          普通科

          Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

          Kết quả đỗ đại học

          Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

          Nguồn

          Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        • 聖徳学園高等学校

          Shotoku Gakuen High School

          9.1 km

          Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

          Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · đi bộ 3 phút

          Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

          Chi phí năm đầu: 1.090.400 ¥

          Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

          Địa chỉ

          東京都武蔵野市境南町2-11-8

          Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

          • Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · đi bộ 3 phút

          Ngành học

          普通科

          Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

          Kết quả đỗ đại học

          Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

          Nguồn

          Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        • 東京都立東大和南高等学校

          Higashiyamato Minami High School

          9.3 km

          Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

          Ga Tamagawa-Josui (玉川上水) · đi bộ 5 phút

          Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 10 · Waseda+Keio 11 · Sophia+TUS 9 · GMARCH 125

          Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

          Địa chỉ

          東京都東大和市桜が丘3-44-8

          Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

          • Ga Tamagawa-Josui (玉川上水) · đi bộ 5 phút

          Ngành học

          普通科

          Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

          Kết quả đỗ đại học

          Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

          • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)10
          • Waseda và Keio (早稲田・慶應)11
          • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)9
          • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei125

          Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

          Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

          Nguồn

          Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        • 国際基督教大学高等学校

          International Christian University High School

          9.7 km

          Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

          Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · không ghi thời gian đi bộ

          Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

          Chi phí năm đầu: 1.101.000 ¥

          Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

          Địa chỉ

          東京都小金井市東町1-1-1

          Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

          • Ga Musashi-Sakai (武蔵境) · không ghi thời gian đi bộ
          • Ga Mitaka (三鷹) · không ghi thời gian đi bộ

          Ngành học

          普通科

          Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

          Kết quả đỗ đại học

          Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

          Nguồn

          Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        • 9.8 km

          Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科(単位制)

          Ga Tamagawa-Josui (玉川上水) · đi bộ 10 phút

          Khóa tốt nghiệp 2025, đỗ: Quốc/công lập 8 · Waseda+Keio 1 · Sophia+TUS 3 · GMARCH 29

          Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

          Địa chỉ

          東京都武蔵村山市大南4-62-1

          Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

          • Ga Tamagawa-Josui (玉川上水) · đi bộ 10 phút

          Ngành học

          普通科(単位制)

          Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

          Kết quả đỗ đại học

          Khóa tốt nghiệp 2025, số đỗ (合格者数)

          • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)8
          • Waseda và Keio (早稲田・慶應)1
          • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)3
          • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei29

          233 học sinh tốt nghiệp · 75.5% vào đại học 4 năm

          Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).

          Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

          Nguồn

          Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        • 9.8 km

          Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科

          Ga Kami-Igusa (上井草) · đi bộ 8 phút

          Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 0 · Quốc/công lập 9 · Waseda+Keio 9 · Sophia+TUS 4

          Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

          Địa chỉ

          東京都練馬区上石神井2-2-43

          Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

          • Ga Kami-Igusa (上井草) · đi bộ 8 phút
          • Ga Kami-Shakujii (上石神井) · đi bộ 10 phút
          • Ga Shakujii-koen (石神井公園) · đi xe buýt
          • Ga Ogikubo (荻窪) · đi xe buýt

          Ngành học

          普通科

          Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

          Kết quả đỗ đại học

          Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)

          • Đại học Tokyo (東京大学)0
          • Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)9
          • Waseda và Keio (早稲田・慶應)9
          • Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)4
          • GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei129

          302 học sinh tốt nghiệp · 78.1% vào đại học 4 năm

          Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.

          Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

          Nguồn

          Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        • 拓殖大学第一高等学校

          Takushoku University Daiichi High School

          9.8 km

          Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

          Ga Tamagawa-Josui (玉川上水) · đi bộ 3 phút

          Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

          Chi phí năm đầu: 928.000 ¥

          Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

          Địa chỉ

          東京都武蔵村山市大南4-64-5

          Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

          • Ga Tamagawa-Josui (玉川上水) · đi bộ 3 phút

          Ngành học

          普通科

          Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

          Kết quả đỗ đại học

          Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

          Nguồn

          Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        • 明星高等学校

          Meisei High School

          9.9 km

          Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科

          Ga Kita-Fuchu (北府中) · đi bộ 15 phút

          Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

          Chi phí năm đầu: 994.000 ¥

          Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn

          Địa chỉ

          東京都府中市栄町1-1

          Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường

          • Ga Kita-Fuchu (北府中) · đi bộ 15 phút
          • Ga Kokubunji (国分寺) · không ghi thời gian đi bộ
          • Ga Fuchu (府中) · không ghi thời gian đi bộ

          Ngành học

          普通科

          Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục

          Kết quả đỗ đại học

          Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu

          Nguồn

          Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026

        Quận và thành phố khác

        Mỗi quận, thành phố có ga tàu ở Tokyo có một trang, xếp từ điểm giữa các ga của nơi đó.

        Nơi không có ga tàu (武蔵村山市 Musashimurayama, 日の出町 Hinode, 檜原村 Hinohara, các đảo) không có trang riêng: hãy tìm ga bạn thường dùng.

        Nguồn dữ liệu

        Trường, ngành học, chỉ tiêu 2027 và các chỉ định: 東京都教育委員会 (Sở Giáo dục Tokyo, TMBE), có liên kết cho từng trường. Ga gần trường và thời gian đi bộ: trang đường đi của từng trường. Vị trí trường: công cụ tìm địa chỉ của 国土地理院 (GSI).

        Kết quả đỗ đại học: số liệu từng trường tự công bố, có liên kết.

        Các ga và quận/thành phố của từng ga: 「国土数値情報(鉄道データ)」(国土交通省)を加工して作成 「国土数値情報(行政区域データ)」(国土交通省)を加工して作成

        Tên ga bằng romaji: Wikidata (CC0).

        Không dùng 偏差値 (hensachi), không dùng dữ liệu của juku, không xếp hạng.

        Dữ liệu trường được kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026.