Trường THPT gần Kodaira小平市から近い高校
Mọi trường THPT một gia đình sống ở Kodaira có thể nộp hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 4/2027, gần nhất trước. Khoảng cách là đường thẳng từ điểm giữa 7 ga của Kodaira, gần ga Omekaido (青梅街道).
Danh sách gồm 167 trường THPT công lập Tokyo (都立) tuyển học sinh lớp 10 vào tháng 4/2027. Có thêm 180 trường tư thục.
So sánh danh sách chọnCâu hỏi nên hỏi ở buổi giới thiệu trường (説明会, setsumeikai)
Tính từđiểm giữa Kodaira, gần ga Omekaido
Nhập bằng kanji, kana hoặc romaji. Mọi ga ở Tokyo và Kanagawa.
Bộ lọc
Các trường con bạn có thể nộp hồ sơ, gần nhất trước
Khoảng cách là đường thẳng từ điểm bạn chọn đến địa chỉ trường, không phải thời gian đi lại. Hãy thử đi một lần vào giờ con bạn sẽ đi học.
10 trường. Còn 337 trường xa hơn 3 km.
東京都立小平高等学校
Kodaira High School
0.5 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科, 外国語コース
Ga Kodaira (小平) · đi bộ 10 phút
- GE-NET 20mạng lưới giáo dục toàn cầu (Sở Giáo dục Tokyo)
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 14 · Waseda+Keio 12 · Sophia+TUS 6 · GMARCH 140
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都小平市仲町112
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Kodaira (小平) · đi bộ 10 phút
- Ga Omekaido (青梅街道) · đi bộ 10 phút
- Ga Shin-Kodaira (新小平) · đi bộ 20 phút
- Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · đi xe buýt
- Ga Kokubunji (国分寺) · đi xe buýt
Ngành học
普通科・外国語コース
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)14
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)12
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)6
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei140
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立小平南高等学校
Kodaira Minami High School
2.0 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Koigakubo (恋ヶ窪) · đi bộ 15 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 6 · Waseda+Keio 3 · Sophia+TUS 7 · GMARCH 64
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都小平市上水本町6-21-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Koigakubo (恋ヶ窪) · đi bộ 15 phút
- Ga Kokubunji (国分寺) · đi bộ 18 phút
- Ga Hitotsubashi-Gakuen (一橋学園) · đi bộ 20 phút
- Ga Kodaira (小平) · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)6
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)3
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)7
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei64
269 học sinh tốt nghiệp · 82.9% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
錦城高等学校
Kinjo High School
2.3 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · không ghi thời gian đi bộ
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 915.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都小平市大沼町5-3-7
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Higashi-Kurume (東久留米) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Kodaira (小平) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Shin-Kodaira (新小平) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
創価高等学校
Soka High School
2.4 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Takanodai (鷹の台) · đi bộ 10 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 903.600 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都小平市たかの台2-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Takanodai (鷹の台) · đi bộ 10 phút
- Ga Shin-Kodaira (新小平) · đi bộ 30 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
明治学院東村山高等学校
Meiji Gakuin Higashimurayama High School
2.5 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Ogawa (小川) · đi bộ 10 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.012.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都東村山市富士見町1-12-3
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Ogawa (小川) · đi bộ 10 phút
- Ga Shin-Kodaira (新小平) · đi bộ 25 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
白梅学園高等学校
Shiraume Gakuen High School
2.6 km
Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科
Ga Takanodai (鷹の台) · đi bộ 13 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 857.600 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都小平市小川町1-830
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Takanodai (鷹の台) · đi bộ 13 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
日本体育大学桜華高等学校
Nippon Sport Science University Oka High School
2.6 km
Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科
Ga Ogawa (小川) · đi bộ 15 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 920.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都東村山市富士見町2-5-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Ogawa (小川) · đi bộ 15 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
明法高等学校
Meiho High School
2.8 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Ogawa (小川) · đi bộ 18 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 922.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都東村山市富士見町2-4-12
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Ogawa (小川) · đi bộ 18 phút
- Ga Kumegawa (久米川) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Higashi-Yamatoshi (東大和市) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
中央大学附属高等学校
Chuo University High School
2.9 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · không ghi thời gian đi bộ
- SSHtrường THPT trọng điểm khoa học do Bộ Giáo dục (MEXT) chỉ định
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.128.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都小金井市貫井北町3-22-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Musashi-Koganei (武蔵小金井) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Kodaira (小平) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立東村山西高等学校
Higashimurayama Nishi High School
2.9 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Yasaka (八坂) · đi bộ 15 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 0
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都東村山市富士見町5-4-41
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Yasaka (八坂) · đi bộ 15 phút
- Ga Ogawa (小川) · đi bộ 20 phút
- Ga Kumegawa (久米川) · đi xe buýt
- Ga 立川 · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei0
186 học sinh tốt nghiệp · 30.6% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Quận và thành phố khác
Mỗi quận, thành phố có ga tàu ở Tokyo có một trang, xếp từ điểm giữa các ga của nơi đó.
- Chiyoda千代田区
- Chuo中央区
- Minato港区
- Shinjuku新宿区
- Bunkyo文京区
- Taito台東区
- Sumida墨田区
- Koto江東区
- Shinagawa品川区
- Meguro目黒区
- Ota大田区
- Setagaya世田谷区
- Shibuya渋谷区
- Nakano中野区
- Suginami杉並区
- Toshima豊島区
- Kita北区
- Arakawa荒川区
- Itabashi板橋区
- Nerima練馬区
- Adachi足立区
- Katsushika葛飾区
- Edogawa江戸川区
Nơi không có ga tàu (武蔵村山市 Musashimurayama, 日の出町 Hinode, 檜原村 Hinohara, các đảo) không có trang riêng: hãy tìm ga bạn thường dùng.
Nguồn dữ liệu
Trường, ngành học, chỉ tiêu 2027 và các chỉ định: 東京都教育委員会 (Sở Giáo dục Tokyo, TMBE), có liên kết cho từng trường. Ga gần trường và thời gian đi bộ: trang đường đi của từng trường. Vị trí trường: công cụ tìm địa chỉ của 国土地理院 (GSI).
Kết quả đỗ đại học: số liệu từng trường tự công bố, có liên kết.
Các ga và quận/thành phố của từng ga: 「国土数値情報(鉄道データ)」(国土交通省)を加工して作成 「国土数値情報(行政区域データ)」(国土交通省)を加工して作成
Tên ga bằng romaji: Wikidata (CC0).
Không dùng 偏差値 (hensachi), không dùng dữ liệu của juku, không xếp hạng.
Dữ liệu trường được kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026.