Trường THPT gần Koto江東区から近い高校
Mọi trường THPT một gia đình sống ở Koto có thể nộp hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 4/2027, gần nhất trước. Khoảng cách là đường thẳng từ điểm giữa 28 ga của Koto, gần ga Toyosu (豊洲).
Danh sách gồm 167 trường THPT công lập Tokyo (都立) tuyển học sinh lớp 10 vào tháng 4/2027. Có thêm 180 trường tư thục.
So sánh danh sách chọnCâu hỏi nên hỏi ở buổi giới thiệu trường (説明会, setsumeikai)
Tính từđiểm giữa Koto, gần ga Toyosu
Nhập bằng kanji, kana hoặc romaji. Mọi ga ở Tokyo và Kanagawa.
Bộ lọc
Các trường con bạn có thể nộp hồ sơ, gần nhất trước
Khoảng cách là đường thẳng từ điểm bạn chọn đến địa chỉ trường, không phải thời gian đi lại. Hãy thử đi một lần vào giờ con bạn sẽ đi học.
16 trường. Còn 331 trường xa hơn 5 km.
東京都立第三商業高等学校
Daisan Shogyo High School
1.0 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · ビジネス科
Ga Etchujima (越中島) · đi bộ 8 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 1
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都江東区越中島3-3-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Etchujima (越中島) · đi bộ 8 phút
- Ga Monzen-Nakacho (門前仲町) · đi bộ 15 phút
- Ga Toyosu (豊洲) · đi bộ 20 phút
Ngành học
ビジネス科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei1
137 học sinh tốt nghiệp · 29.9% vào đại học 4 năm
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
芝浦工業大学附属高等学校
Shibaura Institute of Technology High School
1.6 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Shin-toyosu (新豊洲) · đi bộ 1 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.040.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都江東区豊洲6-2-7
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Shin-toyosu (新豊洲) · đi bộ 1 phút
- Ga Toyosu (豊洲) · đi bộ 7 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立晴海総合高等学校
Harumi Sogo High School
1.7 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 総合学科
Ga Tsukishima (月島) · đi bộ 8 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 4 · Waseda+Keio 1 · Sophia+TUS 2 · GMARCH 18
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都中央区晴海1-2-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Tsukishima (月島) · đi bộ 8 phút
- Ga Kameido (亀戸) · đi xe buýt
- Ga Shimbashi (新橋) · đi xe buýt
Ngành học
総合学科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)4
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)1
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)2
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei18
262 học sinh tốt nghiệp · 72.5% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立深川高等学校
Fukagawa High School
1.8 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科, 外国語コース
Ga Toyocho (東陽町) · đi bộ 2 phút
- GE-NET 20mạng lưới giáo dục toàn cầu (Sở Giáo dục Tokyo)
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Science Tokyo 1 · Quốc/công lập 9 · Waseda+Keio 7 · Sophia+TUS 11
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都江東区東陽5-32-19
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Toyocho (東陽町) · đi bộ 2 phút
- Ga Kinshicho (錦糸町) · đi xe buýt
Ngành học
普通科・外国語コース
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)1
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)9
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)7
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)11
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei125
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
かえつ有明高等学校
Kaetsu Ariake High School
2.0 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Shinonome (東雲) · đi bộ 8 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.066.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都江東区東雲2-16-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Shinonome (東雲) · đi bộ 8 phút
- Ga Tatsumi (辰巳) · đi bộ 18 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
中村高等学校
Nakamura High School
2.6 km
Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科
Ga Kiyosumi-shirakawa (清澄白河) · đi bộ 3 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 934.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都江東区清澄2-3-15
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Kiyosumi-shirakawa (清澄白河) · đi bộ 3 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立墨田工科高等学校
Sumida Koka High School
3.0 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 機械科, 自動車科, 電気科, 建築科
Ga Kikukawa (菊川) · đi bộ 5 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, nhập học
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都江東区森下5-1-7
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Kikukawa (菊川) · đi bộ 5 phút
- Ga Kiyosumi-shirakawa (清澄白河) · đi bộ 15 phút
Ngành học
機械科・自動車科・電気科・建築科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số nhập học (進学者数)
5.6% vào đại học 4 năm
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立東高等学校
Higashi High School
3.3 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Minami-Sunamachi (南砂町) · đi bộ 12 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 2 · Sophia+TUS 1 · GMARCH 20
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都江東区東砂7-19-24
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Minami-Sunamachi (南砂町) · đi bộ 12 phút
- Ga Ojima (大島) · đi xe buýt
- Ga Higashi-ojima (東大島) · đi xe buýt
- Ga Nishi-ojima (西大島) · đi xe buýt
- Ga Kameido (亀戸) · đi xe buýt
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)2
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)1
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei20
73.1% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立科学技術高等学校
Kagaku Gijutsu High School
3.5 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 科学技術科, 創造理数科
Ga Sumiyoshi (住吉) · đi bộ 8 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 22 · Waseda+Keio 1 · Sophia+TUS 7 · GMARCH 1
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都江東区大島1-2-31
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Sumiyoshi (住吉) · đi bộ 8 phút
- Ga Nishi-ojima (西大島) · đi bộ 8 phút
- Ga Kinshicho (錦糸町) · đi bộ 20 phút
- Ga Kameido (亀戸) · đi bộ 20 phút
- Ga Toyocho (東陽町) · đi xe buýt
Ngành học
科学技術科・創造理数科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)22
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)1
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)7
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei1
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立芝商業高等学校
Shiba Shogyo High School
4.0 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · ビジネス科
Ga Hamamatsucho (浜松町) · đi bộ 5 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都港区海岸1-8-25
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Hamamatsucho (浜松町) · đi bộ 5 phút
- Ga Daimon (大門) · đi bộ 5 phút
- Ga Takeshiba (竹芝) · đi bộ 5 phút
- Ga Onarimon (御成門) · đi bộ 15 phút
Ngành học
ビジネス科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
日本大学第一高等学校
Nihon University Daiichi High School
4.4 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Ryogoku (両国) · đi bộ 1 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 943.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都墨田区横網1-5-2
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Ryogoku (両国) · đi bộ 1 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立城東高等学校
Joto High School
4.4 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Kameido (亀戸) · không ghi thời gian đi bộ
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Hitotsubashi 0 · Science Tokyo 0 · Quốc/công lập 38 · Waseda+Keio 19
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都江東区大島3-22-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Kameido (亀戸) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Nishi-ojima (西大島) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Ojima (大島) · không ghi thời gian đi bộ
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)0
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)0
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)38
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)19
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)33
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei240
311 học sinh tốt nghiệp · 84.6% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
開智日本橋学園高等学校
Kaichi Nihonbashi Gakuen High School
4.5 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Asakusabashi (浅草橋) · đi bộ 3 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 898.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都中央区日本橋馬喰町2-7-6
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Asakusabashi (浅草橋) · đi bộ 3 phút
- Ga Bakurocho (馬喰町) · đi bộ 5 phút
- Ga Bakuro-yokoyama (馬喰横山) · đi bộ 7 phút
- Ga Akihabara (秋葉原) · đi bộ 12 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
安田学園高等学校
Yasuda Gakuen High School
4.6 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Ryogoku (両国) · đi bộ 3 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 934.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都墨田区横網2-2-25
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Ryogoku (両国) · đi bộ 3 phút
- Ga Kuramae (蔵前) · đi bộ 10 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立蔵前工科高等学校
Kuramae Koka High School
4.8 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 機械科, 電気科, 建築科, 設備工業科
Ga Kuramae (蔵前) · đi bộ 6 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都台東区蔵前1-3-57
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Kuramae (蔵前) · đi bộ 6 phút
- Ga Asakusabashi (浅草橋) · đi bộ 10 phút
Ngành học
機械科・電気科・建築科・設備工業科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立紅葉川高等学校
Momijigawa High School
4.9 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Nishi-Kasai (西葛西) · đi bộ 19 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: Quốc/công lập 0 · Waseda+Keio 0 · GMARCH 1
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都江戸川区臨海町2-1-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Nishi-Kasai (西葛西) · đi bộ 19 phút
- Ga Kasairinkaikoen (葛西臨海公園) · đi bộ 19 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)0
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei1
259 học sinh tốt nghiệp · 57.1% vào đại học 4 năm
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Quận và thành phố khác
Mỗi quận, thành phố có ga tàu ở Tokyo có một trang, xếp từ điểm giữa các ga của nơi đó.
- Chiyoda千代田区
- Chuo中央区
- Minato港区
- Shinjuku新宿区
- Bunkyo文京区
- Taito台東区
- Sumida墨田区
- Koto江東区
- Shinagawa品川区
- Meguro目黒区
- Ota大田区
- Setagaya世田谷区
- Shibuya渋谷区
- Nakano中野区
- Suginami杉並区
- Toshima豊島区
- Kita北区
- Arakawa荒川区
- Itabashi板橋区
- Nerima練馬区
- Adachi足立区
- Katsushika葛飾区
- Edogawa江戸川区
Nơi không có ga tàu (武蔵村山市 Musashimurayama, 日の出町 Hinode, 檜原村 Hinohara, các đảo) không có trang riêng: hãy tìm ga bạn thường dùng.
Nguồn dữ liệu
Trường, ngành học, chỉ tiêu 2027 và các chỉ định: 東京都教育委員会 (Sở Giáo dục Tokyo, TMBE), có liên kết cho từng trường. Ga gần trường và thời gian đi bộ: trang đường đi của từng trường. Vị trí trường: công cụ tìm địa chỉ của 国土地理院 (GSI).
Kết quả đỗ đại học: số liệu từng trường tự công bố, có liên kết.
Các ga và quận/thành phố của từng ga: 「国土数値情報(鉄道データ)」(国土交通省)を加工して作成 「国土数値情報(行政区域データ)」(国土交通省)を加工して作成
Tên ga bằng romaji: Wikidata (CC0).
Không dùng 偏差値 (hensachi), không dùng dữ liệu của juku, không xếp hạng.
Dữ liệu trường được kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026.