Trường THPT gần Chiyoda千代田区から近い高校
Mọi trường THPT một gia đình sống ở Chiyoda có thể nộp hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 4/2027, gần nhất trước. Khoảng cách là đường thẳng từ điểm giữa 25 ga của Chiyoda, gần ga Takebashi (竹橋).
Danh sách gồm 167 trường THPT công lập Tokyo (都立) tuyển học sinh lớp 10 vào tháng 4/2027. Có thêm 180 trường tư thục.
So sánh danh sách chọnCâu hỏi nên hỏi ở buổi giới thiệu trường (説明会, setsumeikai)
Tính từđiểm giữa Chiyoda, gần ga Takebashi
Nhập bằng kanji, kana hoặc romaji. Mọi ga ở Tokyo và Kanagawa.
Bộ lọc
Các trường con bạn có thể nộp hồ sơ, gần nhất trước
Khoảng cách là đường thẳng từ điểm bạn chọn đến địa chỉ trường, không phải thời gian đi lại. Hãy thử đi một lần vào giờ con bạn sẽ đi học.
16 trường. Còn 331 trường xa hơn 3 km.
錦城学園高等学校
Kinjo Gakuen High School
0.7 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Takebashi (竹橋) · đi bộ 5 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 915.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都千代田区神田錦町3-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Takebashi (竹橋) · đi bộ 5 phút
- Ga Jimbocho (神保町) · đi bộ 7 phút
- Ga Ogawamachi (小川町) · đi bộ 8 phút
- Ga Awajicho (淡路町) · đi bộ 8 phút
- Ga Shin-Ochanomizu (新御茶ノ水) · đi bộ 8 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
正則学園高等学校
Seisoku Gakuen High School
0.7 km
Tư thục · Chỉ nhận nam · 普通科
Ga Jimbocho (神保町) · đi bộ 5 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 910.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都千代田区神田錦町3-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Jimbocho (神保町) · đi bộ 5 phút
- Ga Takebashi (竹橋) · đi bộ 5 phút
- Ga Shin-Ochanomizu (新御茶ノ水) · đi bộ 7 phút
- Ga Ogawamachi (小川町) · đi bộ 7 phút
- Ga Awajicho (淡路町) · đi bộ 10 phút
- Ga Ochanomizu (御茶ノ水) · đi bộ 12 phút
- Ga Kanda (神田) · đi bộ 12 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
二松学舎大学附属高等学校
Nishogakusha University High School
1.1 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Kudanshita (九段下) · đi bộ 6 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 908.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都千代田区九段南2-1-32
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Kudanshita (九段下) · đi bộ 6 phút
- Ga Ichigaya (市ヶ谷) · đi bộ 15 phút
- Ga Iidabashi (飯田橋) · đi bộ 15 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
和洋九段女子高等学校
Wayo Kudan Girls' High School
1.1 km
Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科
Ga Kudanshita (九段下) · đi bộ 3 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 906.600 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都千代田区九段北1-12-12
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Kudanshita (九段下) · đi bộ 3 phút
- Ga Iidabashi (飯田橋) · đi bộ 8 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
神田女学園高等学校
Kanda Jogakuen High School
1.3 km
Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科
Ga Suidobashi (水道橋) · đi bộ 5 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.104.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都千代田区神田猿楽町2-3-6
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Suidobashi (水道橋) · đi bộ 5 phút
- Ga Jimbocho (神保町) · đi bộ 5 phút
- Ga Ochanomizu (御茶ノ水) · đi bộ 10 phút
- Ga Shin-Ochanomizu (新御茶ノ水) · đi bộ 12 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
法政大学千代田三番町高等学校
Hosei University Chiyoda Sanbancho High School
1.3 km
Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科
Ga Ichigaya (市ヶ谷) · đi bộ 8 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.176.100 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都千代田区三番町22
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Ichigaya (市ヶ谷) · đi bộ 8 phút
- Ga Hanzomon (半蔵門) · đi bộ 8 phút
- Ga Kudanshita (九段下) · đi bộ 10 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東洋高等学校
Toyo High School
1.5 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Suidobashi (水道橋) · đi bộ 2 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 986.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都千代田区神田三崎町1-4-16
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Suidobashi (水道橋) · đi bộ 2 phút
- Ga Jimbocho (神保町) · đi bộ 8 phút
- Ga Korakuen (後楽園) · đi bộ 13 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
昭和第一高等学校
Showa Daiichi High School
1.5 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Suidobashi (水道橋) · đi bộ 3 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 832.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都文京区本郷1-2-15
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Suidobashi (水道橋) · đi bộ 3 phút
- Ga Korakuen (後楽園) · đi bộ 8 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立工芸高等学校
Kogei High School
1.6 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · マシンクラフト科, インテリア科, デザイン科, グラフィックアーツ科, アートクラフト科
Ga Korakuen (後楽園) · đi bộ 7 phút
Khóa tốt nghiệp 2024, nhập học: Quốc/công lập 9 · Waseda+Keio 0 · Sophia+TUS 0 · GMARCH 2
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都文京区本郷1-3-9
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Suidobashi (水道橋) · không ghi thời gian đi bộ
- Ga Korakuen (後楽園) · đi bộ 7 phút
Ngành học
マシンクラフト科・インテリア科・デザイン科・グラフィックアーツ科・アートクラフト科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2024, số nhập học (進学者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)9
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)0
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)0
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei2
170 học sinh tốt nghiệp · 64.1% vào đại học 4 năm
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Chỉ học sinh tốt nghiệp năm đó.
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
麴町学園女子高等学校
Kojimachi Gakuen Girls' High School
1.6 km
Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科
Ga 麴町 · đi bộ 1 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 940.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都千代田区麹町3-8
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga 麴町 · đi bộ 1 phút
- Ga Hanzomon (半蔵門) · đi bộ 2 phút
- Ga Ichigaya (市ヶ谷) · đi bộ 10 phút
- Ga Yotsuya (四ツ谷) · đi bộ 10 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
千代田高等学校
Chiyoda High School
1.7 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Hanzomon (半蔵門) · đi bộ 5 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 1.039.600 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都千代田区四番町11
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Hanzomon (半蔵門) · đi bộ 5 phút
- Ga Kojimachi (麹町) · đi bộ 5 phút
- Ga Ichigaya (市ヶ谷) · đi bộ 7 phút
- Ga Yotsuya (四ツ谷) · đi bộ 10 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立日比谷高等学校
Hibiya High School
2.0 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Tameike-Sanno (溜池山王) · đi bộ 7 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 67 · ĐH Kyoto 4 · Hitotsubashi 9 · Science Tokyo 6
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都千代田区永田町2-16-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Nagatacho (永田町) · đi bộ 8 phút
- Ga Akasaka-mitsuke (赤坂見附) · đi bộ 8 phút
- Ga Tameike-Sanno (溜池山王) · đi bộ 7 phút
- Ga Kokkai-gijido-mae (国会議事堂前) · đi bộ 7 phút
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Tokyo (東京大学)67
- Đại học Kyoto (京都大学)4
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)9
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)6
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)174
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)377
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)193
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei250
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
開智日本橋学園高等学校
Kaichi Nihonbashi Gakuen High School
2.6 km
Tư thục · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Asakusabashi (浅草橋) · đi bộ 3 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 898.000 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都中央区日本橋馬喰町2-7-6
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Asakusabashi (浅草橋) · đi bộ 3 phút
- Ga Bakurocho (馬喰町) · đi bộ 5 phút
- Ga Bakuro-yokoyama (馬喰横山) · đi bộ 7 phút
- Ga Akihabara (秋葉原) · đi bộ 12 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
小石川淑徳学園高等学校
Koishikawa Shukutoku Gakuen High School
2.7 km
Tư thục · Chỉ nhận nữ · 普通科
Ga Korakuen (後楽園) · đi bộ 8 phút
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Chi phí năm đầu: 955.200 ¥
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都文京区小石川3-14-3
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Korakuen (後楽園) · đi bộ 8 phút
- Ga Kasuga (春日) · đi bộ 8 phút
Ngành học
普通科
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Chưa có kết quả công bố trong dữ liệu
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立忍岡高等学校
Shinobugaoka High School
2.8 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科(単位制), 生活科学科(単位制)
Ga Asakusabashi (浅草橋) · đi bộ 5 phút
Khóa tốt nghiệp 2025, nhập học: Quốc/công lập 3
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都台東区浅草橋5-1-24
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Asakusabashi (浅草橋) · đi bộ 5 phút
- Ga Shin-Okachimachi (新御徒町) · đi bộ 10 phút
- Ga Akihabara (秋葉原) · đi bộ 12 phút
Ngành học
普通科(単位制)・生活科学科(単位制)
Không có chỉ định nào của Sở Giáo dục
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2025, số nhập học (進学者数)
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)3
Mỗi học sinh chỉ tính một lần, ở trường đại học đã vào. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
東京都立竹早高等学校
Takehaya High School
2.9 km
Công lập Tokyo (都立, toritsu) · Nam nữ học chung · 普通科
Ga Myogadani (茗荷谷) · đi bộ 10 phút
Khóa tốt nghiệp 2026, đỗ: ĐH Tokyo 1 · ĐH Kyoto 2 · Hitotsubashi 2 · Science Tokyo 2
Thêm: địa chỉ, mọi ga, ngành học, nguồn
Địa chỉ
東京都文京区小石川4-2-1
Các ga ghi trên trang hướng dẫn đường đi của trường
- Ga Myogadani (茗荷谷) · đi bộ 10 phút
- Ga Korakuen (後楽園) · đi bộ 12 phút
- Ga Kasuga (春日) · đi bộ 13 phút
Ngành học
普通科
Kết quả đỗ đại học
Khóa tốt nghiệp 2026, số đỗ (合格者数)
- Đại học Tokyo (東京大学)1
- Đại học Kyoto (京都大学)2
- Đại học Hitotsubashi (一橋大学)2
- Institute of Science Tokyo (東京科学大学)2
- Các đại học quốc lập và công lập, tổng (国公立大学)64
- Waseda và Keio (早稲田・慶應)40
- Sophia và Đại học Khoa học Tokyo (上智・東京理科)53
- GMARCH: Gakushuin, Meiji, Aoyama Gakuin, Rikkyo, Chuo, Hosei365
Một học sinh đỗ nhiều trường được tính ở mỗi trường. Có tính cả 既卒 (học sinh đã tốt nghiệp các năm trước).
Trang kết quả của trường · Kiểm tra ngày 14 thg 10, 2026
Nguồn
Kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026
Quận và thành phố khác
Mỗi quận, thành phố có ga tàu ở Tokyo có một trang, xếp từ điểm giữa các ga của nơi đó.
- Chiyoda千代田区
- Chuo中央区
- Minato港区
- Shinjuku新宿区
- Bunkyo文京区
- Taito台東区
- Sumida墨田区
- Koto江東区
- Shinagawa品川区
- Meguro目黒区
- Ota大田区
- Setagaya世田谷区
- Shibuya渋谷区
- Nakano中野区
- Suginami杉並区
- Toshima豊島区
- Kita北区
- Arakawa荒川区
- Itabashi板橋区
- Nerima練馬区
- Adachi足立区
- Katsushika葛飾区
- Edogawa江戸川区
Nơi không có ga tàu (武蔵村山市 Musashimurayama, 日の出町 Hinode, 檜原村 Hinohara, các đảo) không có trang riêng: hãy tìm ga bạn thường dùng.
Nguồn dữ liệu
Trường, ngành học, chỉ tiêu 2027 và các chỉ định: 東京都教育委員会 (Sở Giáo dục Tokyo, TMBE), có liên kết cho từng trường. Ga gần trường và thời gian đi bộ: trang đường đi của từng trường. Vị trí trường: công cụ tìm địa chỉ của 国土地理院 (GSI).
Kết quả đỗ đại học: số liệu từng trường tự công bố, có liên kết.
Các ga và quận/thành phố của từng ga: 「国土数値情報(鉄道データ)」(国土交通省)を加工して作成 「国土数値情報(行政区域データ)」(国土交通省)を加工して作成
Tên ga bằng romaji: Wikidata (CC0).
Không dùng 偏差値 (hensachi), không dùng dữ liệu của juku, không xếp hạng.
Dữ liệu trường được kiểm tra ngày 13 thg 10, 2026.