Sinh từ đến : lộ trình học tập của con ở Nhật, từng năm một〜生まれの学年と進路
Mọi trẻ sinh từ đến học cùng một khối lớp (学年) ở Nhật. Các con bắt đầu tiểu học từ , trung học cơ sở từ , trung học phổ thông từ và học xong trung học phổ thông vào .
Con sinh từ đến ? Con học khối trên: trẻ sinh từ đến .
Con sinh từ đến ? Con học khối dưới: trẻ sinh từ đến .
Từng năm một
| Năm học | Lớp | Giai đoạn | Các mốc trong năm |
|---|---|---|---|
| Năm học 2023 đến | Năm con chào đời | Nhà trẻ hoikuen保育園 | Năm học đã qua |
| Năm học 2024 đến | Lớp 0 tuổi (0歳児クラス) | Nhà trẻ hoikuen保育園 | Năm học đã qua |
| Năm học 2025 đến | Lớp 1 tuổi (1歳児クラス) | Nhà trẻ hoikuen保育園 | Năm học đã qua |
| Năm học 2026 đến | Lớp 2 tuổi (2歳児クラス) | Nhà trẻ hoikuen保育園 |
|
| Năm học 2027 đến | Lớp 3 tuổi (3歳児クラス), năm mẫu giáo đầu tiên (年少) | Mẫu giáo và quyết định o-juken幼稚園・お受験 |
|
| Năm học 2028 đến | Lớp 4 tuổi (4歳児クラス), năm mẫu giáo thứ hai (年中) | Mẫu giáo và quyết định o-juken幼稚園・お受験 |
|
| Năm học 2029 đến | Lớp 5 tuổi (5歳児クラス), năm trước khi vào tiểu học (年長) | Vào tiểu học就学 |
|
| Năm học 2030 đến | Tiểu học, lớp 1 (小学1年) | Tiểu học, lớp 1–3小学校低学年 |
|
| Năm học 2031 đến | Tiểu học, lớp 2 (小学2年) | Tiểu học, lớp 1–3小学校低学年 |
|
| Năm học 2032 đến | Tiểu học, lớp 3 (小学3年) | Quyết định thi juken中学受験を決める |
Các mốc học thêm (juku) và thi cử
|
| Năm học 2033 đến | Tiểu học, lớp 4 (小学4年) | Thi juken: nộp đơn và thi中学受験 | Năm này không có hồ sơ nào cần nộp trên dòng thời gian của chúng tôi. |
| Năm học 2034 đến | Tiểu học, lớp 5 (小学5年) | Thi juken: nộp đơn và thi中学受験 |
|
| Năm học 2035 đến | Tiểu học, lớp 6 (小学6年) | Thi juken: nộp đơn và thi中学受験 |
Các mốc học thêm (juku) và thi cử
|
| Năm học 2036 đến | Trung học cơ sở, năm 1 (中学1年) | Thi vào cấp ba高校受験 |
|
| Năm học 2037 đến | Trung học cơ sở, năm 2 (中学2年) | Thi vào cấp ba高校受験 | Năm này không có hồ sơ nào cần nộp trên dòng thời gian của chúng tôi. |
| Năm học 2038 đến | Trung học cơ sở, năm 3 (中学3年) | Thi vào cấp ba高校受験 |
|
| Năm học 2039 đến | Trung học phổ thông, năm 1 (高校1年) | Trung học phổ thông高校 | Kỳ thi vào đại học chưa có trên bản đồ này. |
| Năm học 2040 đến | Trung học phổ thông, năm 2 (高校2年) | Trung học phổ thông高校 | Kỳ thi vào đại học chưa có trên bản đồ này. |
| Năm học 2041 đến | Trung học phổ thông, năm 3 (高校3年) | Trung học phổ thông高校 | Kỳ thi vào đại học chưa có trên bản đồ này. |
Những mốc định hình lộ trình này
Vào nhà trẻ (保育園) tháng 4, theo lớp
- Lớp 0 tuổi (0歳児クラス):
- Lớp 1 tuổi (1歳児クラス):
- Lớp 2 tuổi (2歳児クラス):
- Lớp 3 tuổi (3歳児クラス), năm mẫu giáo đầu tiên (年少): Nộp đơn đợt một đến Ước tính
- Lớp 4 tuổi (4歳児クラス), năm mẫu giáo thứ hai (年中): Nộp đơn đợt một đến Ước tính
- Lớp 5 tuổi (5歳児クラス), năm trước khi vào tiểu học (年長): Nộp đơn đợt một đến Ước tính
Ngày chính xác do quận của bạn quyết định. Lịch nhà trẻ theo từng quận
Vào tiểu học (小学校):
Mùa thi vào trung học cơ sở (中学受験), lớp 6
- Returnee entrance exams (帰国生入試, kikokusei nyūshi) 帰国生入試: đến Ước tính
Dành cho: trẻ hồi hương (帰国生)
- Tokyo public combined junior-senior high schools (都立中高一貫校, aptitude test) 都立中高一貫校 適性検査: đến Ngày thi: Ước tính
Dành cho: chỉ Tokyo
- Junior-high applications (出願, shutsugan) 私立中学 出願: đến Ước tính
Dành cho: gia đình chọn thi vào trung học cơ sở (中学受験)
- Junior-high entrance exams (中学受験 本番, chūgaku juken) 中学入試: đến
Dành cho: gia đình chọn thi vào trung học cơ sở (中学受験)
Vào trung học cơ sở (中学校):
Mùa thi vào trung học phổ thông (高校受験), năm 3 trung học cơ sở
- Career-path meeting (進路面談, shinro mendan) for high school 進路面談(三者面談): đến Ước tính
Dành cho: trẻ học trung học cơ sở công lập
- Tokyo metropolitan high school general exam (都立一般, ippan) 都立高校 一般入試(第一次・分割前期): đến Ngày thi: Ước tính
Dành cho: trẻ học trung học cơ sở công lập · chỉ Tokyo
- Tokyo metropolitan high school recommendation round (都立推薦, suisen) 都立高校 推薦入試: đến Ngày thi: Ước tính
Dành cho: trẻ học trung học cơ sở công lập · chỉ Tokyo
- Kanagawa public high school exam (共通選抜, kyōtsū senbatsu) 神奈川県公立高校 共通選抜: đến Ngày thi: Ước tính
Dành cho: trẻ học trung học cơ sở công lập · chỉ Kanagawa
Vào trung học phổ thông (高校):
Đọc tiếp, theo từng giai đoạn
Nhà trẻ hoikuen保育園
Mẫu giáo và quyết định o-juken幼稚園・お受験
Vào tiểu học就学
Tiểu học, lớp 1–3小学校低学年
Quyết định thi juken中学受験を決める
Thi juken: nộp đơn và thi中学受験
Thi vào cấp ba高校受験
Công cụ cho các mốc này
- Lịch hạn chót
Mọi thời hạn nhà trẻ và ngày thi chúng tôi đã kiểm tra cho tháng 4 sắp tới.
- Hạn nộp đơn nhà trẻ theo quận
Lịch nộp đơn mà từng quận đã công bố.
- Tính điểm xét nhà trẻ
Điểm của gia đình bạn ở các quận chúng tôi hỗ trợ.
- Tính chi phí juku
Chi phí 中学受験 theo lớp và theo hình thức.
Lưu lộ trình này vào dòng thời gian
Thêm con và quận của bạn trong ứng dụng. Ở những quận chúng tôi đã kiểm tra, dòng thời gian dùng lịch riêng của quận thay cho mốc chung của Tokyo.
Lưu lộ trình này vào dòng thời gianViệc nên làm tiếp
- Tìm con đường cho con: bài kiểm tra juken miễn phí
Miễn phí, không cần đăng nhập. Lộ trình phù hợp, chi phí và các hạn chót trên đường đi.
- Xem vé mùa (Season pass)
Ngày thi và học phí đã xác minh của từng trường, nhắc trước mỗi hạn, hỏi không giới hạn.
Các mốc thời gian này lấy từ đâu
Mọi khoảng thời gian trên trang này đều lấy từ các quy tắc đứng sau dòng thời gian của Shinro Map: lịch đã công bố cho năm học nếu chúng tôi đã kiểm tra, nếu không thì là lịch thường lệ hằng năm ở Tokyo, có ghi “ước tính”. Lịch nhà trẻ, câu lạc bộ sau giờ học (学童) và khám sức khỏe trước khi vào tiểu học do từng quận quyết định. Lịch có thể thay đổi: hãy kiểm tra nguồn trước khi nộp đơn.
Việc cần làm cho từng mốc được viết bằng tiếng Anh: đọc trên trang tiếng Anh.