Năm học 2026tháng 4 năm 2026 đến tháng 3 năm 2027 Năm con chào đời Nhà trẻ hoikuen保育園 Hoikuen first-round application (一次申込, ichiji) for April entry 認可保育園 4月入園 一次申込 Ước tính
1 thg 10, 2026 đến 5 thg 11, 2026
Cho Lớp 0 tuổi (0歳児クラス), từ tháng 4 năm 2027
Dành cho: trẻ chưa vào nhà trẻ được cấp phép
Nguồn: 【令和9年4月(一次)入所】認可保育所等の申込受付を開始します · Lịch của năm học 2026 · Ngày chính xác do quận của bạn quyết định. Lịch nhà trẻ theo từng quận
Hoikuen second-round application (二次申込, niji) 認可保育園 4月入園 二次申込 Ước tính
15 thg 1, 2027 đến 25 thg 1, 2027
Cho Lớp 0 tuổi (0歳児クラス), từ tháng 4 năm 2027
Dành cho: trẻ chưa vào nhà trẻ được cấp phép
Nguồn: 広報みなと2026年10月1日号 令和9年4月入園分保育園入園のお知らせ · Lịch của năm học 2026 · Ngày chính xác do quận của bạn quyết định. Lịch nhà trẻ theo từng quận
Năm học 2027tháng 4 năm 2027 đến tháng 3 năm 2028 Lớp 0 tuổi (0歳児クラス) Nhà trẻ hoikuen保育園 Hoikuen first-round application (一次申込, ichiji) for April entry 認可保育園 4月入園 一次申込 Ước tính
1 thg 10, 2027 đến 5 thg 11, 2027
Cho Lớp 1 tuổi (1歳児クラス), từ tháng 4 năm 2028
Dành cho: trẻ chưa vào nhà trẻ được cấp phép
Nguồn: 【令和9年4月(一次)入所】認可保育所等の申込受付を開始します · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo) · Ngày chính xác do quận của bạn quyết định. Lịch nhà trẻ theo từng quận
Hoikuen second-round application (二次申込, niji) 認可保育園 4月入園 二次申込 Ước tính
15 thg 1, 2028 đến 25 thg 1, 2028
Cho Lớp 1 tuổi (1歳児クラス), từ tháng 4 năm 2028
Dành cho: trẻ chưa vào nhà trẻ được cấp phép
Nguồn: 広報みなと2026年10月1日号 令和9年4月入園分保育園入園のお知らせ · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo) · Ngày chính xác do quận của bạn quyết định. Lịch nhà trẻ theo từng quận
Năm học 2028tháng 4 năm 2028 đến tháng 3 năm 2029 Lớp 1 tuổi (1歳児クラス) Nhà trẻ hoikuen保育園 Hoikuen first-round application (一次申込, ichiji) for April entry 認可保育園 4月入園 一次申込 Ước tính
1 thg 10, 2028 đến 5 thg 11, 2028
Cho Lớp 2 tuổi (2歳児クラス), từ tháng 4 năm 2029
Dành cho: trẻ chưa vào nhà trẻ được cấp phép
Nguồn: 【令和9年4月(一次)入所】認可保育所等の申込受付を開始します · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo) · Ngày chính xác do quận của bạn quyết định. Lịch nhà trẻ theo từng quận
Hoikuen second-round application (二次申込, niji) 認可保育園 4月入園 二次申込 Ước tính
15 thg 1, 2029 đến 25 thg 1, 2029
Cho Lớp 2 tuổi (2歳児クラス), từ tháng 4 năm 2029
Dành cho: trẻ chưa vào nhà trẻ được cấp phép
Nguồn: 広報みなと2026年10月1日号 令和9年4月入園分保育園入園のお知らせ · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo) · Ngày chính xác do quận của bạn quyết định. Lịch nhà trẻ theo từng quận
Năm học 2029tháng 4 năm 2029 đến tháng 3 năm 2030 Lớp 2 tuổi (2歳児クラス) Nhà trẻ hoikuen保育園 Hoikuen first-round application (一次申込, ichiji) for April entry 認可保育園 4月入園 一次申込 Ước tính
1 thg 10, 2029 đến 5 thg 11, 2029
Cho Lớp 3 tuổi (3歳児クラス), năm mẫu giáo đầu tiên (年少), từ tháng 4 năm 2030
Dành cho: trẻ chưa vào nhà trẻ được cấp phép
Nguồn: 【令和9年4月(一次)入所】認可保育所等の申込受付を開始します · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo) · Ngày chính xác do quận của bạn quyết định. Lịch nhà trẻ theo từng quận
Hoikuen second-round application (二次申込, niji) 認可保育園 4月入園 二次申込 Ước tính
15 thg 1, 2030 đến 25 thg 1, 2030
Cho Lớp 3 tuổi (3歳児クラス), năm mẫu giáo đầu tiên (年少), từ tháng 4 năm 2030
Dành cho: trẻ chưa vào nhà trẻ được cấp phép
Nguồn: 広報みなと2026年10月1日号 令和9年4月入園分保育園入園のお知らせ · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo) · Ngày chính xác do quận của bạn quyết định. Lịch nhà trẻ theo từng quận
Năm học 2030tháng 4 năm 2030 đến tháng 3 năm 2031 Lớp 3 tuổi (3歳児クラス), năm mẫu giáo đầu tiên (年少) Mẫu giáo và quyết định o-juken幼稚園・お受験 Hoikuen first-round application (一次申込, ichiji) for April entry 認可保育園 4月入園 一次申込 Ước tính
1 thg 10, 2030 đến 5 thg 11, 2030
Cho Lớp 4 tuổi (4歳児クラス), năm mẫu giáo thứ hai (年中), từ tháng 4 năm 2031
Dành cho: trẻ chưa vào nhà trẻ được cấp phép
Nguồn: 【令和9年4月(一次)入所】認可保育所等の申込受付を開始します · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo) · Ngày chính xác do quận của bạn quyết định. Lịch nhà trẻ theo từng quận
Hoikuen second-round application (二次申込, niji) 認可保育園 4月入園 二次申込 Ước tính
15 thg 1, 2031 đến 25 thg 1, 2031
Cho Lớp 4 tuổi (4歳児クラス), năm mẫu giáo thứ hai (年中), từ tháng 4 năm 2031
Dành cho: trẻ chưa vào nhà trẻ được cấp phép
Nguồn: 広報みなと2026年10月1日号 令和9年4月入園分保育園入園のお知らせ · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo) · Ngày chính xác do quận của bạn quyết định. Lịch nhà trẻ theo từng quận
Năm học 2031tháng 4 năm 2031 đến tháng 3 năm 2032 Lớp 4 tuổi (4歳児クラス), năm mẫu giáo thứ hai (年中) Mẫu giáo và quyết định o-juken幼稚園・お受験 Hoikuen first-round application (一次申込, ichiji) for April entry 認可保育園 4月入園 一次申込 Ước tính
1 thg 10, 2031 đến 5 thg 11, 2031
Cho Lớp 5 tuổi (5歳児クラス), năm trước khi vào tiểu học (年長), từ tháng 4 năm 2032
Dành cho: trẻ chưa vào nhà trẻ được cấp phép
Nguồn: 【令和9年4月(一次)入所】認可保育所等の申込受付を開始します · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo) · Ngày chính xác do quận của bạn quyết định. Lịch nhà trẻ theo từng quận
Hoikuen second-round application (二次申込, niji) 認可保育園 4月入園 二次申込 Ước tính
15 thg 1, 2032 đến 25 thg 1, 2032
Cho Lớp 5 tuổi (5歳児クラス), năm trước khi vào tiểu học (年長), từ tháng 4 năm 2032
Dành cho: trẻ chưa vào nhà trẻ được cấp phép
Nguồn: 広報みなと2026年10月1日号 令和9年4月入園分保育園入園のお知らせ · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo) · Ngày chính xác do quận của bạn quyết định. Lịch nhà trẻ theo từng quận
Năm học 2032tháng 4 năm 2032 đến tháng 3 năm 2033 Lớp 5 tuổi (5歳児クラス), năm trước khi vào tiểu học (年長) Vào tiểu học就学 Pre-school-entry health check (就学時健康診断, shūgakuji kenkō shindan) 就学時健康診断 Ước tính
15 thg 10, 2032 đến 30 thg 11, 2032
Nguồn: 学校保健安全法施行令 第1条 · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo) · Ngày chính xác do quận của bạn quyết định.
After-school club application (学童クラブ, gakudō) for April 学童クラブ 4月入会申請 Ước tính
19 thg 10, 2032 đến 13 thg 11, 2032
Nguồn: 令和9年度(令和9年4月入会)学童クラブ入会申請について · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo) · Ngày chính xác do quận của bạn quyết định.
School-entry notice (就学通知, shūgaku tsūchi) arrives 就学通知(入学通知書)
10 thg 1, 2033 đến 31 thg 1, 2033
Nguồn: 学校教育法施行令 第5条 · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo)
Năm học 2033tháng 4 năm 2033 đến tháng 3 năm 2034 Tiểu học, lớp 1 (小学1年) Tiểu học, lớp 1–3小学校低学年 After-school club application (学童クラブ, gakudō) for April 学童クラブ 4月入会申請 Ước tính
19 thg 10, 2033 đến 13 thg 11, 2033
Nguồn: 令和9年度(令和9年4月入会)学童クラブ入会申請について · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo) · Ngày chính xác do quận của bạn quyết định.
Năm học 2034tháng 4 năm 2034 đến tháng 3 năm 2035 Tiểu học, lớp 2 (小学2年) Tiểu học, lớp 1–3小学校低学年 After-school club application (学童クラブ, gakudō) for April 学童クラブ 4月入会申請 Ước tính
19 thg 10, 2034 đến 13 thg 11, 2034
Nguồn: 令和9年度(令和9年4月入会)学童クラブ入会申請について · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo) · Ngày chính xác do quận của bạn quyết định.
Năm học 2035tháng 4 năm 2035 đến tháng 3 năm 2036 Tiểu học, lớp 3 (小学3年) Quyết định thi juken中学受験を決める Juku intake for grade 4 (新4年生, shin-yonensei) 新4年生 入塾 Ước tính
25 thg 10, 2035 đến 1 thg 2, 2036
Nguồn: 新4年の入塾テスト日程2026|SAPIX・四谷大塚・日能研・早稲アカ · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo)
Các mốc học thêm (juku) và thi cử
Trước 31 thg 1, 2036
Đăng ký bài kiểm tra đầu vào juku (入室テスト) cho các lớp 4 mới.
Dành cho: gia đình chọn thi vào trung học cơ sở (中学受験)
Nguồn: yotsuyaotsuka.com
Trước 31 thg 1, 2036
Quyết định có thi hay không: không thi nghĩa là bỏ qua đợt nhập học juku này.
Dành cho: gia đình không thi 中学受験
Nguồn: waseda-ac.co.jp
Từ 1 thg 2, 2036
Các lớp juku 4 mới (新4年生) bắt đầu: thời điểm thường bắt đầu luyện thi vào trung học cơ sở.
Dành cho: gia đình chọn thi vào trung học cơ sở (中学受験)
Nguồn: waseda-ac.co.jp
Năm học 2036tháng 4 năm 2036 đến tháng 3 năm 2037 Tiểu học, lớp 4 (小学4年) Thi juken: nộp đơn và thi中学受験 Năm này không có hồ sơ nào cần nộp trên dòng thời gian của chúng tôi.
Năm học 2037tháng 4 năm 2037 đến tháng 3 năm 2038 Tiểu học, lớp 5 (小学5年) Thi juken: nộp đơn và thi中学受験 School open days and info sessions (学校説明会, setsumeikai) 私立中学 学校説明会シーズン Ước tính
1 thg 6, 2037 đến 30 thg 11, 2037
Dành cho: gia đình chọn thi vào trung học cơ sở (中学受験)
Nguồn: 「2026東京都私立学校展」開催のお知らせ · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo)
Năm học 2038tháng 4 năm 2038 đến tháng 3 năm 2039 Tiểu học, lớp 6 (小学6年) Thi juken: nộp đơn và thi中学受験 School open days and info sessions (学校説明会, setsumeikai) 私立中学 学校説明会シーズン Ước tính
1 thg 6, 2038 đến 30 thg 11, 2038
Dành cho: gia đình chọn thi vào trung học cơ sở (中学受験)
Nguồn: 「2026東京都私立学校展」開催のお知らせ · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo)
Returnee entrance exams (帰国生入試, kikokusei nyūshi) 帰国生入試 Ước tính
20 thg 11, 2038 đến 31 thg 1, 2039
Dành cho: trẻ hồi hương (帰国生)
Nguồn: 知っておきたい入試のこと~入試に関する基礎知識~ · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo)
Tokyo public combined junior-senior high schools (都立中高一貫校, aptitude test) 都立中高一貫校 適性検査 Ước tính
17 thg 12, 2038 đến 18 thg 1, 2039
Ngày thi: 3 thg 2, 2039
Dành cho: chỉ Tokyo
Nguồn: 令和9年度東京都立中等教育学校及び東京都立中学校入学者決定の日程等 · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo)
Junior-high applications (出願, shutsugan) 私立中学 出願 Ước tính
10 thg 1, 2039 đến 31 thg 1, 2039
Dành cho: gia đình chọn thi vào trung học cơ sở (中学受験)
Nguồn: 知っておきたい入試のこと~入試に関する基礎知識~ · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo)
Junior-high entrance exams (中学受験 本番, chūgaku juken) 中学入試
1 thg 2, 2039 đến 5 thg 2, 2039
Dành cho: gia đình chọn thi vào trung học cơ sở (中学受験)
Nguồn: 知っておきたい入試のこと~入試に関する基礎知識~ · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo)
Các mốc học thêm (juku) và thi cử
20 thg 11, 2038 đến 31 thg 1, 2039
Kỳ thi dành cho học sinh hồi hương (帰国生入試) ở các trường trung học cơ sở tư thục. Mỗi trường có thời hạn nộp hồ sơ riêng.
Dành cho: trẻ hồi hương (帰国生)
Nguồn: j.tokyoshigaku.com
Từ 1 thg 2, 2039
Các kỳ thi vào trung học cơ sở tư thục ở Tokyo và Kanagawa bắt đầu.
Dành cho: gia đình chọn thi vào trung học cơ sở (中学受験)
Nguồn: j.tokyoshigaku.com
Từ 3 thg 2, 2039
Các trường công lập liên cấp trung học (公立中高一貫校) tổ chức bài kiểm tra năng lực (適性検査).
Dành cho: gia đình chọn thi vào trường công lập liên cấp trung học (公立中高一貫校)
Nguồn: kyoiku.metro.tokyo.lg.jp
Năm học 2039tháng 4 năm 2039 đến tháng 3 năm 2040 Trung học cơ sở, năm 1 (中学1年) Thi vào cấp ba高校受験 Report-card marks start to matter (内申, naishin) 内申(調査書) Ước tính
1 thg 4, 2039 đến 20 thg 7, 2039
Dành cho: trẻ học trung học cơ sở công lập
Nguồn: 公立高校入学者選抜制度の概要 · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo)
Năm học 2040tháng 4 năm 2040 đến tháng 3 năm 2041 Trung học cơ sở, năm 2 (中学2年) Thi vào cấp ba高校受験 Năm này không có hồ sơ nào cần nộp trên dòng thời gian của chúng tôi.
Năm học 2041tháng 4 năm 2041 đến tháng 3 năm 2042 Trung học cơ sở, năm 3 (中学3年) Thi vào cấp ba高校受験 Career-path meeting (進路面談, shinro mendan) for high school 進路面談(三者面談) Ước tính
1 thg 10, 2041 đến 14 thg 12, 2041
Dành cho: trẻ học trung học cơ sở công lập
Nguồn: 令和9年度高等学校就学計画について · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo)
Tokyo metropolitan high school general exam (都立一般, ippan) 都立高校 一般入試(第一次・分割前期) Ước tính
18 thg 12, 2041 đến 4 thg 2, 2042
Ngày thi: 21 thg 2, 2042
Dành cho: trẻ học trung học cơ sở công lập · chỉ Tokyo
Nguồn: 令和9年度東京都立高等学校入学者選抜の日程について · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo)
Tokyo metropolitan high school recommendation round (都立推薦, suisen) 都立高校 推薦入試 Ước tính
18 thg 12, 2041 đến 18 thg 1, 2042
Ngày thi: 26 thg 1, 2042
Dành cho: trẻ học trung học cơ sở công lập · chỉ Tokyo
Nguồn: 令和9年度東京都立高等学校入学者選抜の日程について · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo)
Kanagawa public high school exam (共通選抜, kyōtsū senbatsu) 神奈川県公立高校 共通選抜 Ước tính
25 thg 1, 2042 đến 29 thg 1, 2042
Ngày thi: 16 thg 2, 2042
Dành cho: trẻ học trung học cơ sở công lập · chỉ Kanagawa
Nguồn: 令和9年度神奈川県公立高等学校の入学者の募集及び選抜の主な日程等について · Lịch thường lệ hằng năm (mốc chung của Tokyo)
Năm học 2042tháng 4 năm 2042 đến tháng 3 năm 2043 Trung học phổ thông, năm 1 (高校1年) Trung học phổ thông高校 Kỳ thi vào đại học chưa có trên bản đồ này.
Năm học 2043tháng 4 năm 2043 đến tháng 3 năm 2044 Trung học phổ thông, năm 2 (高校2年) Trung học phổ thông高校 Kỳ thi vào đại học chưa có trên bản đồ này.
Năm học 2044tháng 4 năm 2044 đến tháng 3 năm 2045 Trung học phổ thông, năm 3 (高校3年) Trung học phổ thông高校 Kỳ thi vào đại học chưa có trên bản đồ này.